
• Các ngôn ng l p trình đ nh nghĩa s n m t s ki u d ữậ ị ẵ ộ ố ể ữ li u c b n. ệ ơ ả
• Ki u d li u xác đ nh các giá tr c a d li u và các ể ữ ệ ị ịủ ữệ phép toán th c hi n trên giá tr đó ự ệ ị
Ki u xâu kí t : ‘Chao cac ban’, ‘lop 8’ ể ự
Môt sô ki u d li u c b n trong ngôn ng l p trình ̣́ể ữ ệ ơ ả ữậ
Ki u s th c: chiêu cao, điêm trung binh môn Toan,.. ể ố ự ̀̉̀́
Ki u s nguyên: sô hoc sinh cua l p, sô sach th viên,.. ể ố ̣́̉ớ ́́ư ̣
Tên ki u ể Ph m vi giá tr ạ ị
integer S nguyên trong kho ng -2 ố ả 15 đ n ế 215 – 1 real S th c có giá tr tuy t đ i trong ố ự ị ệ ố kho ng 2,9x10 ả -39 đ n 1,7x10 ế 38 và s ố 0
Char M t kí t trong b ng ch cái ộ ự ả ữ
String Xâu kí t , t i đa g m 255 kí t ựố ồ ự
Trong Pascal, đ cho ch ng trình d ch hi u dãy ch s là ki u xâu. ể ươ ị ể ữố ể Ta ph i đ t dãy s đó trong c p d u nháy đ n. ả ặ ố ặ ấ ơ
Ví d : ‘Chao cac ban’; ‘5324’ ụ
Môt sô ki u d li u c b n trong ngôn ng l p trình ̣́ể ữ ệ ơ ả ữậ
Em hãy hoàn thành bài t p sau: ậ Đi n d u x vào ô l a ch n ề ấ ự ọ
STT D li u ữ ệ Ki u s nguyên ể ố Ki u s th c ể ố ự Ki u xâu ể
1 54231
2 ‘54231’
3 142.34
4 ‘8a’
5 - 346
6 -16.31
7 ‘1/10/2008’
8 ‘Lop 8a’
Bài t p ví d ậ ụ
x
x
x
x
x
x
x
x
Kí hi u ệ Phép toán Ki u d li u ể ữệ
+ C ng ộ S nguyên, s th c ố ố ự
- Trừ S nguyên, s th c ố ố ự
* Nhân S nguyên, s th c ố ố ự
/ Chia S nguyên, s th c ố ố ự
div Chia l y ph n nguyên ấ ầ S nguyên ố mod Chia l y ph n d ấ ầ ư S nguyên ố
Kí hi u các phép toán s h c trong ngôn ng Pascal ệ ốọ ữ
L u y: ư ́ Kêt qua chia hai sô n va m (t c n/m) luôn la môt sô ́̉́̀ứ ̣̀́th c du cho n va m la cac sô nguyên va n co chia hêt cho m. ự ̀̀̀́́̀́́Vi du: ̣́ 5/2 = 2.5 -12/5 = -2.4
5 div 2 = 2 -12 div 5 = -2
5 mod 2 = 1 -12 mod 5 = -2
a x b – c + d a*b – c + d
15+5*(a/2) 15 + 5 x 2 a
(x+5)/(a+3)-y/(b+5)*(x+2)(x+2)
( )
2 2 x 5 b
y 3 a
5 x + + − + +
((a+b)*(c-d)+6)/3-a
( )( ) [ ] a 3
6 d c b a − + − +
PHÉP TOÁN PHÉP TOÁN TRONG PASCAL
• Các phép toán trong ngo c đ c th c hi n tr c tiên. ặ ượ ự ệ ướ
• Trong dãy các phép toán không có d u ngo c, các ấ ặ phép nhân, phép chia l y ph n nguyên ấ ầ (div) và phép chia l y ph n d ấ ầ ư (mod) đ c th c hi n tr c. ượ ự ệ ướ
• Phép c ng và phép tr đ c th c hi n theo th t t ộ ừượ ự ệ ứựừ trái sang ph i. ả
• Trong ngôn ng l p trình ch đ c s d ng d u ữậ ỉ ượ ử ụ ấ ngo c tròn () ặ
• Các phép toán trong ngo c đ c th c hi n tr c tiên. ặ ượ ự ệ ướ
• Trong dãy các phép toán không có d u ngo c, các ấ ặ phép nhân, phép chia l y ph n nguyên ấ ầ (div) và phép chia l y ph n d ấ ầ ư (mod) đ c th c hi n tr c. ượ ự ệ ướ
• Phép c ng và phép tr đ c th c hi n theo th t t ộ ừượ ự ệ ứựừ trái sang ph i. ả
• Trong ngôn ng l p trình ch đ c s d ng d u ữậ ỉ ượ ử ụ ấ ngo c tròn () ặ
Quy t c tính các bi u th c s h c trong ngôn ắ ể ứ ố ọ ng Pascal: ữ
Ki hiêu cac phep so sanh trong toán h c ̣́́́́ọ
Kí hi u ệ Toan hoc ̣́
Phép so sánh Ví dụ
= B ng ằ 5 = 5 < Nh h n ỏơ 3 < 5
> L n h n ớ ơ 9 > 6 ≠ Khác 6 ≠ 5
≤ Nh h n ho c b ng ỏơ ặ ằ 5 ≤ 6
≥ L n h n ho c b ng ớ ơ ặ ằ 9 ≥ 6
K t qu c a phép so sánh ch có th là ế ảủ ỉ ể Đúng ho c ặSai
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.