Quảng cáo
Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
QR

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Mệnh đề: 2 4 x x khẳng định rằng A. Tất cả các số thực đều có bình phương bằng 4. B. Nếu x là số thực thì bình phương của nó bằng 4. C. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 4. D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 4. + Tìm mệnh đề đảo của mệnh đề: “Nếu tam giác có 2 cạnh bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân”. A. Nếu một tam giác là tam giác cân thì tam giác đó có hai cạnh bằng nhau. B. Tam giác đó là tam giác cân. C. Một tam giác là tam giác cân nếu và chỉ nếu tam giác đó có 2 cạnh bằng nhau. D. Một tam giác không có hai cạnh bằng nhau thì tam giác đó không là tam giác cân. + Trong một khoảng thời gian nhất định tại một địa phương, Đài khí tượng thủy văn đã thống kê được: Số ngày có mưa: 10 ngày; số ngày có gió to: 8 ngày; số ngày lạnh: 6 ngày; số ngày có mưa và gió to: 5 ngày; số ngày mưa và lạnh: 4 ngày; số ngày lạnh và có gió to: 3 ngày; số ngày có mưa, lạnh và có gió to: 1 ngày. Hỏi trong khoảng thời gian đó, địa phương trên có bao nhiêu ngày có thời tiết xấu (có mưa hoặc gió to hoặc lạnh)?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề) (Đề có 35 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận) (Đề có 04 trang)

Họ tên: ................................................... Số báo danh: ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm – 35 câu) Câu 1. Mệnh đề: 2 '' : 4'' x x    khẳng định rằng A. Tất cả các số thực đều có bình phương bằng 4. B. Nếu x là số thực thì bình phương của nó bằng 4. C. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 4. D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 4. Câu 2. Tìm mệnh đề đảo của mệnh đề: "Nếu tam giác có 2 cạnh bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân". A. Nếu một tam giác là tam giác cân thì tam giác đó có hai cạnh bằng nhau. B. Tam giác đó là tam giác cân. C. Một tam giác là tam giác cân nếu và chỉ nếu tam giác đó có 2 cạnh bằng nhau. D. Một tam giác không có hai cạnh bằng nhau thì tam giác đó không là tam giác cân. Câu 3. Cho tập hợp A . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. \ A A . B. A C. A A  . D. A A  .

Câu 4. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 0

5 4 0

x y

x y

        ?

A. ( 1;4) A  . B. (0;0) D . C. ( 2;4) C  . D. ( 3;4) B  .

Câu 5. Cho bất phương trình 2 5 x y   có tập nghiệm là S. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. (1;3) S  . B. (0;2) S  . C. (2;2) S  . D. ( 2;2) S   .

Câu 6. Cho bất phương trình 3 2 x y   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Bất phương trình đã cho vô số nghiệm. B. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm ( ;2)  .

C. Bất phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất. D. Bất phương trình đã cho vô nghiệm. Câu 7. Cho 0 0 90 180    . Khẳng định nào sau đây sai? A. sin 0  . B. cot 0  . C. cos 0  . D. tan 0  . Câu 8. Phủ định của mệnh đề: ''Mọi hình chữ nhật đều là hình bình hành''là A. ''Tồn tại hình chữ nhật không phải là hình bình hành''. B. ''Mọi hình chữ nhật đều không phải là hình bình hành''. C. ''Tồn tại hình chữ nhật là hình bình hành''. D. ''Mọi hình bình hành đều là hình chữ nhật ''. Câu 9. Cho tam giác ABC có ; ; AB c AC b BC a    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . B. 2 2 2 cos a b c bc A    . C. 2 2 2 2 sin a b c bc A    . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A    .

Câu 10. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: '' 5 không phải là số hữu tỉ''.

A. 5 . B. 5 .  C. 5 . D. 5 .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 101

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 11. Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 3 0

1

x y

x y

      . B.

2 2 1

4 0

x y

y

      . C.

2 3 0 4 0 x y x y

       . D. 3 0

4

x y

xy y

       .

Câu 12. Cho tam giác ABC có ; ; AB c AC b BC a    . Diện tích S của tam giác ABC bằng

A. sin 2 bc A S  . B. cos 2 bc A S  . C. sin 2 ab A S  . D. cos 2 ac A S  .

Câu 13. Cho tam giác ABC có   0 135 ; 2 A B AB    . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A. 3 . B. 2 2 . C. 2 2 . D. 2 .

Câu 14. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 1 4 x y  . B. 2 2 0 x y   . C. 2 2 3 x y   . D. 2 2 5 1 x y  .

Câu 15. Cho tập hợp A . Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề : '' '' A  A. '' : '' x x A   . B. '' : '' x x A   . C. '' : '' x x A   . D. '' : '' x x A   .

Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại A, 0 30 B

  . Khẳng định nào sau đây sai?

A. 3 cos 2 C  . B. tan 3 C  . C. 1 cot 3 C  . D. 3 sin 2 C  .

Câu 17. Biết rằng 1 sin 2 a = với 90 180 a < <  thì bằng bao nhiêu?

A. 0 60  . B. 0 30  . C. 0 120  . D. 0 150  . Câu 18. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Không được gian lận trong kiểm tra. B. Bạn làm bài có tốt không?. C. Quảng Ngãi là một tỉnh thuộc miền nam Việt Nam. D. Hãy đi nhanh lên!. Câu 19. Cho tập hợp  1/ , 6} B x x x      . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp B.

A. 0;1;2;3;4;5;6} B  . B. 0;1;2;3;4;5;6;7} B  .

C. 1;2;3;4;5;6;7} B  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo