Quảng cáo
Đề giữa HK1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
QR

Đề giữa HK1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề giữa HK1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề giữa HK1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó : A. Song song và có độ dài bằng nhau. B. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau. C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau. D. Có độ dài bằng nhau. + Hàm số 4 2 y xx 2 3 là: A. Hàm số không chẵn, không lẻ. B. Hàm số lẻ. C. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. D. Hàm số chẵn. + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không là mệnh đề: A. Trời nóng quá! B. Tổng của hai cạnh một tam giác bé hơn cạnh thứ ba. C. 1 5 > D. π không phải là một số hữu tỉ. + Cho tam giác ABC, gọi G là trọng tâm của tam giác. a. CMR với điểm M bất kỳ ta luôn có: MA MB MC MG 3. b. Tìm điểm N trên cạnh BC sao cho NA NB NC là nhỏ nhất? + Cho số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a = ±17658 16 là A. 17600. B. 18000. C. 17700. D. 17800.

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM ) Câu 1. Cho mệnh đề : A “ 2 , 7 0 x x x ∀∈ − + ≠  ” Mệnh đề phủ định của A là:

A. 2 , - 7 0 x x x ∃∈ + =  . B. 2 , 7 0 x R x x ∃∈ − + ≥ .

C. 2 , 7 0 x x x ∀∈ − + ≠  . D. 2 , 7 0 x x x ∃∈ − + >  .

Câu 2. Cho hai tập hợp { } { } A a;c;d;e ; B c;d;f;1;2 . = = Khi đó tập A B ∩ là:

A. { } 1;2; . f B. { } ; ; ; ; ;1;2 . c d a e f C. { } ; . c d D. { } ; . a e

Câu 3. Parabol 2 2 3 y x x = − + + có phương trình trục đối xứng là

A. 2 x = . B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 2 x = −.

Câu 4. Cho tập hợp ( ] ( ] A ;2 ; B 1;3 . = −∞ = Khi đó, tập A B ∪ là

A. ( ] 1;2 . B. ( ] ;3 . −∞ C. ( ] 2;3 . D. ( ) ;1 . −∞

Câu 5. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

A. 2 2 1 y x x = − + B. 2 2 y x x = − C. 2 2 4 1 y x x = − + + D. 2 2 4 y x x = − +

Câu 6. Cho tập { } 2 2 3 1 0 X x R x x = ∈ − + = khẳng định nào sau đây là đúng:

A. 1 2 X  =  

. B. X = ∅. C. 1 1; 2 X   =    

. D. { } 1 = X .

Câu 7. Hàm số 4 2 2 3 y x x = − − là :

A. Hàm số không chẵn, không lẻ. B. Hàm số lẻ. C. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. D. Hàm số chẵn. Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không là mệnh đề: A. Trời nóng quá! B. Tổng của hai cạnh một tam giác bé hơn cạnh thứ ba. C. 1 5 > D. π không phải là một số hữu tỉ. Câu 9. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó : A. Song song và có độ dài bằng nhau. B. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau. C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau. D. Có độ dài bằng nhau. Câu 10. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?

A. 2 2 y x   .

B. 2 y x   .

C. – 2 y x  .

D. 2 2 y x  .

Mã đề 001

2

x

y

1 O

2/2 - Mã đề 001

Câu 11. Cho số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây 17658 16 a = ± là A. 17600. B. 18000. C. 17700. D. 17800. Câu 12. Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai ? A. AB DC =  . B. = +    AC AB AD . C. = +    BD BC BA. D. AB AC AD = +   . Câu 13. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB,khẳng định nào sau đây sai?

A.

1

2 MB AB = −  

B. 0 MA MB + =   

. C. BM MA =  

D. 2 IA IB IM + =   

Câu 14. Cho tam giác ABC , trọng tâm là G . Phát biểu nào là đúng? A. 0 GA GB GC + + =    

. B. + =    AB BC AC .

C. MA MB MC MG + + =    

. Với mọi điểm M. D. 0 + + =    GA GB GC .

Câu 15. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A. 2 1 y x = −. B. 2 3 4 x y x = − . C. 2 2 1 y x x = − + . D. 2 1 y x = −.

Câu 16. Kết quả bài toán tính : AB CB CA − +    là:

A. AC 

. B. AB 

. C. BC 

. D. 0 

. Câu 17. Cho các điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. AB BC CA = +   

. B. AB BC AC = +   

. C. AB C CB A = +   

. D. AB CB AC = +   

.

Câu 18. Cho tập hợp { } = ∈ −≤ <  B x | 5 x 1 ,tập biểu diễn B là:

A. ( ] 5;1 − . B. [ ) 5;1 − . C. ( ) 5;1 − D. [ ] 5;1 − .

Câu 19. Cho hai tập hợp { } 2,4,6,9 = A và { } 1,2,3,4 = B .Tập hợp \ A B bằng tập nào sau đây?

A. { } 6;9 . B. . ∅ C. { } 1;3;6;9 . D. { } 1,2,3,5 = A .

Câu 20. Véc tơ có điểm đầu C điểm cuối D được kí hiệu như thế nào là đúng? A. DC 

. B. CD 

. C. CD



. D. CD .

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM ) Bài 1: Cho các tập hợp: [ ] 1;4 A = − , ( ) 2;5 B = , [ ) 4; C = +∞

Tìm A B ∪ , B C ∩ , ( ) \ B C A ∪ .

Bài 2: a. Cho hàm số 2 1 x y x − = +

. Tìm tập xác định của hàm số.

b. Tìm m biết đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua điểm ( ) 2;3 A .

Bài 3: Cho hàm số: 2 2x 3 y x = − − ( ) P

a. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( ) P .

b. Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt.

Bài 4: Cho tam giác ABC, gọi G là trọng tâm của tam giác.

a. CMR với điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo