Quảng cáo
Đề minh họa giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai
QR

Đề minh họa giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề minh họa giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai mã đề 101 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án chi tiết trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề minh họa giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai : + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là số chính phương. B. Băng Cốc là thủ đô của Mianma. C. Buồn ngủ quá! D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc. + Theo thông báo của Ngân hàng A ta có bảng dưới đây về lãi suất tiền gửi tiết kiệm kiểu bậc thang với số tiền gửi từ 50 triệu VNĐ trở lên được áp dụng từ 20/1/2018 2/9. Khẳng định nào sau đây là đúng? + Chọn khẳng định đúng. A. Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối. B. Vectơ là một đoạn thẳng. C. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. D. Vectơ là một đường thẳng có hướng.

Xem trước nội dung

1/9

TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ MINH HỌA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2021 - 2022

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm; mỗi câu được 0,2 điểm)

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. 8 là số chính phương. B. Băng Cốc là thủ đô của Mianma. C. Buồn ngủ quá! D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc. Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?

A. 2 1 n chia hết cho 3. B. 15 là số nguyên tố.

C. a b c   . D. 2 0 x x   .

Câu 3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A. 25 5.  B. 2 16.  C. 23 5.  D. 2. 

Câu 4. Tập hợp A = {xN| 0 < x < 5} có bao nhiêu phần tử:

A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 5. Cho hai tập hợp     7;0;5;7 , 3;5;7;13 A B   khi đó tập A B  là:

A.   7; 3;0;5;7;13 .   B.  13 . C.   7;0 .  D.   5;7 .

Câu 6. Cho A=[ 2; ); ( ;5) B    . Khi đó A B  là:

A.  2;5   B.   2;  . C. 2;6       . D. 5;2       . .

Câu 7. Cho ;2 (– ] A   ;  3;4 B   . Khi đó tập A B  là:

A. 2;4 .       B.  3;4 .  C. (– ) ;4  D. (– ;–3 .) 

Câu 8. Tìm số gần đúng của 5,2463 a  với độ chính xác đến hàng phần trăm?

A. 5,24. B. 5,246. C. 5,2. D. 5,25.

Câu 9. Cho hàm số  y f x  có tập xác định là 3;3        và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;0 . 

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   3;3 . 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   3; 1   và   0;3 .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   3; 1   và   1;4 .

Câu 10. Tập xác định của hàm số 1 y x  là:

A. \ {1} R . B. \{0} R . C. R . D. [0; ) .

Câu 11. Tập xác định của hàm số 4 2 3 2 y x x    là:

A.  5;1   . B.   \ 1; 5 R  . C.   5;1  . D. R .

Câu 12. Theo thông báo của Ngân hàng A ta có bảng dưới đây về lãi suất tiền gửi tiết kiệm kiểu bậc thang với số tiền gửi từ 50 triệu VNĐ trở lên được áp dụng từ 20/1/2018

2/9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  0,715. 3 f  B.   0,815 . 18 f  C.   0,815 0,825. f  D.   0,715 .3 f 

Câu 13. Cho hàm số: y = 2

1 2 3 1 x x x   

. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A. 2 1 (0; ) M  . B.   4 1;0 M . C.   1 2;3 M . D.   3 12;–12 M .

Câu 14. Tập xác định của hàm số của hàm số 2 4 y x   là?

A.(2; ) . B. [2;+ ) . C.( ;2)  . D. ( ;2]  .

Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A. 3 2 y x x    . B. 1 – 2 y x  . C.

2 5 2 3 x x y x     . D. 2 1 – y x x   .

Câu 16. Cho hàm số 2 – 4 y x  . Khẳng định nào sau đây đúng:

A. Hàm số nghịch biến trên (2; ) , đồng biến trên ( 2) ;  .

B. Hàm số nghịch biến trênR .

C. Hàm số đồng biến trên R .

D. Hàm số đồng biến trên  2;, nghịch biến trên ( 2) ;  .

Câu 17. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?

A. 3 y x  .

B. 2 2 y x  .

C. 2 2 y x   .

D. 1 y x   .

2

x

y

1 O

Câu 18. Giá trị nào của k thì hàm số   – 1 – 2 y k x k   nghịch biến trên tập xác định của hàm số.

A. 2 k  . B. 2 k  . C. 1 k  . D. 1 k  . Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 2 – – 1 y x x   . B. 2x 1 4 y x

   . C. 4 y x   . D. 3 2 – 3 y x x   .

Câu 20. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. 3 2 y x x    .

B. 4 5 y x   .

C. 2 2 4 6 y x x    .

D. 2 2 4 6 y x x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo