
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: HÓA HỌC; Khối B Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 315
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Glucozơ và fructozơ đều
A. có nhóm -CH=O trong phân tử. B. thuộc loại đisaccarit. C. có công thức phân tử C6H10O5. D. có phản ứng tráng bạc. Câu 2: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?
A. Oxi hoá CH3COOH. B. Oxi hoá không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng. C. Thuỷ phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng. D. Cho CH≡CH cộng H2O (to, xúc tác HgSO4, H2SO4). Câu 3: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 4: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Chất X Y Z T Nhiệt độ sôi (oC) 182 184 -6,7 -33,4 pH (dung dịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12 Nhận xét nào sau đây đúng? A. T là C6H5NH2. B. Y là C6H5OH. C. Z là CH3NH2. D. X là NH3. Câu 5: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
A. 23,80. B. 31,30. C. 16,95. D. 20,15. Câu 6: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là
A. Na (Z=11). B. Ne (Z=10). C. Mg (Z=12). D. O (Z=8). Câu 7: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O.
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên? A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O. B. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl. C. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O. D. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O. Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH2CH2CH2OOCH. B. HCOOCH2CH(CH3)OOCH. C. HCOOCH2CH2OOCCH3. D. CH3COOCH2CH2OOCCH3.
Trang 1/5 Mã đề 315
Câu 9: Cho dãy chuyển hoá sau:
X 2 2 + CO +H O ⎯⎯⎯⎯⎯→ Y +NaOH ⎯⎯⎯→ X Công thức của X là A. Na2O. B. NaOH. C. Na2CO3. D. NaHCO3. Câu 10: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
A. Penta-1,3-đien. B. Buta-1,3-đien. C. But-2-en. D. 2-metylbuta-1,3-đien. Câu 11: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2. B. Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2. C. 2Al + Fe2O3 t° ⎯⎯→ Al2O3 + 2Fe. D. 4Cr + 3O2 t° ⎯⎯→ 2Cr2O3. Câu 12: Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành NO. Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3 có pH = 1, còn lại 0,25a mol khí O2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,1. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,3.
Câu 13: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol và a mol Cl− 2 Y −. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion 2 Y − và giá trị của m là A. và 30,1. B. và 37,3. C. 2 3 CO − 2 4 SO − 2 4 SO − và 56,5. D. và 42,1. 2 3 CO −
Câu 14: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3. Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là
A. 18,47. B. 18,83. C. 18,29. D. 19,19. Câu 15: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.