Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2016 môn Địa lý THPT nguyễn trãi
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2016 môn Địa lý THPT nguyễn trãi

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

SỞGD & ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀTHI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kểthời gian

giao đề)

Mức 1: Từcâu 1 đến câu 20

Câu 1: Khung hệtọa độđịa lí ởnước ta có điểm cực Bắc ởvĩ độ:

A. 230230B. B. 80340B. C. 230270B. D. 230220B

Câu 2: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào:

A. Móng Cái. B. Hữu Nghị. C. Đồng Đăng. D. Lao Bảo.

Câu 3: Quần đảo của nước ta nằm ởngoài khơi xa trên Biển Đông là:

A. Hoàng Sa. B. ThổChu. C. Trường Sa. D. Câu A + C đúng.

Câu 4: Điểm cực Đông của nước ta nằm ở:

A. Xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

B. Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.

C. Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.

D. Xã Vạn Phúc, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.

Câu 5: Nội thủy là vùng:

A. Nước tiếp giáp với đất liền, ởphía trong đường cơ sở.

B. Có chiều rộng 12 hải lí.

C. Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí.

D. Nước ởphía ngoài đường cơ sởvới chiều rộng 12 hải lí.

Câu 6: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở

rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờngoài của rìa lục địa, có độsâu khoảng 200m và hơn

nữa, được gọi là:

A. Lãnh hải.

B. Thềm lục địa.

C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. Vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 7: Đường biên giới của nước ta với Campuchia dài khoảng:

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A. 1400km B. 1300km C. 1100km D. 2100km

Câu 8: Vùng biển chủquyền của Việt Nam trên Biển Đông rộng:

A. khoảng 1,0 triệu km2 B. hơn 1,0 triệu km2.

C. 2,0 triệu km2. D. 3,5 triệu km2..

Câu 9: Ý nghĩa vềan ninh quốc phòng của vịtrí địa lí nước ta là:

A. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mởcửa, hội nhập với các nước trên thếgiới, thu

hút vốn đầu tư của nước ngoài.

B. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình hợp tác hữu nghịvà cùng

phát triển với các nước.

C. Có vịtrí đặc biệt quan trọng ởvùng Đông Nam Á và Biển Đông.

D. Tất cảđều đúng.

Câu 10: Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào:

A. Thừa Thiên Huếvà Đà Nẵng

B. Hà Tĩnh và Quảng Bình.

C. Phú Yên và Bình Định.

D. Phú Yên và Khánh Hòa

Câu 11: .Xu thếđổi mới nền kinh tếxã hội nước ta là:

A. Dân chủhoá đời sống kinh tế- xã hội.

B. Phát triển nền kinh tếhàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủnghĩa.

C. Tăng cường quan hệgiao lưu hợp tác với các nước trên thếgiới.

D. Tất cảcác ý trên

Câu 12: Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tếtừxuất phát

điểm là nền sản xuất:

A. Công nghiệp

B. Công - nông nghiệp

C. Nông - công nghiệp

D. Nông nghiệp lạc hậu

Câu 13: Công cuộc đổi mới kinh tếnước ta bắt đầu từnăm:

A. 1976 B. 1986 C. 1987 D. 1996

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 14: Nguyên nhân dẫn đến nền kinh tếnước ta rơi vào tình trạng khủng hoảng trước

đổi mới:

A. Điểm xuất phát của nền kinh tếthấp

B. Cơ chếquản lý hành chính quan liêu bao cấp

C. Nền kinh tếbịchiến tranh tàn phá nặng nề

D. Tất cảcác ý trên

Câu 15: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây:

A. Á và Ấn độdương B. Á và TBD

C. Á - Âu, TBD, ÂĐD D. Á - Âu và TBD

Câu 16: Hướng vòng cung là hướng của:

A. Vùng núi Trường sơn Nam.

B. Các hệthống sông lớn.

C. Dãy Hoàng Liên Sơn.

D. Vùng núi Bắc Trường Sơn.

Câu 17: Biên giới giữa Việt Nam với Lào và Campuchia đi qua:

A. 17 tỉnh B. 18 tỉnh C. 19 tỉnh D. 20 tỉnh

Câu 18: Tọa độđiểm cực Tây trên biển của nước ta là:

A. 102009’Đ B. 109024’Đ. C. 117020’T D. 101000’Đ

Câu 19: Theo công ước quốc tếvềLuật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tếcủa

nước ta rộng 200 hải lí được tính từ:

A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷtriều trởra

B. Đường cơ sởtrởra

C. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổtrởra

D. Vùng có độsâu 200 mét trởvào

Câu 20: Tỉlệdiện tích địa hình núi cao trên 2000m ởnước ta so với diện tích toàn bộ

lãnh thổchiếm khoảng

A. 1% C. 87%. C. 85%. D. 90%.

Mức 2: Câu 21 - 28

Câu 21: Đỉnh núi Ngọc Lĩnh thuộc vùng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo