
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: VẬT LÍ; Khối A và Khối A1 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 528
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 àm. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng
A. 26,5.10–19 J. B. 2,65.10–32 J. C. 2,65.10–19 J. D. 26,5.10–32 J. Câu 2: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Lấy π2 = 10. Vật dao động với tần số là
A. 1,7 Hz. B. 3,5 Hz. C. 2,9 Hz. D. 2,5 Hz. Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x A cos 4 t = π (t tính bằng s). Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là
A. 0,083 s. B. 0,167 s. C. 0,104 s. D. 0,125 s. Câu 4: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10–11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 84,8.10–11 m. B. 132,5.10–11 m. C. 21,2.10–11 m. D. 47,7.10–11 m. Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A. khoảng vân giảm xuống. B. vị trí vân trung tâm thay đổi. C. khoảng vân tăng lên. D. khoảng vân không thay đổi. Câu 6: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím là
A. ánh sáng lam. B. ánh sáng tím. C. ánh sáng vàng. D. ánh sáng đỏ. Câu 7: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ). Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp uAB = U0cos(ωt+φ) (V) (U0, ω và φ không đổi) thì: LCω2 = 1, UAN = 25 2 V
và UMB = 50 2 V, đồng thời uAN sớm pha 3
π so với uMB. Giá trị của U0 là
B
C L X
N A M
A. 25 7 V. B. 12,5 7 V. C. 12,5 14 V. D. 25 14 V.
Câu 8: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. năng lượng liên kết càng nhỏ. C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. D. năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 9: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω, tụ
điện có C =
4 10 F 2π
−
và cuộn cảm thuần có L = 1 H π . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. π i 2,2 2 cos(100 t ) 4 = π + (A). B. π i 2,2 2 cos(100 t ) 4 = π − (A).
C. π i 2,2cos(100 t ) 4 = π + (A). D. π i 2,2cos(100 t ) 4 = π − (A).
Câu 10: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 0,6.10–3 Wb. B. 2,4.10–3 Wb. C. 1,2.10–3 Wb. D. 4,8.10–3 Wb.
Trang 1/6 - Mã đề thi 528
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.