
Trang 1
CẤU TRÚC BÀI THI
Nội dung Số câu
Phần 1: Ngôn ngữ
1.1. Tiếng Việt 20
1.2. Tiếng Anh 20
Phần 2: Toán học, tư duy logic, phân tích số
liệu
2.1. Toán học 10
2.2. Tư duy logic 10
2.3. Phân tích số liệu 10
PHẦN 1. NGÔN NGỮ
1.1 TIẾNG VIỆT
Câu 1 (TH): Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Muốn lành nghề, chớ…học hỏi”
A. quản B. nề C. ngại D. sợ
Câu 2 (TH): Sự biến hóa của nhân vật Tấm trong truyện cổ tích Tấm Cám thể hiện điều gì?
A. Ước mơ được bất tử của nhân dân
B. Sức sống, sức trỗi dậy mãnh liệt của con người trước sự vùi dập của kẻ ác
C. Sự độc ác tột cùng của mẹ con Cám
D. Sự bền bỉ, kiên trì của cô Tấm trên con đường giành lại ngôi vị hoàng hậu
Câu 3 (NB): “Rượu ngon không có bạn hiền/ Không mua không phải không tiền không mua/ Câu thơ
nghĩ đắn đo không viết/ Viết đưa ai, ai biết mà đưa”
(Khóc Dương Khuê – Nguyễn Khuyến)
Đoạn thơ trên được viết theo thể thơ:
A. Song thất lục bát B. Lục bát
C. Thất ngôn tứ tuyệt D. Tự do
Câu 4 (NB): “Một tay gây dựng cơ đồ,/ Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành.” (Hoàng Trung Thông)
Từ nào trong câu thơ trên được dùng với nghĩa chuyển?
A. tay B. cơ đồ C. bể \ D. sông
Nội dung Số câu
Giải quyết vấn đề
3.1. Hóa học 10
3.2 Vật lí 10
3.3. Sinh học 10
3.4. Địa lí 10
3.5. Lịch sử 10
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Tổng số câu hỏi: 120 câu
Dạng câu hỏi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ có duy nhất 1 phương án đúng)
Cách làm bài: Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ SỐ 23 – ĐỀ MINH HỌA NĂM 2020
Trang 2
Câu 5 (NB): Điền vào chỗ trống trong câu thơ: “Sáng mát trong như sáng năm xưa/ Gió thổi mùa thu
hương… mới”
(Đất nước – Nguyễn Đình Thi)
A. chanh B. cau C. cốm D. lúa
Câu 6 (TH): “Con chim hồng, trái tim nhỏ của tôi/ Mau với chứ! thời gian không đứng đợi/ Tình thổi
gió, màu yêu lên phấp phới/ Nhưng đôi ngày, tình mới đã thành xưa” (Giục giã – Xuân Diệu)
Đoạn thơ trên thuộc dòng thơ:
A. dân gian B. trung đại C. thơ Mới D. hiện đại
Câu 7 (TH): Qua tác phẩm Tây Tiến, Quang Dũng thể hiện rõ điều gì?
A. Bài thơ thể hiện khát vọng về với những sâu nặng nghĩa tình trong cuộc kháng chiến chống Pháp,
về với ngọn nguồn cảm hứng sáng tác.
B. Bài thơ là một bản quyết tâm tư, là lời thề hành động của người chiến sĩ trẻ, đồng thời thể hiện khát
khao rạo rực, mong được về với cuộc sống tự do.
C. Bài thơ là cảm xúc và suy tư về đất nước đau thương nhưng anh dũng kiên cường đứng lên chiến
đấu và chiến thắng trong kháng chiến chống thực dân Pháp
D. Bài thơ đã khắc họa thành công hình tượng người lính trên cái nền cảnh thiên nhiên núi rừng miền
Tây hùng vĩ, dữ dội và mĩ lệ.
Câu 8 (NB): Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. nhận chức B. nhậm chức C. chín mùi D. thăm quan
Câu 9 (NB): Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Những khi ......., cô ấy
thường đi ........ chùa.”
A. dảnh dỗi, vãng cảnh B. dảnh dỗi, vãn cảnh
C. rảnh rỗi, vãng cảnh D. rảnh rỗi, vãn cảnh
Câu 10 (NB): Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Nhờ sự động viên của cô giáo chủ nhiệm, Long đã tự ti
và mạnh dạn thể hiện bản thân mình hơn.”
A. động viên B. tự ti C. mạnh dạn D. bản thân
Câu 11 (NB): Các từ “mua bán, quần áo, tốt tươi” thuộc nhóm từ nào?
A. Từ ghép đẳng lập B. Từ ghép chính phụ C. Từ láy bộ phận D. Từ láy phụ âm đầu
Câu 12 (NB): “Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng
làm trọng”
Đây là câu:
A. dùng sai quan hệ từ B. thiếu vị ngữ C. dùng sai dấu câu D. sai logic
Câu 13 (VD): “Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyền thống quý báu của ta.”
(Tinh thần yêu nước của nhân dân ta –Hồ Chí Minh)
Nhận xét về phép liên kết của hai câu văn trên
A. Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp B. Các câu trên không sử dụng phép liên kết
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.