
LÞch s ö
¤n tËp häc k× 1
1400 40 0 179 700 938 1226 1009
TCN SCN
- T năm 700 - 179 TCN: Bu i đ u d ng n c và gi n c. ừ ổ ầ ự ướ ữướ
- T năm 179 TCN - 983: H n m t nghìn năm đ u tranh giành đ c l p. ừ ơ ộ ấ ộ ậ
- T năm 938 - 1009: Bu i đ u đ c l p. ừ ổ ầ ộ ậ
- T năm 1009 - 1226: N c Đ i Vi t th i nhà Lý. ừ ướ ạ ệ ờ
- T năm 1226 - 1400: N c Đ i Vi t th i nhà Tr n. ừ ướ ạ ệ ờ ầ
¤n tËp
Hoạt động 2: Làm việc nhóm 2. * N i th i gian v i nh ng s ki n l ch s tiêu bi u trong giai ố ờ ớ ữ ự ệ ị ử ể đo n t năm 700 TCN đ n năm 938. ạ ừ ế
Năm 179 TCN
Năm 40
Năm 700 TCN
Năm 938 Kh i nghĩa Hai Bà Tr ng ở ư
N c Âu L c ướ ạ
Chi n th ng B ch Đ ng ế ắ ạ ằ
N c Văn Lang ướ
Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.
LÞch s ö
¤n tËp
* Tri u đ i Ngô Đinh - ti n Lê (năm 938 - ề ạ ề 1009) - Khi còn nh đi chăn trâu, Đinh B Lĩnh th ng ch i trò ỏ ộ ườ ơ ch i gì? ơ
- Khi l n lên, Đinh b lĩnh có công gì v i đ t n c? ớ ộ ớ ấ ướ
- Cu c kháng chi n ch ng quân T ng xâm l c l n th ộ ế ố ố ượ ầ ứ nh t do ai lãnh đ o? ấ ạ
LÞch s ö
¤n tËp
* Đi n Đ vào ý đúng, S vào ý sai trong các câu sau: ề
Hoạt động 4: Làm phi u cá nhân. ế
- Nhà Lý r i đô ra Thăng Long năm 1010. ờ
- D i th i Lý, chùa m c lên kh p kimh thành, làng xã. ướ ờ ọ ắ
- Cu c kháng chi n ch ng quân T ng xâm l c l n th ộ ế ố ố ượ ầ ứ hai do Lê Hoàn lãnh đ o. ạ
- Nhà Tr n thành l p năm 1262. ầ ậ
- Nhà Tr n r t coi tr ng vi c đ p đe và phòng ch ng lũ l t. ầ ấ ọ ệ ắ ố ụ
- C 3 l n, vua tôi nhà Tr n đ u đánh tan quân T ng xâm ả ầ ầ ề ố l c. ượ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.