
1
SỞ GD & ĐT TP. HCM TRƯỜNG THPT THÀNH NHÂN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NGÀY 07.06.2020
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài; 50 phút
(40 câu trắc nghiệm) Mã đề 820 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh :............................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Câu 1: Monosaccarit làm mất màu nước brom là A. glucozơ B. saccarozơ C. fructozơ D. xenlulozơ Câu 2: Chất nào dưới đây không phải chất điện li? A. C2H5OH B. HCl C. KNO3 D. NaOH Câu 3: Để biến dầu ăn thành bơ, ta dùng A. Phản ứng hidro hóa B. Phản ứng xà phòng hóa C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng oxi hóa Câu 4: Để phân biệt hai chất rắn mất nhãn là Al và Mg, ta dùng A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl.
C. HNO3 loãng. D. H2SO4 loãng. Câu 5: Thành phần chính của quặng boxit là A. Al2O3 B. Fe2O3 C. MgO D. CaCO3 Câu 6: Công thức của sắt (II) hiđroxit là
A. Fe(OH)2 B. Fe(OH)3 C. FeO D. Fe2O3 Câu 7: Este nào dưới đây cho được phản ứng tráng bạc?
A. etyl fomat B. metyl axetat C. etyl acrylat D. metyl propionat Câu 8: Phát biểu không đúng là A. Các chất béo đều cho phản ứng cộng H2 (Ni; to). B. Các amino axit đều có tính lưỡng tính. C. Các peptit đều cho phản ứng thủy phân. D. Etilen cho được phản ứng trùng hợp. Câu 9: Chất không làm giấy quì tím ẩm hóa xanh là
A. anilin B. metylamin C. amoniac D. etylamin Câu 10: Argentina là một trong những nước xuất khấu thịt bò hàng đầu thế giới với khoảng 51 triệu đàn gia súc. Việc tận dụng hơi ợ của chúng để sản xuất nhiên liệu là một cách để giảm bớt tình trạng gây hiệu ứng nhà kính, đồng thời giảm bớt sự phụ thuộc vào nguồn nhiên liệu hóa thạch. Trong hơi ợ của trâu, bò có chứa khí nào là cơ sở của việc tận dụng trên? A. CH4 B. O2 C. CO2 D. N2 Câu 11: Điều gì xảy ra khi luộc chín một quả trứng?
A. protein bị ngưng tụ. B. protein bị đông tụ. C. protein bị thủy phân. D. protein thể hiện phản ứng màu biure. Câu 12: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch nào dưới đây không có xuất hiện kết tủa?
A. Mg(NO3)2 B. BaCl2 C. FeSO4 D. (CH3COO)2Cu Câu 13: Hợp chất trong đó sắt thể hiện số oxi hóa +3 là A. Fe(OH)2 B. Fe(NO3)3 C. FeCl2 D. FeO Câu 14: Phát biểu nào dưới đây đúng? A. Các amin đều có mùi thơm khó chịu, dễ tan trong nước. B. Tinh bột gồm có amilozơ (mạch không phân nhánh) và amilopectin (mạch phân nhánh). C. Cây xanh hô hấp thải ra O2 cần thiết cho sự sống. D. Fructozơ có khả năng làm mất màu nước brom. Câu 15: Giá trị của n trong phản ứng thủy phân tetrapeptit mạch hở (Gly)4 sau đây là (Gly)4 + nH2O 4Gly A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
2
Câu 16: Nước vôi trong là dung dịch bazơ nào dưới đây? A. NaOH B. KOH C. Ba(OH)2 D. Ca(OH)2. Câu 17: Bản chất của ăn mòn kim loại là A. Kim loại bị khử B. Kim loại bị gỉ sét. C. Kim loại bị hidro hóa. D. Kim loại bị oxi hóa. Câu 18: Hòa tan hết 2,7 gam kim loại M trong dung dịch HCl dư được 2,52 lít H2. Kim loại M là A. Al B. Fe C. Zn D. Mg Câu 19: Nhôm kim loại không tan trong dung dịch nào dưới đây? A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 20: Để làm mềm nước có tính cứng toàn phần, ta dùng A. KCl B. NaHCO3 C. HCl D. Na2CO3 Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol Al trong dung dịch NaOH dư thấy có x mol NaOH phản ứng. Giá trị của x là A. 0,225 B. 0,300 C. 0,150 D. 0,075 Câu 22: Khi cho giấm ăn vào cốc chứa một ít vỏ trứng gà, hoặc vịt . . . thấy có hiện tượng sủi bọt khí. Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng là
A. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O B. CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O C. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O D. Ca(OH)2 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + 2H2O Câu 23: Hiđrocacbon chỉ toàn liên kết đơn trong phân tử là A. etan B. axetilen C. benzen D. etilen Câu 24: Phương trình phản ứng nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là 2 H OH H O ?
A. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.