
Trang 1/6 - Mã đề 002
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020 - 2021
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12
11/03/2021 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : .................
Câu 1: Cho một hình cầu S có bán kính R. Diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu lần lượt là
A. 2 3 4 , 3 R R B. 2 3 4 4 , 3 R R C. 2 3 1 , 3 R R D. 2 3 1 4 , 3 R R
Câu 2: Nếu 2 2 2 log x 5log a 4 log b (a, b > 0) thì giá trị x bằng: A. 5a + 4b B. 4a + 5b C. 4 5 a b D. 5 4 a b Câu 3: Có 5 học sinh lớp A, 5 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy 5 ghế (xếp mỗi học sinh một ghế). Tính xác suất để 2 học sinh bất kì ngồi đối diện nhau khác lớp .
A.
2 2.(5!)
10! B.
52 .5! 10! C. 2.5!
10! D. 5!
10!
Câu 4: Xét số phức z thoả mãn 10 1 2 2 i z i z .Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. 1 3. 2 2 z B. 3 2. 2 z
C. 1 2 z D. 2. z
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
1 x m y x
trên 0;1 bằng 1 khi
A. m = 0 B. m = -1 C. m = 1 D. m = 2 Câu 6: Điểm biểu diễn của số phức z = 2 - 3i trên mặt phẳng Oxy là: A. (2; 3) B. (2; -3)D. (-2; 3) C. (-2; -3)
Câu 7: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn
9 7
0 4 8, 3 f x dx f x dx . Khi đó
giá trị của
4 9
0 7 P f x dx f x dx là:
A. 20 P B. 5 P C. 11 P D. 9 P Câu 8: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành là
A. 2a . B. 2 2 a . C. 2 1 3 a . D. 3 2 a .
Câu 9: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 ? A. 44. B. 5!. C. 55. D. 4!. Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều
kiện: (2 ) 5 zi i là đường tròn có phương trình:
A. 2 2 ( 1) ( 2) 25 x y . B. 2 2 ( 1) ( 2) 5 x y .
Mã đề 002
Trang 2/6 - Mã đề 002
C. 2 2 ( 1) ( 2) 25 x y . D. 2 2 ( 1) ( 2) 5 x y . Câu 11: Cho mặt phẳng (P): 2x –y + 2z –3 = 0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của (P) A. . 2; 1; 2 n B. 2; 1;2 n C. 2; 1;2 n D. 2;1;2 n Câu 12: Đồ thị là của hàm số nào?
4
2
-2
-4
-6
-5 5
1
A. 2 1 x y x B. 1 1 x y x C. 1 x y x
D. 2 1 2 1 x y x
Câu 13: Tính tổng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3 y x x trên [1;2]? A. 1 B. 2 C. 10 D. 12 Câu 14: Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên ;a b và thỏa mãn: 0 , ; g x f x x a b . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox
hình phẳng H giới hạn bởi các đường: , y f x y g x , ; x a x b . Khi đó V được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
b
a V f x g x dx. B.
2 b
a V f x g x dx .
C.
b
2
a V f x g x dx. D.
b
2 2
a V f x g x dx.
Câu 15: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y =
x 2 3
B. y =
x e
C. y =
x 2 D. y =
x 0,5
Câu 16: Cho khối nón có bán kính đáy là 3a , chiều cao là 2a . Thể tích V của khối nón đó là A. 2 4 V a . B. 3 6 V a . C. 3 4 V a . D. 3 18 V a .
Câu 17: Hàm số 2 3 1 x y x
có bao nhiêu cực trị
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 18: Cho hàm số y f x thỏa mãn 1 (2) 2 f và
2 2 3 f x x f x với
0, f x x . Giá trị 1 f bằng
A. 1
9 . B. 9. C. 1
5 . D. 1
9 .
Câu 19: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1 5 2 f x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.