
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Tổng số câu hỏi: 120 câu Dạng câu hỏi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ có duy nhất 1 phương án đúng) Cách làm bài: Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm CẤU TRÚC BÀI THI
Nội dung Số câu Phần 1: Ngôn ngữ 1.1. Tiếng Việt 20 1.2. Tiếng Anh 20 Phần 2: Toán học, tư duy logic, phân tích số liệu 2.1. Toán học 10 2.2. Tư duy logic 10 2.3. Phân tích số liệu 10
Nội dung Số câu Giải quyết vấn đề 3.1. Hóa học 10 3.2. Vật lí 10 3.4. Sinh học 10 3.5. Địa lí 10 3.6. Lịch sử 10
NỘI DUNG BÀI THI PHẦN 1. NGÔN NGỮ 1.1 TIẾNG VIỆT 1. Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Mưa tháng bảy gãy cành…/ Nắng tháng tám rám cành bưởi”
A. dừa B. trám C. cam D. bòng 2. Đoạn trích “Chiến thắng Mtao Mxây”, Đăm Săn chiến đấu với ai? A. Mtao Mxây B. Xinh Nhã C. Đăm Di D. Đăm Noi 3. “Quốc tộ như đặng lạc/ Nam thiên lí thái bình/ Vô vi cư điện các/ Xứ xứ tức đao binh” (Vận nước – Pháp Thuận) Bài thơ được viết theo thể thơ: A. Ngũ ngôn B. Thất ngôn tứ tuyệt C. Ngũ ngôn tứ tuyệt D. Ngũ ngôn trường thiên 4. “Từ đấy, giữa biển người mênh mông, Phi gặp biết bao nhiêu gương mặt, cùng cười đùa với họ, hát cho họ nghe… (Nguyền Ngọc Tư) Từ nào trong câu thơ trên được dùng với nghĩa chuyển? A. biển B. mênh mông C. gặp D. cười 5. Điền vào chỗ trống trong câu thơ: “Nước chúng ta/ Nước những người chưa bao giờ…/ Đêm đêm rì rầm
trong tiếng đất”. (Đất nước – Nguyễn Đình Thi) A. chết B. buông C. mất D. khuất 6. “Một đàn thằng hỏng đứng mà trông/ Nó đỗ khoa này có sướng không? / Trên ghế bà đầm ngoi đít vịt/ Dưới sân ông cử ngỏng đầu rồng” (Giễu người thi đỗ –Trần Tú Xương) Đoạn thơ trên thuộc dòng thơ: A. dân gian B. trung đại C. thơ Mới D. hiện đại 7. Phương án nào không nêu đúng giá trị lịch sử to lớn của bản Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chí Minh? A. Tuyên ngôn độc lập thể hiện một cách sâu sắc và hùng hồn tinh thần yêu nước, yêu chuộng độc lập tự do
và lí tưởng đấu tranh giải phóng dân tộc của tác giả cũng như toàn thể dân tộc.
1 / 19
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ SỐ 6
GIẢI CHI TIẾT: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
B. Tuyên ngôn độc lập là lời tuyên bố xóa bỏ ách đô hộ của thực dân Pháp đối với dân tộc ta suốt hơn 80
năm, xóa bỏ chế độ phong kiến đã tồn tại hàng nghìn năm trên đất nước ta. C. Tuyên ngôn độc lập đã khẳng định nền độc lập tự chủ của dân tộc tộc ta, mở ra một kỉ nguyên độc lập, tự
chủ, tiến lên Chủ nghĩa xã hội trên đất nước ta. D. Tuyên ngôn độc lập tuyên bố sự ra đời của nước Việt Nam mới, thoát khỏi thân phận thuộc địa để hòa
nhập với cộng đồng nhân loại với tư cách là một nước độc lập, tự do, dân chủ. 8. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau: A. có lẽ B. chỉnh sữa C. giúp đở D. san sẽ 9. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Bởi cái cách đi xe ... của anh Long, mẹ anh luôn phải ... mỗi khi anh đi xa. ” A. bạc mạng, căn vặn B. bạc mạng, căn dặn C. bạt mạng, căn dặn D. bạt mạng, căn vặn 10. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Trường học tổ chức cho học sinh một chuyến thăm quan về quê Bác.” A. Trường học B. tổ chức C. chuyến D. thăm quan 11. Các từ “thảm thương, nứt nẻ” thuộc nhóm từ nào? A. Từ ghép tổng hợp B. Từ ghép chính phụ C. Từ láy bộ phận D. Từ láy phụ âm đầu 12. Câu thơ sau sử dụng dạng điệp ngữ nào: “Chuyện kể từ nỗi nhớ sâu xa/ Thương em, thương em, thương em biết mấy” A. Điệp ngữ cách quãng B. Điệp ngữ nối tiếp C. Điệp ngữ chuyển tiếp D. Điệp ngữ vòng 13. “Mỗi tháng, y vẫn cho nó dăm hào. Khi sai nó trả tiền giặt hay mua thức gì, còn năm ba xu, một vài hào, y thường cho nốt nó luôn. Nhưng cho rồi, y vẫn thường tiếc ngấm ngầm. Bởi vì những số tiền cho lặt vặt ấy, góp lại, trong một tháng, có thể thành đến hàng đồng” (Sống mòn – Nam Cao) Nhận xét về phép liên kết của các câu văn trên. A. Phép liên tưởng B. Phép liên kết nối . C. Phép lặp, phép nối D. Phép liên tưởng, phép lặp 14. “Bộ GD&ĐT cho hay quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi thi chuẩn hóa được thực hiện nghiêm ngặt với yêu cầu bảo mật nội bộ chặt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.