
Bài tập 1:
Phân loại các từ sau đây theo nghĩa của tiếng tài.
Tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài đức, tài sản, tài năng, tài hoa
Tài có nghĩa là “có khả năng hơn người bình thường.
Tài có nghĩa là “tiền của”.
Tài giỏi Tài nguyên
Hoạt động nhóm 4
Tài có nghĩa “có khả năng hơn người bình thường”
Tài có nghĩa là “tiền của”
Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức, tài năng.
Tài nguyên, tài trợ, tài sản.
Thảo luận nhóm đôi. Bài tập 3 :
Tìm trong các tục ngữ dưới đây những câu ca ngợi tài trí của con người.
a/ Người ta là hoa đất.
b/ Chuông có đánh mới kêu
Đèn có khêu mới tỏ.
c/ Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.