
BÀI 21: MÔI TRƯ NG Đ I L NH Ờ Ớ Ạ
CHƯƠNG I : MÔI TRƯ NG Đ I L NH – HO T Đ NG Ờ Ớ Ạ Ạ Ộ KINH T C A CON NG Ế Ủ Ư I Đ I L NH ỜỞ Ớ Ạ
1. Đ c đi m c a môi tr ng ặ ể ủ ườ
Quan sát hình: Xác đ nh ranh gi i môi tr ị ớ ư ng ờ đ i l nh ớạ ở hai bán c u. ầ Đ i l nh n m trong kho ng t hai vòng c c ớ ạ ằ ả ừ ự đ n hai c c. ế ự Quan sát hình : Hãy nh n xét có gì khác nhau gi a môi ậ ữ tr ng đ i l nh B c bán c u và Nam bán c u. ườ ớạ ở ắ ầ ầ
- B c bán c u là đ i d ng. Ở ắ ầ ạ ươ
- Nam bán c u là l c đ a. Ở ầ ụ ị
- Đ i l nh n m trong kho ng t hai vòng c c đ n ớạ ằ ả ừ ự ế hai c c. ự - B c bán c u là đ i d ng, Nam bán c u là Ở ắ ầ ạ ươ ở ầ l c đ a. ụ ị
Th o lu n nhóm ả ậ
Cao nh t ấ
Th p ấ nh t ấ
Biên đ ộ nhi t ệ
S ố tháng có nhi t ệ >00C
S tháng ố có nhi t ệ < 00C
Nh n ậ xét
Nhi t đ ệ ộ
L ng m a ượ ư
L ng m a ượ ư trung bình năm
Tháng m a ư nhi u nh t ề ấ
Tháng m a ư th p nh t ấ ấ
Nh n ậ xét
Cao nh t ấ
Th p nh t ấ ấ Biên đ ộ nhi t ệ
S tháng có ố nhi t >0 ệ 0C
S tháng có nhi t ố ệ < 00C
Nh n xét ậ
Thán g 7: 9
Tháng 2: -31
40 3.5 tháng ( Tháng 6 gi a ữ tháng 9)
8.5 tháng ( Gi a tháng 9 ữ tháng 5)
Quanh năm l nh l o, mùa ạ ẽ h ng n ạ ắ
Nhi t đ ệ ộ
L ng m a ượ ư
L ng m a trung ượ ư bình năm
Tháng m a nhi u nh t ư ề ấ Tháng m a th p ư ấ nh t ấ
Nh n xét ậ
130 mm Tháng 7 và 8: dư i 20 ớ mm
Các tháng còn
l i ạ
Mưa r t ít ấ ph n l n ầ ớ dư i d ng ớ ạ tuy t r ế ơi
Rút ra đ c ặđi m c ể ơ b n c a môi tr ả ủ ư ng ờ đ i ớ l nh? ạ
- Khí h u vô cùng l nh l o, kh c nghi t ậ ạ ẽ ắ ệ
+ Mùa đông dài, nhi t đ luôn d i -10 ệ ộ ướ 0c
+ Mùa h ng n ng i ( 3 ạ ắ ủ 5 tháng), không v t quá 10 ượ 0c.
+Biên đ nhi t năm và ngày đêm r t l n. ộ ệ ấ ớ
- M a r t ít ( d i 500 mm/ năm), ph n l n d i d ng ư ấ ướ ầ ớ ướ ạ m a tuy t. ư ế
1. Đ c đi m c a môi tr ng ặ ể ủ ườ
- Đ i l nh n m trong kho ng t hai vòng c c đ n hai ớạ ằ ả ừ ự ế c c. ự - B c bán c u là đ i d ng, Nam bán c u là l c Ở ắ ầ ạ ươ ở ầ ụ đ a. ị
Quan sát hình: so sánh s khác nhau gi a núi ự ữ băng và băng trôi.
- Kích th c: núi băng l n h n băng trôi. ướ ớ ơ
+ Băng trôi: xu t hi n vào mùa h , là s n t v t bi n băng. ấ ệ ạ ự ứ ỡừ ể
+ Núi băng: l ng băng quá n ng, dày t tách ra t m t khiên băng l n. ượ ặ ự ừ ộ ớ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.