
Bài 1: Trong nh ng câu th sau, cây c i và s v t ữ ơ ố ựậ Bài 1: Trong nh ng câu th sau, cây c i và s v t ữ ơ ố ựậ t x ng là gì ? Cách x ng hô y có tác d ng gì ? ựư ư ấ ụ t x ng là gì ? Cách x ng hô y có tác d ng gì ? ựư ư ấ ụ
a) a) Tôi là bèo l c bình ụ Tôi là bèo l c bình ụ B t kh i sình đi d o ứ ỏ ạ B t kh i sình đi d o ứ ỏ ạ Dong mây tr ng làm bu m ắ ồ Dong mây tr ng làm bu m ắ ồ M n trăng non làm giáo. ượ M n trăng non làm giáo. ượ
b) b) T là chi c xe lu ớ ế T là chi c xe lu ớ ế Ng i t to lù lù ườ ớ Ng i t to lù lù ườ ớ Con đ ng nào m i đ p ườ ớ ắ Con đ ng nào m i đ p ườ ớ ắ T lăn b ng tăm t p. ớ ằ ắ T lăn b ng tăm t p. ớ ằ ắ
bèo l c bình ụ bèo l c bình ụ
chi c xe lu ế chi c xe lu ế
* Sách GK Ti ng Vi t 3 – Trang 85 ế ệ
Bài 1: Trong nh ng câu th sau, cây c i và s v t ữ ơ ố ựậ Bài 1: Trong nh ng câu th sau, cây c i và s v t ữ ơ ố ựậ t x ng là gì ? Cách x ng hô y có tác d ng gì ? ựư ư ấ ụ t x ng là gì ? Cách x ng hô y có tác d ng gì ? ựư ư ấ ụ
a) a) Tôi là bèo l c bình ụ Tôi là bèo l c bình ụ B t kh i sình đi d o ứ ỏ ạ B t kh i sình đi d o ứ ỏ ạ Dong mây tr ng làm bu m ắ ồ Dong mây tr ng làm bu m ắ ồ M n trăng non làm giáo. ượ M n trăng non làm giáo. ượ
Nguy n Ng c Oánh ễ ọ
b) b) T là chi c xe lu ớ ế T là chi c xe lu ớ ế Ng i t to lù lù ườ ớ Ng i t to lù lù ườ ớ Con đ ng nào m i đ p ườ ớ ắ Con đ ng nào m i đ p ườ ớ ắ T lăn b ng tăm t p. ớ ằ ắ T lăn b ng tăm t p. ớ ằ ắ
Tr n Nguyên Đào ầ
+ Cây c i : Bèo l c bình ố ụ
Bèo l c bình ụ t x ng là ựư TÔI
+ S v t : Chi c xe lu ựậ ế
Chi c xe lu ế t x ng là ựư TỚ
Bài 1: Trong nh ng câu th sau, cây c i và s v t ữ ơ ố ựậ Bài 1: Trong nh ng câu th sau, cây c i và s v t ữ ơ ố ựậ t x ng là gì ? Cách x ng hô y có tác d ng gì ? ựư ư ấ ụ t x ng là gì ? Cách x ng hô y có tác d ng gì ? ựư ư ấ ụ
Khi cây c i, con v t, s v t t ố ậ ự ậ ự x ng b ng các t x ng hô c a con ư ằ ừ ư ủ ng i nh tôi, t , mình… đó cũng là ườ ư ớ m t cách nhân hóa. ộ Khi đó, chúng ta th y cây c i, con ấ ố v t, s v t không còn xa l mà tr ậ ự ậ ạ ở nên g n gũi, thân thi t v i con ầ ế ớ ng i nh b n bè. ườ ư ạ
Bài 2 Bài 2: Tìm b ph n câu tr l i cho câu ộ ậ ảờ : Tìm b ph n câu tr l i cho câu ộ ậ ảờ h i “ Đ làm gì ?” ỏ ể h i “ Đ làm gì ?” ỏ ể a) Con ph i đ n bác th rèn đ xem l i ả ế ợ ể ạ b móng. ộ b) C m t vùng sông H ng nô n c làm l , ả ộ ồ ứ ễ mở mở h i đ t ng nh ông. ộ ểưở ớ c) Ngày mai, muông thú trong r ng m h i ừ ở ộ thi ch y đ ch n con v t nhanh nh t. ạ ể ọ ậ ấ
2. Ôn t p cách đ t và tr l i câu h i “ Đ làm gì ? ậ ặ ảờ ỏ ể 2. Ôn t p cách đ t và tr l i câu h i “ Đ làm gì ? ậ ặ ảờ ỏ ể ”
Bài 2 Bài 2: Tìm b ph n câu tr l i cho câu ộ ậ ảờ : Tìm b ph n câu tr l i cho câu ộ ậ ảờ h i “ Đ làm gì ?” ỏ ể h i “ Đ làm gì ?” ỏ ể a) Con ph i đ n bác th rèn đ xem l i ả ế ợ ể ạ b móng. ộ b) C m t vùng sông H ng nô n c làm l , ả ộ ồ ứ ễ mở mở h i đ t ng nh ông. ộ ểưở ớ c) Ngày mai, muông thú trong r ng m h i ừ ở ộ thi ch y đ ch n con v t nhanh nh t. ạ ể ọ ậ ấ
a) Con ph i đ n bác th rèn ả ế ợ đ xem l i b móng. ể ạ ộ
2. Ôn t p cách đ t và tr l i câu h i “ Đ làm gì ? ậ ặ ảờ ỏ ể 2. Ôn t p cách đ t và tr l i câu h i “ Đ làm gì ? ậ ặ ảờ ỏ ể ”
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.