Quảng cáo
Từ mượn
QR

Từ mượn

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TaiLieu.VN

KI M TRA BÀI CŨ Ể

1. T là gì? Các ừ đơn v là “ t ” và “ ti ng” có ị ừ ế gì khác nhau?

2. T ừđư c chia làm m y lo i? M i lo i cho ợ ấ ạ ỗ ạ VD?

TaiLieu.VN

Tu n 2 ầ

Ti t 6 ế

Ti ng Vi t ế ệ T M Ừ Ư N Ợ I. T thu n Vi t và t m ừ ầ ệ ừ ư n: ợ

• Gi i thích t tr ả ừ ư ng, tráng sĩ trong câu: ợ

Chú bé vùng d y, v ậ ươn vai m y cái b ng ộ ỗ bi n thành m t tráng sĩ mình cao h ế ộ ơn trư ng... ợ - Trư ng: ợ đơn v ịđo b ng 10 th ằ ư c TQ c ớ ổ ( t c 3,33m) ứ

- Tráng sĩ: ngư i có s c l c c ờ ứ ự ư ng tráng ờ

TaiLieu.VN

.

•Trong các t sau, t nào m ừ ừ ư n t ti ng Hán? T nào ợ ừế ừ mư n t các ngôn ng khác? ợ ừ ữ

Sứ gi , ti vi, xà phòng, bu m, mít tinh, ra- ả ồ đi-ô, gan, đi n, ga, b ệ ơm, xô vi t, giang s ế ơn, in- tơ- nét.

- Ti ng Hán: s gi , giang s ế ứ ả ơn, gan

­ Ngoân ngöõ khaùc: tivi, xaø phoøng,mít tinh, ga, bụm, ra- ñi –oâ, in- tô- neùt. * Nh n xét cách vi t các t m ậ ế ừ ư n? ợ

TaiLieu.VN

GHI NH 1 : SGK / 25 Ớ

II. NGUYÊN T C M Ắ Ư N T Ợ Ừ:

VD: Sgk / 25

M t tích c c; Làm giàu ngôn ng ặ ự ữ

Tiêu c c: Làm cho ngôn ng b pha t p n u ự ữị ạ ế mư n t m t cách tùy ti n ợ ừ ộ ệ

GHI NH 2 : SGK / 25 Ớ

TaiLieu.VN

III. LUY N T P: Ệ Ậ 1. Ghi l i các t m ạ ừ ư n trong nh ng câu sau: ợ ữ

a. Ng c nhiên, vô cùng, t nhiên, sính l ạ ự ễ

b. Gia nhân

c. Mai-cơn Gi c- x ắ ơn, in-tơ-net

2. Xác đ nh nghĩa t ng ti ng t o thành t HV: ị ừ ế ạ ừ

khán : xem; giả: ngư i ờ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo