
Câu h i ki m tra bài cũ ỏ ể
-Trình bày đ c ặ đi m và s phân ể ự b dân c khu ố ư ở v c Trung và Nam ự m ? ỹ -Tình hình phát tri n đô th ? Đ ể ị ể l i nh ng h u ạ ữ ậ qu nghiêm tr ng ả ọ nh th nào? ư ế
Ti t 48.Bài 44: KINH T TRUNG VÀ NAM M ế Ế Ỹ
1. Nông nghi p ệ
a. Các hình th c s h u trong nông nghi p ứ ở ữ ệ
-Có m y hình th c s h u nông nghi p Trung và Nam Mĩ? ấ ứ ở ữ ệ ở
Quan sát hình nh và kênh ch trong SGK: ả ữ
1. Nông nghi p ệ a. Các hình th c s h u ứ ởữ trong nông nghi p ệ
Đ i đi n trang ạ ề Ti u đi n ể ề trang
Quy n s ề ở h u ữ
Quy mô di n ệ tích
Hình th c ứ canh tác
S n ph m ả ẩ ch y u ủế
M c đích SX ụ
+ Đ i đi n trang ạ ề + Ti u đi n trang ể ề
- Co 2 hinh th c s h u: ́̀ứ ở ữ
Bài 44: KINH T TRUNG VÀ NAM MĨ Ế
Nêu nh ng đ c đi m khác nhau v ữ ặ ể ề 2 hình th c s h u đ i đi n trang và ti u đi n trang ứ ởữ ạ ề ể ề
Đ c đi m ặ ể
Hình th c ứ
Ti t 48 ế
Nhóm 1,2,3:Ti u đi n ể ề trang
Nhóm 4,5,6:Đ i đi n ạ ề trang
1. Nông nghi p ệ a. Các hình th c s h u ứ ởữ trong nông nghi p ệ
Đ i đi n trang ạ ề Ti u đi n ể ề trang
Quy n s ề ở h u ữ
Quy mô di n ệ tích
Hình th c ứ canh tác
M c đích SX ụ
Đ i đi n ch ạ ề ủ ( 5% dân s ) ố
Các h nông dân ộ
Hàng ngàn ha (60% đ t đai) ấ Hi n đ i, c gi i ệ ạ ơ ớ hoá các khâu s n ả xu t. ấ Xu t kh u ấ ẩ T cung t c p ự ựấ
C truy n, công ổ ề c thô s , năng ụ ơ xu t th p. ấ ấ
D i 5 ha ướ
+ Đ i đi n trang ạ ề + Ti u đi n trang ể ề
- Co 2 hinh th c s h u: ́̀ứ ở ữ
Qua bang so sanh, ̉́em co nhân xet gi ̣́́̀vê chê đô s h u ̣̀́ ở ử rông đât Trung ̣́ ở va Nam Mi? ̀̃
- Chê đô s h u ruông đât ̣́ ở ữ ̣́con bât h p lý ̀́ợ
Bài 44: KINH T TRUNG VÀ NAM MĨ Ế
Nêu nh ng đ c đi m khác nhau v ữ ặ ể ề 2 hình th c s h u đ i đi n trang và ti u đi n trang ứ ởữ ạ ề ể ề
Đ c đi m ặ ể
Hình th c ứ
Ti t 48 ế
Canh tác lúa mì v i ớ quy mô nh , ph ng ỏ ươ th c c truy n, l c h u. ứ ổ ề ạ ậ
Chăn nuôi bò trên các đ ng c r ng l n theo ồ ỏộ ớ hình th c chăn th c ứ ảổ truy n. ề
Thu ho ch đ u t ng ạ ậ ươ đ c ti n hành b ng c ượ ế ằ ơ gi i hi n đ i trên quy ớ ệ ạ mô l n. ớ
1. Nông nghi p ệ a. Các hình th c s h u ứ ởữ trong nông nghi p ệ
Đ i đi n trang ạ ề Ti u đi n ể ề trang
Quy n s ề ở h u ữ
Quy mô di n ệ tích
Hình th c ứ canh tác
S n ph m ả ẩ ch y u ủế
M c đích SX ụ
Đ i đi n ch ạ ề ủ Các h nông dân ộ
Hàng ngàn ha
Hi n đ i, c gi i ệ ạ ơ ớ hoá các khâu s n ả xu t. ấ
Cây công nghi p, ệ chăn nuôi đ i gia súc. ạ
Xu t kh u ấ ẩ T cung t c p ự ựấ
Tr ng cây l ng ồ ươ th c ự
C truy n, công ổ ề c thô s , năng ụ ơ xu t th p. ấ ấ
D i 5 ha ướ
+ Đ i đi n trang ạ ề + Ti u đi n trang ể ề
? Đ gi m b t s b t ể ả ớ ự ấ h p lí trong s h u ợ ở ữ ru ng đ t, m t s ộ ấ ộ ố n c Trung và Nam Mĩ ướ đã làm gì? K t qu ra ế ả sao?
- Co 2 hinh th c s h u: ́̀ứ ở ữ
- Chê đô s h u ruông đât ̣́ ở ữ ̣́con bât h p li ̀́ợ ́
Bài 44: KINH T TRUNG VÀ NAM MĨ Ế
Nêu nh ng đ c đi m khác nhau v ữ ặ ể ề 2 hình th c s h u đ i đi n trang và ti u đi n trang ứ ởữ ạ ề ể ề
Đ c đi m ặ ể
Hình th c ứ
Ti t 48 ế
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.