
TRƯỜNG THCS – THPT VIỆT THANH ĐỀ THI THỬ QG MÔN HÓA 2020
ĐỀ HÓA LẦN 6 – Trang - 1 -
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA MÔN HÓA – LẦN 6
Thời gian: 60 phút Cho nguyên tử khối các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr =52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất? A. 2 Zn . B. 2 Ca . C. + Ag . D. 2 Cu . Câu 2: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước? A.K. B.Ba. C. Be. D.Na. Câu 3: Có bao nhiêu amin bậc II, công thức phân tử C5H13N? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 4: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 5: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin thỏa mãn các dữ kiện trên là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 6: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. HCl B. 2 MgCl . C. 4 CuSO . D. 3 AgNO . Câu 7: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là A.điện phân nóng chảy. B. điện phân dung dịch. C. thủy luyện. D. nhiệt luyện. Câu 8: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A.Na. B.Mg. C. Al. D.Cu. Câu 9: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ 2 H O ) được gọi là phản ứng A.trùng hợp. B.trùng ngưng. C. xà phòng hóa. D.thủy phân. Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic? A.Cu. B.NaOH. C. Zn. D. 3 CaCO . Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai? A. Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không. B. Sắt có trong hemiglobin (huyết cầu tố) của máu. C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. D. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. Câu 12: Chất béo là trieste của axit béo với A.glixerol. B.etylen glicol. C.ancol etylic. D.ancol metylic. Câu 13: Cho các phát biểu sau (a) Ở nhiệt độ thường, 2 Cu(OH) tan được trong dung dịch glixerol . (b) Ở nhiệt độ thường, 2 4 C H phản ứng được với nước brom. (c) Đốt cháy hoàn toàn 3 3 CH COOCH thu được số mol 2 CO bằng số mol 2 H O . (d) Glyxin ( 2 2 H NCH COOH ) phản ứng được với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là A.4. B.2. C.1. D. 3. Câu 14: Hợp chất nào dưới đây có khối lượng phân tử là 88 (gam/mol)
TRƯỜNG THCS – THPT VIỆT THANH ĐỀ THI THỬ QG MÔN HÓA 2020
ĐỀ HÓA LẦN 6 – Trang - 2 -
A. metyl axetat. B. metyl fomat. C. isopropyl axetat. D. etyl axetat. Câu 15: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 16: Số nguyên tử H trong phân tử este metyl metacylat là
A. 6. B. 8. C. 10. D. 4. Câu 17: Anlyl fomat có công thức cấu tạo là
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH=CHCH3. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 18: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit? A.Saccarozơ. B.Xenlulozơ. C.Tinh bột. D.Glucozơ. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa 2 N ? A.Xenlulozơ. B.Tinh bột. C.Chất béo. D.Protein. Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch 2 4 3 Fe (SO ) dư . (b) Sục khí 2 Cl vào dung dịch 2 FeCl . (c) Dẫn khí 2 H dư qua bột CuO nung nóng. (d) Cho Na vào dung dịch 4 CuSO dư. (e) Nhiệt phân 3 AgNO . (g) Đốt cháy 2 FeS trong không khí. (h) Điện phân dung dịch 4 CuSO với điện cực trơ. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A.5. B.3. C.4. D. 2. Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí 2 Cl dư, thu được 6,5 gam 3 FeCl . Giá trị của m là A.0,56. B.1,12. C. 2,80. D.2,24. Câu 22: Hoàn tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch 2 4 H SO loãng, thu được V lít khí 2 H (đktc). Giá trị của V là A.4,48. B.3,36. C. 1,12. D.2,24. Câu 23: Khử hoàn toàn 4,8 gam 2 3 Fe O bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A.1,68 gam. B.3,36 gam. C.2,52 gam. D.1,44 gam. Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch 3 HNO thu được x mol 2 NO (là sản phẩm khử duy nhất của +5 N ). Giá trị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.