
101:BDCBDADCAACBAABDCBDCCDABCDABDDABADACCBCB
Mã đề: 101 Trang 1 / 4
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2018 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG MÔN ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút (40 câu trắc nghiệm) Họ Tên :.......................................................Số báo danh :.....................
Mã Đề : 101 Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu. Câu 01: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết dừa được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây? A. Phú Yên, Bình Thuận. B. Quảng Ngãi, Bình Định. C. Phú Yên, Bình Định. D. Khánh Hòa, Ninh Thuận. Câu 02: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là A. Kon Ka Kinh. B. Lang Biang. C. Chư Yang Sin. D. Ngọc Linh. Câu 03: Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là A. phân bố đô thị đều giữa các vùng. B. quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh. C. trình độ đô thị hóa thấp. D. tỉ lệ dân thành thị giảm. Câu 04: Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là A. núi cao. B. đồi núi thấp. C. đồng bằng. D. núi trung bình. Câu 05: Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là A. châu Á. B. châu Mĩ. C. châu Âu. D. châu Phi. Câu 06: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là A. sông Cả. B. sông Chu. C. sông Gianh. D. sông Bến Hải. Câu 07: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh ở Tây Nguyên không giáp với Lào hoặc Campuchia là A. Đắk Lắk. B. Gia Lai. C. Kon Tum. D. Lâm Đồng. Câu 08: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc? A. Quảng Ninh. B. Hưng Yên. C. Bắc Giang. D. Bắc Ninh. Câu 09: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào? A. Đồi, núi và núi lửa. B. Núi và cao nguyên. C. Các thung lũng rộng. D. Đồng bằng châu thổ rộng lớn. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Vân Phong. B. Năm Căn. C. Định An. D. Phú Quốc. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là A. thương mại. B. dịch vụ. C. công nghiệp và xây dựng. D. nông, lâm, thủy sản. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Đá Nhảy. B. Đồ Sơn. C. Sầm Sơn. D. Thiên Cầm. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 – 2007? A. Diện tích cây hàng năm tăng liên tục. B. Diện tích cây lâu năm tăng liên tục. C. Diện tích cây lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm. D. Năm 2007, diện tích cây lâu năm lớn hơn gần 2,2 lần cây hàng năm. Câu 14: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta? A. Gió phơn Tây Nam. B. Gió mùa Đông Bắc. C. Gió mùa Tây Nam D. Gió mùa Đông Nam.
101:BDCBDADCAACBAABDCBDCCDABCDABDDABADACCBCB
Mã đề: 101 Trang 2 / 4
Câu 15: Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Tốc độ tăng trưởng tổng số dân,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2015. B. Tốc độ tăng trưởng tổng số dân,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm. C. Tổng số dân,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2015. D. Tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm.
Câu 16: Cho bảng số liệu:
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD) Năm 1985 1995 2004 2010 2015 Trung Quốc 239 698 1649 6040 11008 Thế giới 12360 29357 40888 65648 74510 Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên? A. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định. B. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc có xu hướng giảm. C. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc luôn ổn định. D. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng. Câu 17: Cơ cấu GDP …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.