
SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI
TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 1
MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 04 trang) Mã đề thi: 303
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65. • Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Dung dịch nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2? A. CH3OH. B. NaCl. C. HCl. D. NaOH. Câu 42: Chất nào sau đây là chất béo? A. Etyl axetat. B. Axit axetic. C. Axit oleic. D. Tripanmitin. Câu 43: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch axit axetic và dung dịch ancol etylic? A. Quỳ tím. B. Dung dịch NaCl. C. Dung dịch NaNO3. D. Phenolphtalein. Câu 44: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Au. B. Mg. C. Cu. D. Ag. Câu 45: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. Cu(NO3)2. C. KOH. D. H2SO4 loãng. Câu 46: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng ngưng? A. H2N(CH2)5COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH2=CH-COOH. Câu 47: Cặp chất nào sau đây đều tác dụng được với phenol? A. C2H5OH và dung dịch NaOH. B. Na và dung dịch NaOH. C. CH3COOH và Br2. D. Na và CH3COOH. Câu 48: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CHCl. B. CH≡CH. C. CH2=CH2. D. CH2=CHCH3. Câu 49: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được bằng bao nhiêu? A. 184 gam. B. 138 gam. C. 276 gam. D. 92 gam. Câu 50: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là các chất nào dưới đây? A. SO2 và NO2. B. CO và CO2. C. CH4 và NH3. D. CO và CH4. Câu 51: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ. Câu 52: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 9,6. B. 16,4. C. 8,2. D. 19,2. Câu 53: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) bằng bao nhiêu? A. 0,24 lít. B. 0,336 lít. C. 0,672 lít. D. 0,448 lít. Câu 54: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Phenyl axetat. D. Propyl axetat. Câu 55: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. NaCl. B. NaHCO3. C. CaCO3. D. AlCl3. Câu 56: Nhận xét nào sau đây đúng?
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Thủy phân tinh bột trong môi trường axit thu được fructozơ. Câu 57: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ capron. C. Tơ visco. D. Tơ tằm. Câu 58: Đường mía là chất nào sau đây? A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ. Câu 59: Chất nào sau đây làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh? A. NH2CH2COOH. B. CH3COOH. C. C6H5NH2. D. CH3NH2. Câu 60: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 6,4. B. 3,0. C. 4,4. D. 7,0. Câu 61: Thí nghiệm nào sau đây sinh ra muối sắt(II)? A. Đốt Fe trong khí Cl2 dư. B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 dư. C. Cho Fe vào dung dịch MgCl2. D. Cho Fe vào dung dịch HCl dư. Câu 62: Dung dịch nào sau đây không dẫn điện? A. NaOH. B. NaCl. C. HCl. D. C2H5OH. Câu 63: Polime nào sau đây có tính đàn hồi? A. Polietilen. B. Polibutađien. C. Poli(vinyl axetat). D. Poli(metyl metacrylat). Câu 64: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường? A. Fe và dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH và Al2O3. C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. D. Dung dịch NH4Cl và dung dịch NaOH. Câu 65: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.