
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Tổng số câu hỏi: 120 câu Dạng câu hỏi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ có duy nhất 1 phương án đúng) Cách làm bài: Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm
CẤU TRÚC BÀI THI Nội dung Số câu Phần 1: Ngôn ngữ 1.1. Tiếng Việt 20 1.2. Tiếng Anh 20 Phần 2: Toán học, tư duy logic, phân tích số liệu 2.1. Toán học 10 2.2. Tư duy logic 10 2.3. Phân tích số liệu 10
Nội dung Số câu Giải quyết vấn đề 3.1. Hóa học 10 3.2. Vật lí 10 3.4. Sinh học 10 3.5. Địa lí 10 3.6. Lịch sử 10
NỘI DUNG BÀI THI PHẦN 1. NGÔN NGỮ 1.1 TIẾNG VIỆT
1. Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Chuồng gà hướng…, cái lông chẳng còn” A. đông B. tây C. nam D. bắc 2. Nội dung của tác phẩm Đại cáo bình Ngô là: A. Ca ngợi Lê Lợi, chủ soái của nghĩa quân Lam Sơn B. Tố cáo tội ác quân xâm lược C. Tố cáo tội ác kẻ thù xâm lược, ca ngợi cuộc khởi nghĩa Lam Sơn D. Mối quan hệ giữa cá nhân và cộng đồng 3. Văn bản Thông điệp nhân Ngày Thế giới phòng chống AIDS, 1-12-2003 thuộc kiểu văn bản gì? A. Văn bản tự sự B. Văn bản nhật dụng C. Văn bản khoa học D. Văn bản nghệ thuật 4. “Mùa hè đến, màu áo xanh nhuộm biếc trên khắp các nẻo đường của Tổ quốc.” Từ nào trong câu thơ trên được dùng với nghĩa chuyển? A. màu áo xanh B. biếc C. nẻo đường D. tổ quốc 5. Điền vào chỗ trống trong câu thơ: “Thằng giặc…thằng chúa đất/ Đứa đè cổ đứa lột da” (Đất nước – Nguyễn Đình Thi) A. Pháp B. Mĩ C. Tây D. kia 6. “Quê hương tôi có con sông xanh biếc/ Nước gương trong soi bóng những hàng tre/ Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè/ Tỏa nắng xuống dòng sông lấp lánh” (Nhớ con sông quê hương – Tế Hanh) Đoạn thơ trên thuộc dòng thơ: A. dân gian B. trung đại C. thơ Mới D. hiện đại 7. Qua tác phẩm Việt Bắc, Tố Hữu thể hiện rõ điều gì? A. Đất nước là sự kết tinh, hội tụ bao công sức và khát vọng của nhân dân. Nhân dân là người làm ra đất nước B. Cảm hứng lãng mạn và bi tráng về người lính ở Việt Bắc
1 / 22
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ SỐ 16
GIẢI CHI TIẾT: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
C. Khúc hùng ca, khúc tình ca về cách mạng, về cuộc kháng chiến và con người trong cuộc kháng chiến D. Vận động đồng bào miền xuôi đi xây dựng vùng kinh tế mới ở vùng núi Tây Bắc 8. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau: A. nóng nảy B. lảy mầm C. tiếng nóng D. nong nanh 9. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Cậu ấy … phát hiện ra chỗ tiền mình … bấy lâu đã không cánh mà bay.” A. giật mình, dành dụm B. giật mình, giành dụm C. dật mình, dành dụm D. dật mình, rành rụm 10. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Chị Quỳnh là một người phụ nữ tháo dát, khó khăn nào trong công việc cũng được chị giải quyết một cách nhanh gọn.” A. tháo dát B. khó khăn C. công việc D. giải quyết 11. Các từ “quần bò, áo len, sách toán” thuộc nhóm từ nào? A. Từ ghép đẳng lập B. Từ ghép chính phụ C. Từ láy bộ phận D. Từ láy phụ âm đầu 12. “Cây cầu đưa những chiếc xe vận tải nặng nề vượt qua sông và bóp còi rộn vang cả dòng sông yên tĩnh” Đây là câu: A. thiếu chủ ngữ B. thiếu vị ngữ C. thiếu chủ ngữ và vị ngữ D. sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các vế câu 13. “Ngày xưa, có Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ. Hai chị em suýt soát tuổi nhau. Tấm là con vợ cả, Cám là con vợ lẽ. Mẹ Tấm đã chết từ hồi Tấm còn bé. Sau đó mấy năm thì cha Tấm cũng chết. Tấm ở với dì ghẻ là mẹ của Cám”
(Truyện cổ tích Tấm Cám) Nhận xét về kiểu văn bản của đoạn trích trên: A. Văn miêu tả B. Văn thuyết minh C. Văn biểu cảm D. Văn tự sự 14. “Anh ấy là một mắt xích quan trọng trong hoạt động lần này của chúng ta.” Trong đoạn văn trên, từ “mắt xích” được dùng với ý nghĩa gì? A. Bộ phận đồng chất với nhau, móc nối với nhau tạp thành dây xích B. Tên người C. Giữ vị trí quan trọng, có quan hệ chặt chẽ trong một hệ thống nào đó. D. Tên của một loại mắt 15. Trong các câu sau, câu nào mắc lỗi: I. Vịnh Hạ Long, một kì quan của thiên nhiên thế giới. II. Thân cọ vút thẳng trời hai ba chục thước cao, gió bão không thể quật ngã. III. Hình ảnh người dũng sĩ mặc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.