
M C TIÊU Ụ
• B c đ u làm quen v i khái ni m di n tích. ướ ầ ớ ệ ệ • Có bi u t ng v di n tích thông qua bài t p ể ượ ề ệ ậ so sánh di n tích c a các hình. ệ ủ • Có bi u t ng v di n tích bé h n, di n tích ể ượ ề ệ ơ ệ b ng nhau, t ng di n tích. ằ ổ ệ
Ki m tra bài cũ : ể
X x 2 = 2826
X x 2 = 2826
Tìm x
X : 3 = 1628
X : 3 = 1628
Tìm x
X = 2826 : 2
X = 1413
X = 1628 x 3
X = 4884
M t đ i th y l i đào đ c 315 m m ng trong 3 ngày . H i ộ ộ ủ ợ ượ ươ ỏ trong 8 ngày, đ i đó đào đ c bao nhiêu mét m ng, bi t s ộ ượ ươ ế ố mét m ng đào trong m i ngày là nh nhau ? ươ ỗ ư
•Gi i ả
S mét đ i th y l i đào trong m i ngày : ố ộ ủ ợ ỗ
105 x 8 = 840 (m)
S mét đ i th y l i đào trong 8 ngày : ố ộ ủ ợ 315 : 3 = 105 (m)
Đáp s ố: 840m
Hình tròn
Toàn b ph n tô màu là ộ ầ di n tích hình tròn ệ
Đây là hình gì ?
Hình ch ữ nh t ậ
Toàn b ph n tô màu là ộ ầ di n tích hình ch nh t ệ ữ ậ
H at đ ng 1 : ọ ộ Nh n bi t di n tích c a m t hình ậ ế ệ ủ ộ
Đây là hình gì ?
Hình ch nh t ữ ậ n m hoàn toàn ằ trong hình tròn.
H at đ ng 2 ọ ộ : So Sánh di n tích các hình ệ
Vi c 1 ệ : So Sánh di n tích ệ hình ch nh t ữ ậ v i di n tích ớ ệ hình tròn
Ta nói : Di n tích hình ch nh t ệ ữ ậ bé h n ơ di n ệ tích hình tròn
A B
Hình A g m m y ô ồ ấ vuông ? Hình A g m 5 ô vuông . ồ Hình B g m m y ô ồ ấ vuông ? Hình B g m 5 ô vuông . ồ
Hình A g m 5 ô ồ vuông nh ư nhau
Hình B cũng g m 5 ô ồ vuông nh ư thế
Di n tích hình ệ A = Di n tích hình ệ B
Vi c 2 ệ : So Sánh di n tích hai hình ệ b ng nhau ằ
P
Di n tích hình P g m m y ô vuông ? ệ ồ ấ Di n tích hình P g m 10 ô vuông. ệ ồ
M
N
Di n tích hình M ệ g m m y ô ồ ấ vuông ?
Di n tích hình M ệ g m 6 ô vuông . ồ
Di n tích hình N ệ g m m y ô ồ ấ Di n tích hình N ệ g m 4 ô vuông . ồ
Hình P g m ồ 10 ô vuông
nh nhau ư
Đượ c tách thành
Hình M g m ồ 6 ô vuông
Hình N g m ồ 4 ô vuông
Di n tích ệ hình P
= Di n tích ệ hình N Di n tích ệ hình M
+
Vi c 3 ệ : So Sánh di n tích c a 1 hình v i ệ ủ ớt ng ổ di n tích c a 2 hình ệ ủ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.