
Yêu c u: ầ
•Tìm và hi u đ c m t s t ng ch quan h ể ượ ộ ốừ ữ ỉ ệ ru t th t, thân thích, ph ng ng Hà N i và ộ ị ở ươ ữ ộ ở m t s ph ng ng khác . ộ ố ươ ữ
•So sánh đ th y rõ t ng nào đ a ph ng ể ấ ừ ữ ởị ươ Hà N i trùng ho c không trùng v i t ng toàn ộ ặ ớ ừ ữ dân.
•Cách s d ng t ng đ a ph ng và thái đ ửụ ừ ữị ươ ộ c a mình v i các ph ng ng các đ a ph ng ủ ớ ươ ữở ị ươ khác trên c n c. ảướ
CH NG TRÌNH “RUNG CHUÔNG VÀNG” ƯƠ CH NG TRÌNH “RUNG CHUÔNG VÀNG” ƯƠ I. Lu t ch i : ậ ơ I. Lu t ch i : ậ ơ Cu c thi có 25 h c sinh tham d . Các thí sinh đ c ng i vào 1 sàn thi ộ ọ ự ượ ồ Cu c thi có 25 h c sinh tham d . Các thí sinh đ c ng i vào 1 sàn thi ộ ọ ự ượ ồ đ u hình vuông và đ c phát b ng ,ph n; ấ ượ ả ấ đ u hình vuông và đ c phát b ng ,ph n; ấ ượ ả ấ , khăn lau do h c sinh t ọ ự , khăn lau do h c sinh t ọ ự chu n b . ẩ ị chu n b . ẩ ị Ch ng trình s l n l t đ a ra các câu h i. Thi sinh tr l i ươ ẽầ ượ ư ỏ ảờ Ch ng trình s l n l t đ a ra các câu h i. Thi sinh tr l i ươ ẽầ ượ ư ỏ ảờ vào b ng. N u tr l i đúng thì đu c ti p t c ng i trên sàn thi đ u tr l i ả ế ảờ ợ ế ụ ồ ấ ảờ vào b ng. N u tr l i đúng thì đu c ti p t c ng i trên sàn thi đ u tr l i ả ế ảờ ợ ế ụ ồ ấ ảờ câu ti p theo. N u sai b lo i và b c ra kh i sàn thi. Thí sinh còn l i ế ế ị ạ ướ ỏ ạ câu ti p theo. N u sai b lo i và b c ra kh i sàn thi. Thí sinh còn l i ế ế ị ạ ướ ỏ ạ cu i cùng là ng i xu t s c nh t. Ng i nào tr l i đúng câu h i cu i ố ườ ấ ắ ấ ườ ảờ ỏ ố cu i cùng là ng i xu t s c nh t. Ng i nào tr l i đúng câu h i cu i ố ườ ấ ắ ấ ườ ảờ ỏ ố cùng là ng i chi n th ng, rung đ c chuông vàng. ườ ế ắ ượ cùng là ng i chi n th ng, rung đ c chuông vàng. ườ ế ắ ượ II. Các câu h i : ỏ II. Các câu h i : ỏ 1.Có t ng s 15 câu h i t t c ổ ố ỏ ấ ả 1.Có t ng s 15 câu h i t t c ổ ố ỏ ấ ả. Các thí sinh tr l i l n l t các câu h i là ảờ ầ ượ ỏ . Các thí sinh tr l i l n l t các câu h i là ảờ ầ ượ ỏ các câu h i ỏ các câu h i ỏcó liên quan t i ki n th c v t ng đ a ph ng và cách ớ ế ứ ềừ ữị ươ có liên quan t i ki n th c v t ng đ a ph ng và cách ớ ế ứ ềừ ữị ươ dùng t ng đ a ph ng ừ ữị ươ dùng t ng đ a ph ng ừ ữị ươ c a ti t 31 trong Ch ng trình Ng văn 8. ủ ế ươ ữ c a ti t 31 trong Ch ng trình Ng văn 8. ủ ế ươ ữ 2.Câu h i cu i cùng ỏ ố 2.Câu h i cu i cùng ỏ ố Trong câu h i này, thí sinh ỏ Trong câu h i này, thí sinh ỏ còn l i s đ c quy n ch n 1 trong 2 câu h i ạ ẽượ ề ọ ỏ còn l i s đ c quy n ch n 1 trong 2 câu h i ạ ẽượ ề ọ ỏ v , Văn h c, Hi u bi t chung. Thí sinh đó s ng i tr c chuông đ tr ề ọ ể ế ẽ ồ ướ ể ả v , Văn h c, Hi u bi t chung. Thí sinh đó s ng i tr c chuông đ tr ề ọ ể ế ẽ ồ ướ ể ả l i câu h i. Ng i d n ch ng trình s đ c và nêu ra đáp án c a câu ờ ỏ ườ ẫ ươ ẽọ ủ l i câu h i. Ng i d n ch ng trình s đ c và nêu ra đáp án c a câu ờ ỏ ườ ẫ ươ ẽọ ủ h i. N u thí sinh tr l i đúng câu h i này s đ c rung chuông vàng. ỏ ế ảờ ỏ ẽượ h i. N u thí sinh tr l i đúng câu h i này s đ c rung chuông vàng. ỏ ế ảờ ỏ ẽượ
III. C u tr ứ ợ Có 2 hình th c c u tr : ứ ứ ợ - Khi đ n ph n c u tr ế ầ ứ ợ , đ i di n ạ ệhs s b c lá thăm đ quy t đ nh s thí sinh quay ẽố ể ế ị ố l i sàn thi đ u. ạ ấ - Khán gi c u tr : ảứ ợ Khi ch còn l i 1 thí sinh duy nh t thì thí sinh đó s có b ng c u tr . Khi g p câu h i ỉ ạ ấ ẽ ả ứ ợ ặ ỏ c n giúp thì các th y cô, thí sinh b lo i s ném các máy bay gi y ch a các đáp án ra ầ ầ ị ạ ẽ ấ ứ sàn thi đ u. Thí sinh còn l i nh đó mà quy t đ nh đáp án. ấ ạ ờ ế ị IV. Ng i th ng cu c ườ ắ ộ M i ch ng trình ch i các vòng, s có 15 câu h i. N u thí sinh nào tr l i đ c ỗ ươ ơ ở ẽ ỏ ế ảờ ượ đ n câu h i cu i cùng (Câu 15) s là ng i th ng cu c và đ c rung chuông vàng . ế ỏ ố ẽ ườ ắ ộ ượ N u không có thí sinh nào tr l i đ c đ n câu cu i cùng thì ch ng trình ch i ế ảờ ượ ế ố ươ ơ ở vòng đó s ch n ra thí sinh xu t s c nh t. ẽ ọ ấ ắ ấ vòng chung k t, thí sinh cu i cùng còn ng i l i trên sàn là thí sinh th ng cu c. Ở ế ố ồ ạ ắ ộ Ng i th ng cu c là ng i chi n th ng vòng chung k t và ng i đã rung đ c ườ ắ ộ ườ ế ắ ở ế ườ ượ chuông vàng các vòng tr c. (S ng i th ng cu c s ≥ 1) ở ướ ố ườ ắ ộ ẽ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.