
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GDĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
Mã đề thi: 101
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí sinh:................................................................Lớp:....................SBD:……………. I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):
Câu 1: Có bao nhiêu tập X thỏa mãn ; 1;2; ; a b X a b
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 2: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . BA CA CB B. 0 AB BC CA
C. . BA BC CA D. . AB BC AC
Câu 3: Phủ định của mệnh đề " : 2 1 0" x x là:
A. " : 2 1 0". x x B. " : 2 1 0". x x C. " : 2 1 0". x x D. " : 2 1 0". x x
Câu 4: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên R?
A. 3 . y x B. 2 y . C. 2 y x . D. 1 1 2 y x .
Câu 5: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x có đồ thị như hình bên dưới. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số để phương trình 2 ( ) 0 f x m có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x thỏa mãn điều kiện
1 2 1 0 x x ?
`
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD. Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ
AB ) có điểm đầu và điểm cuối là
các đỉnh của hình chữ nhật ABCD và bằng vectơ
AB ?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 7: Giá trị gần đúng của 2,828427125 chính xác đến hàng phần trăm là:
A. 2,82. B. 2,81. C. 2,80. D. 2,83.
Câu 8: Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không , có điểm đầu và điểm cuối là hai điểm phân biệt A và B?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 9: Trục đối xứng của parabol 2 4 3 y x x là đường thẳng có phương trình
A. 2 x . B. 4 x . C. 2 x . D. 4 x .
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 10: Cho tập hợp */ 5 B x x , trong các tập hợp sau đây, tập nào bằng tập B?
A. 1;2;3;4 . B. 0;1;2;3;4 . C. 0;1;2;3;4;5 . D. 1;2;3;4;5 .
Câu 11: Câu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số? B. Số 2 là số chẵn phải không? C. Lạnh quá! D. Số 3 là một số chẵn.
Câu 12: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 MN MP
. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 13: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . I là trung điểm của BC . Tính độ dài vectơ AB AC
.
A. ( 2 1) . a . B. 5 a . C. .a D. 2 5 a .
Câu 14: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 2 2 y x ?
A. 1; 1 . M B. 3;3 . Q C. 2;2 . N D. 2;2 P
Câu 15: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. 0. IA BI B. IA IB C. . IA IB AB D. . IA BI II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 1 . (1,5 điểm) .
a) Cho các tập hợp 0;1;2;5;6 A ; 0;1;3;5;8;9 B . Tìm A B ; A B .
b) Tìm tập xác định của hàm số 3 3 2 7 x y x x
.
Câu 2 . (2,0 điểm) .
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
2 4 3 y x x . b) Tìm m để đường thẳng : 2 y x m cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ
1 2 , x x sao cho 2 2 1 2 23 x x .
Câu 3 . (1,5 điểm) .
a) Cho 4 điểm A, B, C, D tùy ý. Chứng minh AD DC BC BA . b) Cho hình bình hành ABCD , gọi , , M N P lần lượt là trọng tâm của , , ABC BCD AMN
và H, K là hai điểm thỏa 2 0, , 1 5 HA HB KB mKC m m
. Hãy phân tích vectơ
HP
theo , HB HC
và tìm m biết , , H K P thẳng hàng.
----------- HẾT ----------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.