Quảng cáo
Câu lệnh lặp
QR

Câu lệnh lặp

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1. Các công vi c ph i th c hi n nhi u l n: ệ ả ự ệ ề ầ

Câu l nh l p ệ ặ

M i ngày xem tivi m t l n vào bu i t i là công vi c l p l i ỗ ộầ ổố ệ ặ ạ v i s l n nh t đ nh và bi t tr c. ớ ốầ ấ ị ế ướ M i ngày ch i th thao m t l n vào bu i sáng là công vi c ỗ ơ ể ộầ ổ ệ l p l i v i s l n nh t đ nh và bi t tr c. ặ ạ ớ ốầ ấ ị ế ướ

M i bu i h c em phát bi u bao nhiêu l n là công vi c l p ỗ ổ ọ ể ầ ệ ặ l i v i s không bi t tr c đ c. ạ ớ ố ế ướ ượ

Khi vi t ch ng trình máy tính cũng v y. Đ ch d n cho ế ươ ậ ể ỉẫ máy tính th c hi n đúng công vi c, trong nhi u tr ng ự ệ ệ ề ườ h p ta cũng c n ph i vi t l p l i nhi u câu l nh th c hi n ợ ầ ả ếặ ạ ề ệ ự ệ m t phép tính nh t đ nh. ộ ấ ị

2. Câu l nh l p - m t l nh thay cho nhi u l nh: ệ ặ ộ ệ ề ệ

Câu l nh l p ệ ặ

2 2 1

Ví d 1: V 3 hình vuông có c nh 1 đ n v . ụ ẽ ạ ơ ị

Thu t toán ậ

B c 1: ướ V hình vuông (v liên ti p b n c nh và tr v ẽ ẽ ế ố ạ ởề đ nh ban đ u). ỉ ầ B c 2: ướ N u s hình vuông đã v đ c ít h n 3, di chuy n ế ố ẽượ ơ ể bút v v bên ph i 2 đ n v và tr l i b c 1, ng c l i k t ẽề ả ơ ị ởạ ướ ượ ạ ế thúc thu t toán. ậ

Câu l nh l p ệ ặ

2. Câu l nh l p - m t l nh thay cho nhi u l nh: ệ ặ ộ ệ ề ệ

Bài toán v m t hình vuông ẽ ộ

Thu t toán: ậ B c 1: ướ k  0 (k là s đo n th ng đã v đ c). ố ạ ẳ ẽượ B c 2: ướ k k+1. V đo n th ng 1 đ n v đ dài và quay ẽ ạ ẳ ơ ịộ th c 90 ướ 0 sang ph i. ả B c 3: ướ N u k < 4 thì tr l i b c 2; Ng c l i, k t thúc ế ởạ ướ ượ ạ ế thu t toán. ậ Trong đó, bi n k đ c s d ng nh là bi n đ m đ ghi l i ế ượ ửụ ư ế ế ể ạ s c nh đã v đ c. ốạ ẽượ

Câu l nh l p ệ ặ

2. Câu l nh l p - m t l nh thay cho nhi u l nh: ệ ặ ộ ệ ề ệ

Ví d 2: Tính t ng 100 s t nhiên đ u tiên S=1+2+…+100 ụ ổ ốự ầ

B c 1 ướ : Sum  0; i  0. B c 2 ướ : i  i + 1. B c 3 ướ : N u i 100, thì Sum ế  Sum + i và quay l i b c 2 ạ ướ B c 4 ướ : Thông báo k t qu và k t thúc thu t toán. ế ả ế ậ ≤

- Cách mô t các ho t đ ng l p trong thu t toán nh ví d ả ạ ộ ặ ậ ư ụ trên đ c g i là ượ ọ c u trúc l p ấ ặ.

- Đ ch th cho máy tính th c hi n c u trúc l p v i m t câu ể ỉ ị ự ệ ấ ặ ớ ộ l nh g i là ệ ọ câu l nh l p ệ ặ.

3. Ví d v câu l nh l p: ụề ệ ặ

Câu l nh l p ệ ặ

Hãy nêu c u trúc d ng l p ấ ạ ặ ti n ? ế

For <bi n đ m ế ế>:=<giá tr đ u ị ầ> to <giá tr cu i ị ố> do <câu l nh ệ >;

 Trong đó: - For, to, do là các t khóa ừ - Bi n đ m ế ế là bi n ki u nguyên ế ể - Giá tr đ u, giá tr cu i ị ầ ị ố là các giá tr nguyên ị

 L u ý: ư - Giá tr đ u ph i nh h n giá tr cu i. ịầ ả ỏơ ị ố - Câu l nh không làm thay đ i giá tr c a bi n đ m ệ ổ ịủ ế ế - N u câu l nh nhi u h n m t l nh thì ph i đ t trong c p ế ệ ề ơ ộệ ả ặ ặ Begin…end.

Câu l nh l p ệ ặ

3. Ví d v câu l nh l p: ụề ệ ặ Ví d 3: Ch ng tình sau s in ra màn hình th t l n l p. ụ ươ ẽ ứựầ ặ

Program Lap; Var i:Integer; Begin For i:=1 to 10 do Writeln(‘ Day la lan lap thu ‘,i); Readln; End.

Câu l nh l p ệ ặ

3. Ví d v câu l nh l p: ụề ệ ặ Ví d 4: In m t ch “O” trên màn hình. ụ ộ ữ

Uses crt; Var i:Integer; Begin Clrscr; For i:=1 to 20 do Begin Writeln(‘O’); Delay(100); End; Readln; End.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo