
Trang 1/2 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN DƯ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 60 Phút
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1: Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số 2 2 1 y x x = − + + ?
1.
x −∞ 1 +∞
2.
x −∞ 2 +∞
y 2 y 1 −∞ −∞ −∞ −∞
3.
x −∞ 2 +∞
4.
x −∞ 1 +∞
y +∞ +∞ y +∞ +∞ 1 2 A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 2: Cho hai lực 1 F và 2 F có điểm đặt O vuông góc với nhau. Cường độ của hai lực 1 F và 2 F lần lượt là 80 ,60 N N . Cường độ tổng hợp lực của hai lực đó là A. 140N B. 100 3N C. 100N D. 50N Câu 3: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
3 ( ) 4 f x x x . A. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ. B. Hàm số chẵn. C. Hàm số lẻ. D. Hàm số không chẵn, không lẻ. Câu 4: Cho hàm số 1 2 f x m x . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên ?
A. 0 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 0 m . Câu 5: Cho hai tập hợp 1;5 A m và 3; B . Tìm m để A B B . A. 4. m B. 4 6. m C. 4. m D. 4 6. m Câu 6: Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm trên BC sao cho 4 MB MC = −
. Hãy phân tích vecto
AM theo AB và AC
.
A. 1 4 5 5 = + AM AB AC . B. 4 1 5 5 = + AM AB AC . C. 4 1 5 5 = − AM AB AC . D. 4 5 = − AM AB AC .
Câu 7: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB CD =
. B. CA DB =
. C. AC BD =
. D. AB DC =
. Câu 8: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề? A. Bạn có chăm học không? B. Việt Nam là một nước thuộc châu Á. C. Các bạn hãy làm bài đi. D. x + 2 là số nguyên tố. Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 2, AC = 3. Tính độ dài của vectơ BC AC +
. A. 5. B. 40. C. 13 . D. 2 10 . Câu 10: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∃∈ + + < A. 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∀∈ + + ≥ B. 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∀∈ + + < C. 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∀∈ + + > D. 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∃∈ + + ≥ Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2 4 1 3 0 x x m có nghiệm thuộc đoạn[ ] 0;3 .
Mã đề 001
Trang 2/2 - Mã đề 001
A. 1 1 . 3 m B. 5 1 . 3 m C. 5 3. m D. 5 1 . 3 m
Câu 12: Cho số gần đúng a = 1036528 với độ chính xác d = 200. Hãy viết số quy tròn của số a. A. 1037000 . B. 1040000 . C. 1036500 . D. 1036000 . Câu 13: Cho các điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây sai ? A. AB AC CB = +
. B. AB CA CB = −
. C. BA CA CB = −
. D. AB CB AC = +
. Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hai vectơ bằng nhau thì độ dài của chúng bằng nhau. B. Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương. C. Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau. D. Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng. Câu 15: Cho hai tập A = [ - 2 ; 1] và B (0 ; ) = +∞. Xác định tập hợp A B ∪ . A. [ ) 1 ; + ∞. B. [ ) 2 ; 0 − . C. [ ) 2 ; − + ∞. D. ( ] 0 ; 1 . PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)
a) (1,0đ) Cho 2 tập hợp { } A 0,1,2,3,4 = và { } B 0,4,8,12,16 = Tìm A B ∩ và A B ∪ ? b) (0,5đ) Tìm tập xác định của hàm sốy x 2021 = −+ Câu 2. (2,0 điểm)
a) (1,0đ) Xét tính biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số 2 y x 6x 5 = + + b) (1,0đ) Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng :y x m ∆ = − cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 x ,x sao cho 2 2 1 2 1 2 x x x x 21 + + = . Câu 3. (1,5 điểm)
a) (0,5đ) Cho bốn điểm A,B,C,D chứng minh rằng AC BD AD BC + − =
. b) (1,0đ) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là điểm đối xứng của O qua các đường thẳng BC, CA, AB. Gọi H là trực tâm tam giác ABC và L là trọng tâm tam giác MNP. Chứng minh 3 điểm O, H, L thẳng hàng.
------ HẾT ------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.