Quảng cáo
Đề luyện thi Đánh Giá Năng Lực ĐH Quốc Gia Tp HCM đề số 21 năm 2020
QR

Đề luyện thi Đánh Giá Năng Lực ĐH Quốc Gia Tp HCM đề số 21 năm 2020

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

CẤU TRÚC BÀI THI

Nội dung Số câu

Phần 1: Ngôn ngữ

1.1. Tiếng Việt 20

1.2. Tiếng Anh 20

Phần 2: Toán học, tư duy logic, phân tích số

liệu

2.1. Toán học 10

2.2. Tư duy logic 10

2.3. Phân tích số liệu 10

PHẦN 1. NGÔN NGỮ

1.1 TIẾNG VIỆT

Câu 1 (NB): Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Tháng hai trồng …, tháng ba trồng đỗ”

A. hoa B. lúa C. cà D. bông

Câu 2 (TH): Nội dung nào không được phản ánh trong tác phẩm Đọc Tiểu Thanh kí của Nguyễn Du?

A. Cảm thương cho số phận nàng Tiểu Thanh

B. Cảm thương cho những kiếp người “tài hoa bạc mệnh”

C. Thể hiện cảm xúc, suy tư của tác giả

D. Lên án, tố cáo xã hội phong kiến đã bần cùng hóa con người

Câu 3 (NB): “Qua cửa Đại Than, ngược bến Đông Triều/ Đến sông Bạch Đằng, thuyền bơi một chiều/

Bát ngát song kình muôn dặm/ Thướt tha đuôi trĩ một màu” (Trương Hán Siêu)

Đoạn thơ trên được viết theo thể loại nào?

A. Hịch B. Phú C. Cáo D. Chiếu

Câu 4 (NB): (1) Khi chiếc lá xa cành

Lá không còn màu xanh

Mà sao em xa anh

Đời vẫn xanh vời vợi

(Gửi em dưới quê làng - Hồ Ngọc Sơn)

(2) Công viên là lá phổi xanh của thành phố.

Nội dung Số câu

Giải quyết vấn đề

3.1. Hóa học 10

3.2 Vật lí 10

3.3. Sinh học 10

3.4. Địa lí 10

3.5. Lịch sử 10

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Tổng số câu hỏi: 120 câu

Dạng câu hỏi: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (Chỉ có duy nhất 1 phương án đúng)

Cách làm bài: Làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm

ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỀ SỐ 21 – ĐỀ MINH HỌA NĂM 2020

Trang 2

Từ “lá” nào trong câu thơ trên được dùng với nghĩa chuyển?

A. Từ “lá” trong câu (1) được dùng với nghĩa chuyển

B. Từ “lá” trong câu (2) được dùng với nghĩa chuyển

C. Từ “lá” của cả hai câu đều được dùng với nghĩa chuyển

D. Cả hai trường hợp từ “lá” đều được dùng với nghĩa gốc

Câu 5 (NB): Điền vào chỗ trống trong câu thơ: “mùi…quện khói trầm thơm lắm/ điệu hát văn lảo đảo

bóng cô đồng” (Đò Lèn, Nguyễn Duy)

A. hồng B. cúc C. huệ D. lan

Câu 6 (NB): “Này chị em ơi/ Nhớ ai gầm gào trong cổ họng/ rồi cười nưa rúc mặt đám đông/ xanh thì

đỏ/ tím thì vàng”

(Thị Mầu 97, Phan Huyền Thư)

Đoạn thơ trên thuộc dòng thơ:

A. dân gian B. trung đại C. thơ Mới D. hiện đại

Câu 7 (NB): Cơ sở pháp lí của bản Tuyên ngôn độc lập của tác giả Hồ Chí Minh là gì?

A. Tuyên ngôn Độc lập của Mỹ (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp (1791)

B. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Mỹ (1776) và Tuyên ngôn Độc lập của Pháp (1791)

C. Tuyên ngôn Độc lập của Pháp (1776)

D. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Mỹ (1791)

Câu 8 (NB): Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

A. nòng lọc B. máy nọc nước C. lăn lóc D. lứt lẻ

Câu 9 (NB): Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Vua bất ngờ tới ....... chùa

khiến ai nấy đều ......... lo sợ.”

A. vãn cảnh, nơm nớp B. vãng cảnh, nơm nớp

C. vãn cảnh, lơm lớp D. vãng cảnh, nơm lớp

Câu 10 (TH): Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Yếu điểm của cô ấy là không giỏi xoay xở mỗi khi xảy

ra vấn đề.”

A. Yếu điểm B. giỏi C. xoay xở D. xảy ra

Câu 11 (NB): Các từ “xe đạp, bánh rán, quả táo” thuộc nhóm từ nào?

A. Từ ghép đẳng lập B. Từ ghép chính phụ C. Từ láy bộ phận D. Từ láy toàn bộ

Câu 12 (NB): “Từ xưa cho đến nay, từ bên trong lẫn bên ngoài.” Đây là câu:

A. thiếu chủ ngữ B. thiếu vị ngữ

C. thiếu chủ ngữ và vị ngữ D. sai logic

Câu 13 (NB): Nhận xét về cách thức trình bày đoạn văn: “Từ chối là một kỹ năng sống quan trọng và cốt

yếu. Không ai muốn mắc kẹt trong một mối quan hệ không mang lại hạnh phúc. Không muốn mắc kẹt với

một công việc mà mình căm ghét và không tin vào nó. Không ai muốn cảm thấy rằng họ không thể nói ra

điều mình thật sự muốn nói.”.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo