
Toán
Kiểm tra bài cũ:
1. Viết mỗi số sau thành tổng: 674; 1079; 20563. 2. Đọc và nêu giá trị của chữ 5 trong mỗi số sau:
205; 2045321; 57100240; 572600238
Toán
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
1. So sánh các số tự nhiên
a Trong hai số tự nhiên :
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Chẳng hạn :100
>99
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. Chẳng hạn: 99< 100
- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp
chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
- Chẳng hạn:
-29869 và 30005 đều có năm chữ số, ở hàng chục nghìn (hàng vạn) có 2 < 3 Vậy :29869 < 30005
-25136 và 32894 đều có năm chữ số, các chữ số ở hàng chục nghìn cùng là 2, ở hàng nghìn có 5 >3
- Vậy 25136>23894
-Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
-Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên , nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
-b. Nhận xét:
-Trong dãy số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...: Số đứng trước bé hơn số đứng sau (chẳng hạn: 8<9), số đứng sau lớn
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
hơn số đứng trước (chẳng hạn: 9 > 8).
-Trên tia số: Số ở gần gốc hơn là số bé hơn (chẳng hạn:1<5
2<5;...), rõ ràng số 0 là số tự nhiên bé nhất: 0<1; 0<2;...> Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (chẳng hạn:12>11;12.10;..)
2. Xếp thứ tự các số tự nhiên
Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
Ví dụ: Với các số 7698; 7968; 7896; 7869 có thể:
-Xếp thứ tự từ bé đến lớn:7698; 7869; 7896; 7968
-Xếp thứ tự từ lớn đến bé:7968; 7896; 7869; 7698.
Toán So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Bài 2: (a,c)
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a. 8316; 8136; 8361.
b. 64831; 64813; 63841
Bài làm:
a. 8136; 8316; 8361.
b. 63841; 64813; 64831
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.