Quảng cáo
Đề thi thử THPT 2018 môn Địa lý trường THPT chuyên Sơn la
QR

Đề thi thử THPT 2018 môn Địa lý trường THPT chuyên Sơn la

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

SỞGD & ĐT SƠN LA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐR THᑬTHӰ THPT 4UӔC GᑬA

NĂ0 HRC ᑬ& ± ᑬm

0ôn: ĐỊA LÝ

0Ã ĐR 36ᑬ

Câu ᑬ: Cho đến hiện nay, Liên Bang Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế

giới về

A. công nghiệp dệt, may. B. cơ khí, chếtạo máy

C. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử. D. điện tử- tin học

Câu : Biểu đồtrên thểhiện nội dung nào sau đây?

A. Sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010.

B. Tốc độtăng trưởng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010.

C. Cơ cấu sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010.

D. Quy mô sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010.

Câu 3: Trong cơ cấu gía trịsản xuất nông nghiệp, giá trịsản xuất ngành trồng trọt năm 2007

chiếm

A. 73,9%. B. 73,5%. C. 69,4%. D. 67,8%.

Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, bốn đô thịcó quy mô dân sô (năm 2017) lớn

nhất vùng DHNTB là

A. Đà Nẵng, Tuy Hòa, Nha Trang và Phan Thiết .

B. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang và Phan Thiết.

C. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang và Phan Rang - Tháp Chàm.

D. Đà Nẵng, Hội An, Quy Nhơn và Nha Trang.

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 5: Cho thông tin sau: “Ởnước ta, tổng trữlượng hải sản khoảng 3,9 – 4,0 triệu tấn, cho

phép khai thác hàng năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng

100 loài có giá trịkinh tế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá

trịxuất khẩu cao, nhuyễn thểcó hơn 2500 loài, rong biển hơn 600 loài. Ngoài ra còn có nhiều

loại đặc sản khác như hải sâm, bào ngư, sò điệp…”. Thông tin vừa cho chứng tỏvùng biển

nước ta

A. có nhiều đặc sản. B. có nguồn hải sản phong phú.

C. giàu tôm cá D. có nhiều loài hải sản có giá trịkinh tế

Câu 6: Mưa phùn ởnước ta thường diễn ra vào:

A. nửa sau mùa đông ởđồng bằng và ven biển miền Bắc

B. đầu mùa đông ởmiền Bắc

C. đầu mùa đông ởđồng bằng và ven biển miền Bắc

D. nửa sau mùa đông ởmiền Bắc

Câu &: Quần đảo Nhật Bản nằm ởkhu vực nào sau đây của châu Á?

A. Bắc Á B. Đông Á C. Tây Á D. Nam Á

Câu m: Căn cứvào Atlat Đia lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các tỉnh thuộc vùng đồng

bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tếtrọng điểm phía Nam (năm 2007) là

A. Tiền Giang, Hậu Giang. B. Tân An, MỹTho.

C. Vũng Tàu, MỹTho. D. Long An, Tiền Giang.

Câu 9: GᑬÁ TRỊSẢN XUẤT LÂ0 NGHᑬỆP CỦA VᑬỆT NA0, GᑬAᑬĐOẠN ± ᑬ3

Giá trịsản xuất

Năm

Trồng và nuôi rừng Khai thác và chế

biến lâm sản

Dịch vụlâm nghiệp

2000 1 131,5 6 235,4 307,0

2005 1 403,5 7 550,3 542,4

2010 2 711,1 14 948,0 1 055,6

2013 2 949,4 24 555,5 1 538,2

Đểthểhiện tốc độtăng trưởng gía trịsản xuất lâm nghiệp của nước ta thời kì 2000 – 2013,

dạng biểu đồnào thích hợp nhất?

A. Biểu đồmiền B. Biểu đồtròn C. Biểu đồcột D. Biểu đồđường

Câu ᑬ: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh

nào?

A. Đà Nẵng. B. Khánh Hòa. C. Hà Nam. D. Hưng Yên.

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu ᑬᑬ: Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện

nay?

A. Luyện kim. B. Chếbiến lương thực thực phẩm.

C. Năng lượng. D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu ᑬ : Lễhội kéo dài nhất trong năm ởnước ta là

A. Yên Tử B. Chùa Hương C. Bà Chúa Sứ. D. Đền Hùng

Câu ᑬ3: Ởnước ta , mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do

A. nước ta chịu tác động thường xuyên của Tín phong Bắc bán cầu.

B. địa hình 85% là đồi núi thấp.

C. khí hậu ảnh hưởng của biển Đông.

D. nước ta nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

Câu ᑬ4: Thịtrường chiếm tỉtrọng xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc

B. Ôxtraylia, ASEAN, EU.

C. EU, ASEAN, Trung Quốc.

D. Nhật Bản, Đài Loan, Hoa Kỳ.

Câu ᑬ5: Cà Ná và Sa Huỳnh của vùng kinh tếDuyên hải Nam Trung Bộlà nơi sản xuất muối

lí tưởng ởnước ta vì

A. nhiệt độcao, ít có sông lớn đổra biển.

B. ít bịthiên tai như bão, lũ lụt, nước biển có độmặn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo