Quảng cáo
03 đề thi thử giữa học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
QR

03 đề thi thử giữa học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 24 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Văn Tâm, tuyển chọn 03 đề thi thử giữa học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; các đề thi được biên soạn theo dạng đề 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu và phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án giúp học sinh tra khảo kết quả. Trích dẫn 03 đề thi thử giữa học kì 1 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống : + Một công ty cần thuê xe để chở 120 người và 6,5 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B , trong đó loại xe A có 9 chiếc và loại xe B có 8 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi chiếc xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 0,5 tấn hàng; mỗi chiếc xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 2 tấn hàng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí bỏ ra là thấp nhất? + Trong một dây chuyển sản xuất có hai công nhân là An và Bình. Dây chuyền này sản xuất ra sản phẩm loại I và loại II. Mỗi sản phẩm loại I, loại II bán ra thu về lợi nhuận lần lượt là 35000 đồng và 50000 đồng. Để sản xuất được sản phẩm loại I thì An phải làm việc trong 1 giờ, Bình phải làm việc trong 30 phút. Để sản xuất được sản phẩm loại II thì An phải làm việc trong 30 phút, Bình phải làm việc trong 45 phút. Một người không thể làm đồng thời hai loại sản phẩm. Biết rằng trong một ngày An không thể làm việc quá 12 giờ, Bình không thể làm việc quá 10 giờ. Tìm lợi nhuận lớn nhất trong một ngày của dây chuyền sản xuất. + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?

Xem trước nội dung

Mã đề 132 - Trang 1

LỚP LUYỆN THI TOÁN THẦY TÂM

Nhóm lớp: ……………………………..…….……...…

Họ và tên: …………..……………………………….…

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2022

Môn: Toán lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Câu nào sau đây là mệnh đề sai?

A. 8 là hợp số. B. 17 là số nguyên tố. C. 25 là số chính phương. D. 21 chia hết cho 5. Câu 2. Cho mệnh đề " là một số vô tỉ". Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của P ?

A.  là một số vô tỉ. B.  không là một số vô tỉ. C.  không là một số thực. D.  không là một số hữu tỉ. Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " , " x x x    là mệnh đề

A. 2 , x x x    . B. 2 , x x x    . C. 2 , x x x    . D. 2 , x x x    .

Câu 4. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp   0;1;2;3 A ?

A.   0;1;2;4 . B.   0;1 . C.   0;1; 1  . D.   0;1;2;3; 1  .

Câu 5. Cho tập hợp   ;3 A và   1;5 B  . Khi đó tập hợp A B  là

A.   1;3 . B.   3;5 . C.   ;5  . D.   ;1  .

Câu 6. Cho hai tập hợp   1;3;5;7 A và   1;2;3;4;5;6 B  . Tập hợp \ B A có số phần tử là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 7. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp   4 9 A x x      được kết quả là

A.   4;9 . B.   4;9 . C.   4;9 . D.   4;9 .

Câu 8. Cho hai tập hợp   0;3 A và   1;4 B  . Tìm tập hợp A B  .

A.   1;3 . B.   0;4 . C.   0;1 . D.   3;4 .

Câu 9. Trong các cặp số   ;x y sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y  ?

A.   2;1  . B.   0;1 . C.   3;7 . D.   2; 1  .

Câu 10. Cặp số   ;x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 3 x y x y

     

?

A.   1;0 . B.   5;0  . C.   2;3  . D.   0; 5  .

Câu 11. Tính cos150.

A. 1

2 . B. 3 2 . C. 1 2  . D. 3 2  .

Câu 12. Mệnh đề 2 " , 3" x x    có ý nghĩa là

A. Bình phương của mỗi số thực đều bằng 3. B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3. C. Chỉ có duy nhất một số thực mà bình phương của số đó bằng 3.

D. Nếu x là số thực thì 2 3 x . Câu 13. Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 9, B là tập hợp các ước nguyên dương của 12. Khi

đó tập hợp A B  là

A.   1;2;3;4;6;9;12 A B   . B.  3 A B   .

C.  6 A B   . D.   1;3 A B   .

Câu 14. Cho tập hợp   2; A . Tập hợp C A  bằng

A.   ;2  . B.   ;2  . C.   ;2  . D.   2;.

Đề số: 132

Mã đề 132 - Trang 2

Câu 15. Cặp số   3;2 không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – 3 0 x y  . B. – – 0 x y  . C. 3 1 0 x y  . D. – – 3 –1 0 x y  .

Câu 16. Biết rằng 1 sin 2  với 90 180     thì

A. 30  . B. 60  . C. 150  . D. 120  . Câu 17. Cho các mệnh đề sau đây:

: I Nếu tam giác ABC đều thì . AB AC 

: II Nếu a b  là số chẵn thì a và b là các số chẵn.

 : III Nếu tam giác ABC có tổng hai góc bằng 90 thì tam giác ABC cân.

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 18. Cặp số   ;x y nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 2 x y x y

     

?

A.   0;0 . B.   1;1 . C.   1;1  . D.   1;0  .

Câu 19. Cho tập hợp   2 1 10 A n n     . Tập hợp A có mấy phần tử?

A. 6 . B. 10. C. 4. D. 5. Câu 20. Miền không bị gạch (không tính đường thẳng) được cho bởi hình sau là miền nghiệm của bất

phương trình nào?

A. 2 6 0 x y . B. 2 6 0 x y . C. 2 6 0 x y  . D. 2 6 0 x y  . Câu 21. Phần không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 1 x y  . B. 1 x y  . C. 1 x y  . D. 1 x y  .

Câu 22. Miền nghiệm của bất phương trình     3 2 3 4 2 1 x y x y      là nửa mặt phẳng chứa điểm

nào sau đây?

A.   2; 2  . B.   3;1  . C.   4;0 . D.   0; 2  .

Câu 23. Cho tam giác ABC có có 8 a  , 3 c  và  60 B  . Độ dài cạnh b bằng

A. 49 . B. 97 . C. 61 . D. 7 .

Câu 24. Cho hai tập hợp   0;2 A và   0;1;2;3;4 B  . Số tập hợp X thỏa mãn A X B   là

A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .

d

6

O 3

y

x

1 O

1

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo