
1 Hãy cho bi t các thành ph n c b n c a ngôn ng l p trình ế ầ ơ ả ủ ữậ . Tr l i : ảờ
Các thành ph n c b n c a ngôn ng l p trình g m ầ ơ ả ủ ữậ ồ b ng ch cái và ả ữ các qui t c ắ đ vi t các l nh có ý nghĩa ể ế ệ xác đ nh đ t o thành m t ch ng trình hoàn ch nh và ị ểạ ộ ươ ỉ th c hi n đ c trên máy tính. ự ệ ượ
Ki m tra bài cũ ể
O 2.Cho bi t s khác nhau c a t khoá va tên. Cho bi t cách đ t tên trong ế ự ủ ừ ế ặ CT.
Tr l i: ảờ *S khác nhau: ự - Tên trong ch ng trình là dãy các kí t h p l đ c l y t b ng ch ươ ự ợ ệ ượ ấ ừ ả ữ cái c a ngôn ng LT. ủ ữ - T khoá c a m t ngôn ng LT (còn đ c ừ ủ ộ ữ ượg i là t dành riêng ọ ừ ) là tên đ c dùng cho các m c đích nh t đ nh do ng i LT quy đ nh, không ượ ụ ấ ị ườ ị đ c dùng cho b t kì m c đích nào khác. ượ ấ ụ
* Cách đ t tên trong m t ch ng trình: ặ ộ ươ - Tên do ng i LT đ t ra ph i tuân th các quy t c c a ngôn ng LT ườ ặ ả ủ ắ ủ ữ cũng nh c a ch ng trình d ch và tho mãn: ư ủ ươ ị ả + Tên khác nhau t ng ng v i nh ng đ i l ng khác nhau. ươ ứ ớ ữ ạ ượ + Tên không đ c trùng v i t khoá. ượ ớ ừ
4. C u trúc chung c a ch ng trình: ấ ủ ươ
[<Ph n khai báo>] ầ
[<Ph n thân>] ầ
Khai báo tên ch ng trình ươ
Khai báo th vi n ư ệ
Khai báo bi n ế
G m các l nh mà máy tính c n th c hi n ồ ệ ầ ự ệ
Begin [<Dãy l nh>] ệ End.
VD:Begin Writeln(‘chao cac ban’); End.
VD :program giai_pt; program thuat_toan;
VD; uses crt;
KH I Đ NG CH NG TRÌNH TURBO PASCAL Ở Ộ ƯƠ
1. Ch y ch ng trình Turbo Pascal trên môi tr ng MS_DOS ạ ươ ườ
Trên màn hình desktop, ch n My Computer, ch n đĩa C:, ch n th m c ọ ọổ ọ ư ụ TP, ch n th m c BIN, double click vào bi u t ng ọ ư ụ ể ượ
Trên màn hình desktop, double click vào bi u t ng ể ượ
2. Ch y ch ng trình Turbo Pascal trên môi tr ng WINDOWS ạ ươ ườ
Trên màn hình desktop, ch n My Computer, ch n đĩa C:, ch n th m c ọ ọổ ọ ư ụ TP, ch n th m c BIN, double click vào bi u t ng ọ ư ụ ể ượ
Trên màn hình desktop, double click vào bi u t ng ể ượ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.