Quảng cáo
Đề thi THPT quốc gia 2014 môn Hóa khối B mã 683
QR

Đề thi THPT quốc gia 2014 môn Hóa khối B mã 683

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 5 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014

Môn: HÓA HỌC; Khối B Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 683

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................

ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOCH2CH2OOCCH3. B. CH3COOCH2CH2OOCCH3. C. HCOOCH2CH2CH2OOCH. D. HCOOCH2CH(CH3)OOCH. Câu 2: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

A. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng. B. Ozon là chất có tính oxi hoá mạnh. C. Ozon không tác dụng được với nước. D. Ozon trơ về mặt hoá học. Câu 3: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 76,1. B. 75,9. C. 91,8. D. 92,0. Câu 4: Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành NO. Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3 có pH = 1, còn lại 0,25a mol khí O2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

A. 0,1. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,3. Câu 5: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là

A. 18,035. B. 18,300. C. 16,085. D. 14,485. Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A. 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2. B. 4Cr + 3O2 t° ⎯⎯→ 2Cr2O3. C. Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2. D. 2Al + Fe2O3 t° ⎯⎯→ Al2O3 + 2Fe. Câu 7: Cho các phản ứng sau:

(a) C + H2O(hơi) t° ⎯⎯→ (b) Si + dung dịch NaOH → (c) FeO + CO t° ⎯⎯→ (d) O3 + Ag →

(e) Cu(NO3)2 t° ⎯⎯→ (f) KMnO4 t° ⎯⎯→ Số phản ứng sinh ra đơn chất là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 8: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k).

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

A. 6.10-4 mol/(l.s). B. 8.10-4 mol/(l.s). C. 2.10-4 mol/(l.s). D. 4.10-4 mol/(l.s).

Trang 1/5 – Mã đề 683

Câu 9: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3. Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là

A. 19,19. B. 18,47. C. 18,29. D. 18,83. Câu 10: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước. B. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. C. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit. D. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit. Câu 11: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

A. Na. B. Al. C. Fe. D. Mg. Câu 12: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 13: Glucozơ và fructozơ đều

A. thuộc loại đisaccarit. B. có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo