
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI 12 LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 ĐỀ THI MÔN : ĐỊA LÝ Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:.......................................................................SBD…………………
Câu 1: Cho bảng số liệu : Lao động có việc làm của nước ta ( Đơn vị : nghìn người)
Năm 2000 2009
Tổng số dân 37609,6 47743,6
Trong đó khu vực I 24480,6 24788,5
Tỉ trọng của khu vực I ( nông - lâm - thủy sản) trong cơ cấu lao động có việc làm cả nước năm 2000 và năm 2009 lần lượt là
A. 65,1 và 51,9 B. 61,5 và 53,0 C. 61,5 và 51,9 D. 65,1 và 59,1 Câu 2: Nước ta có bao nhiêu tỉnh/ thành phố tiếp giáp với biển Đông?
A. 26. B. 27. C. 28. D. 29 Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà. B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ. C. Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu. D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ. Câu 4: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan
A. xích đạo, cận nhiệt đới khô và xa van. B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô. C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xa van. D. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô. Câu 5: Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi nào nước ta?
A. Vùng bán bình nguyên. B. Vùng đồi trung du C. Dãy núi vùng Đông Bắc D. Dãy núi vùng Tây Bắc. Câu 6: Đặc điểm tăng trưởng GDP của nước ta giai đoạn 1987- 2004 là
A. có tốc độ tăng trưởng cao nhất khu vực Đông Nam Á. B. chỉ đứng sau Xinggapo về tốc độ tăng trưởng GDP ở Đông Nam Á. C. tăng nhanh nhưng không ổn định. D. có tốc độ tăng nhanh và ổn định nhất khu vực. Câu 7: Dân số Việt Nam giai đoạn 2011 – 2015 Năm 2011 2012 2013 2014 2015
Dân số (nghìn người) 87.860,4 88.809,3 89.759,5 90.728,9 91.731,3
Biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô dân số của nước ta là? A. Cột. B. Đường. C. Cột chồng. D. Miền Câu 8: Nội thủy là
A. có chiều rộng 12 hải lí . B. vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí C. tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí D. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 9: Các quốc gia như Braxin, Xingapo, Hàn Quốc, Achentina được xếp vào nhóm nước nào sau đây?
A. Phát triển B. Đang phát triển C. Kém phát triển D. Công nghiệp mới Câu 10: Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây
A. lương thực B. thực phẩm. C. công nghiệp. D. hoa màu Câu 11: Nước ta từng bước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế- xã hội kéo dài từ sau công cuộc Đổi mới được triển khai, thể hiện qua
A. đời sống nhân dân được cải thiện. B. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao C. giảm tỷ lệ thất nghiệp D. giảm phân hóa giàu nghèo. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Hạ Long, Thái Nguyên. B. Hạ Long, Điện Biên Phủ. C. Hạ Long, Lạng Sơn. D. Thái Nguyên, Việt Trì. Câu 13: Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi nào nước ta?
A. Tây Bắc. B. Đông Bắc C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
A. Tuyên Quang. B. Hà Giang. C. Lạng Sơn. D. Cao Bằng. Câu 15: So với diện tích đất đai của nước ta, địa hình đồi núi chiếm
A. 5/6. B. 4/5. C. 2/3 D. 3/4 Câu 16: Nguyên nhân làm tầng ô dôn mỏng dần, và lỗ thủng tầng ô dôn ngày càng mở rộng là gì?
A. Khí thải NO2 B. Khí thải CFCs C. Khí thải CH4 D. Khí thải CO2 Câu 17: Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?
A. 2000 B. 2002 C. 2005 D. 2007 Câu 18: Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.