Quảng cáo
Đề luyện thi Đánh Giá Năng Lực ĐH Quốc Gia Tp HCM đề số 12 năm 2020
QR

Đề luyện thi Đánh Giá Năng Lực ĐH Quốc Gia Tp HCM đề số 12 năm 2020

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Tổng số câu hỏi: 120 câu Dạng câu hỏi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ có duy nhất 1 phương án đúng) Cách làm bài: Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm

CẤU TRÚC BÀI THI Nội dung Số câu Phần 1: Ngôn ngữ 1.1. Tiếng Việt 20 1.2. Tiếng Anh 20 Phần 2: Toán học, tư duy logic, phân tích số liệu 2.1. Toán học 10 2.2. Tư duy logic 10 2.3. Phân tích số liệu 10

Nội dung Số câu Giải quyết vấn đề 3.1. Hóa học 10 3.2. Vật lí 10 3.4. Sinh học 10 3.5. Địa lí 10 3.6. Lịch sử 10

NỘI DUNG BÀI THI PHẦN 1. NGÔN NGỮ 1.1 TIẾNG VIỆT 1. Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Mưa tháng ba ... đất/ Mưa tháng tư hư đất”

A. hoa B. tốt C. màu D. tơi

2. Nơi vắng vẻ trong bài thơ Nhàn được hiểu là một nơi như thế nào?

A. Nơi náo nhiệt

B. Nơi người cầu cạnh ta và ta cũng cầu cạnh người

C. Nơi tĩnh tại của thiên nhiên và cũng là nơi thảnh thơi của tâm hồn

D. Tất cả các đáp án trên

3. “Tiếng suối trong như tiếng hát xa/ Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa/ Cảnh khuya như vẽ người chưa

ngủ/ Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà” (Cảnh khuya – Hồ Chí Minh)

Bài thơ được viết theo thể thơ:

A. Thất ngôn tứ tuyệt B. Thất ngôn C. Thất ngôn bát cú D. Song thất lục bát

4. “Mặt trời (1) của bắp thì nằm trên đồi

Mặt trời (2) của mẹ em nằm trên lưng.”

(Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ - Nguyễn Khoa Điềm)

Từ nào trong câu thơ trên được dùng với nghĩa chuyển?

A. Mặt trời (1) B. Mặt trời (2) C. Bắp D. Lưng

5. Điền vào chỗ trống trong câu thơ: “Em ơi em/ Hãy nhìn rất xa/ Vào ... nghìn năm Đất Nước (Đất Nước –

Nguyễn Khoa Điềm)

A. ba B.bốn C. năm D. sáu

1 / 22

ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỀ SỐ 12

GIẢI CHI TIẾT: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

6. “Sóc phong xung hải khí lăng lăng/ Khinh khởi ngâm phàm quá Bạch Đằng/ Ngạc đoạn kình khoa sơn

khúc khúc/ Qua trầm kích chiết ngạn tằng tằng” (Bạch Đằng hải khẩu – Nguyễn Trãi)

Đoạn thơ trên thuộc dòng thơ:

A. dân gian B. trung đại C. thơ Mới D. hiện đại

7. Qua tác phẩm Chữ người tử tù, Nguyễn Tuân muốn thể hiện điều gì?

A. Tài năng, khí phách và thiên lương trong sáng của một con người tài hoa.

B. Cuộc chiến đấu giành độc lập dân tộc.

C. Truyền thống yêu nước trong một gia đình nông dân Nam Bộ.

D. Vẻ đẹp thiên nhiên của núi rừng Tây Nguyên.

8. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

A. vô vàng B. xem sét C. trao chuốt D. sở dĩ

9. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Chỉ cần chuyện này ........., tương lai của

bé Long sẽ vô cùng .............”

A. suôn sẻ, xán lạn B. suôn sẻ, sáng lạng C. suông sẻ, sáng lạng D. xuôn xẻ, xán lạn

10. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Anh nỡ đành lòng nừa dối chị ấy sao?”

A. nỡ B. lòng C. nừa D. dối

11. Các từ “líu lo, nhí nhảnh, róc rách” thuộc nhóm từ nào?

A. Từ ghép tổng hợp B. Từ ghép chính phụ C. Từ láy bộ phận D. Từ láy phụ toàn

bộ

12. “Vừa về đến nhà, con chó đã chạy ra mừng quýnh.” Đây là câu:

A. thiếu chủ ngữ B. thiếu vị ngữ C. thiếu chủ ngữ và vị ngữ D. sai logic

13. “Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch. Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ

màng dịu hơi sương” (Vũ Tú Nam)

Nhận xét về phép liên kết của đoạn văn trên:

A. Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp.

B. Các câu trên không sử dụng phép liên kết.

C. Các câu trên sử dụng phép liên tưởng.

D. Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

14. “Để cứu mẹ, Thúy Anh quyết định vay nóng tiền. Chỉ cần cứu được mẹ, dẫu phải trả giá bao nhiêu cô ấy

cũng sẵn lòng.”

Trong đoạn câu trên, từ “nóng” được dùng với ý nghĩa gì?

A. Nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ cơ thể người, hoặc cao hơn mức được coi là trung bình.

B. Dễ nổi cơn tức giận, gió kìm giữ được những phản ứng thiếu suy nghĩ.

C. Số điện thoại có thể trực tiếp, có thể liên lạc ngay để phản ánh một vấn đề nào đó.

D. Cần gấp, cần có ngay chỉ trong thời gian ngắn.

15. Trong các câu sau:

2 / 22

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo