
Trang 1/2 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THÚC KỲ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 60 Phút
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I.Trắc nghiệm (5 Điểm) Câu 1: Trong bốn hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A. 2 1 y x = + B. 4 3 y x = − + . C. 2 5 y x = − D. 2 2 x y x = + .
Câu 2: Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB BC của tam giác đều ABC . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. MN và . CB B. AC và . MN C. AN và . CA D. NB và . NC
Câu 3: Biết hàm số
2 ( 0) y ax bx c a đạt giá tri lớn nhất bằng 3 tại x=2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;-1). Tính tổng S=a+b+c.
A. 4 B. 2 C. - 4 D. -1 Câu 4: Lớp 10A có 13 em biết chơi bóng đá , 22 em biết chơi cầu lông , 17 em biết chơi đá cầu, trong số đó
có 5 học sinh biết chơi bóng đá và cầu lông, 7 học sinh biết chơi cầu lông và đá cầu, 3 học sinh biết chơi
bóng đá và đá cầu. 1 học sinh biết chơi cả 3 môn, 4 học sinh không biết chơi môn nào cả.Hỏi lớp 10A có bao
nhiêu học sinh?
A. 42 B. 38 C. 40 D. 39 Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3a..Tính BA BC +
.
A. 2 2 3 a B. 3 3 2 a . C. 3 2 a . D. 6a
Câu 6: Cho số gần đúng 45932034 a = với độ chính xác 200 d = .Hãy viết số quy tròn của a.
A. 45934000 B. 45933000 C. 45942000 . D. 45932000 .
Câu 7: Điểm M nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 ( ) 2 3 x f x x + = −
A. (2; 1) M − B. (0;3) M . C. (1; 2) M − . D. ( 1;1) M − Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A. 5 là số nguyên tố . B. Hoa ăn cơm chưa ? C. 2 2 x + chia hết cho hai. D. Bé Lan xinh quá !
Câu 9: Đỉnh của parabol 2 : 4 2 2 P y x x là
A.
1 7 ; 4 4 I B.
1 7 ; 4 4 I C.
1 7 ; 4 4 I D.
1 7 ; 4 4 I
Câu 10: Cho mệnh đề 2 :" : " A x R x x ∀∈ = .Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề A.
A. 2 " : " x R x x ∀∈ < . B. 2 " : " x R x x ∃∈ < C. 2 " : " x R x x ∃∈ ≠ . D. 2 " : " x R x x ∀∈ > Câu 11: Cho hai tập hợp ( ] ;5 A = −∞ và [ ) 2;7 B = − .Tìm A B ∩ .
Mã đề 001
Trang 2/2 - Mã đề 001
A. ( ) ;7 −∞ B. ( ] ; 2 −∞− C. [ ) 5;7 . D. [ ] 2;5 − .
Câu 12: Cho tam giác ABCD có G là trọng tâm,M là trung điểm của BC,đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2 GB GC GM + =
. B. 2 AB AC AG + =
C. 2 GA GM =
. D. 1 3 MG MA − =
.
Câu 13: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi :
A. Chúng cùng phương và có độ dài bằng nhau. B. Giá của chúng song song và độ dài của chúng bằng nhau. C. Chúng có độ dài bằng nhau. D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau. Câu 14: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AC CB AB + =
. B. CA BA BC − =
. C. AC BC AB + =
D. AB BC CA − =
Câu 15: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hãy biểu diễn véc tơ CA
theo hai véc tơ a GA
và
b GB
A. 2 CA a b
B. 2 CA a b
C. 2 CA a b
D. 2 CA a b
II.Tự luận (5 Điểm) Bài 1: (1.5 điểm)
a) Cho hai tập hợp { } 1;0;1;2;3 A = − và { } 0;2;4 B = .Hãy xác định A B; A B ∩ ∪ .
b) Tìm tập xác định của hàm số 1 2 10 x y x − = − .
Bài 2: (2.0 điểm)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số 2 4 1 y x x = − + .
b) Tìm m để phương trình 2 3 1 2 6 x x m − + = − có hai nghiệm 1 2 ; x x thỏa 1 2
2 1 3 x x x x + =
Bài 3: (1.5 điểm)Cho tam giác ABC .Gọi M là trung điểm của BC, I là điểm trên cạnh AM sao cho
1 4 AI AM = , K là điểm trên cạnh AC sao cho CK =6AK.
a) Chứng minh AM AB MC . b) Chứng minh ba điểm B,I,K thẳng hàng.
------ HẾT ------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.