Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2020  2021 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 2021 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 05 tháng 11 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 10 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 02 trang với 12 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 3,0 điểm, phần tự luận chiếm 7,0 điểm, thời gian học sinh làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Câu nào sau đây không phải là một mệnh đề? A. 19 là số nguyên tố. B. Tam giác vuông có một trung tuyến bằng nửa cạnh huyền. C. Các em lớp 10D hãy cố gắng học tập thật tốt nhé!. D. Mọi hình thoi đều nội tiếp được đường tròn. + Cho mệnh đề: Mọi hình chữ nhật đều là hình bình hành. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là: A. Tồn tại hình chữ nhật không là hình bình hành. B. Tồn tại hình chữ nhật là hình bình hành. C. Mọi hình chữ nhật đều không là hình bình hành. D. Mọi hình bình hành đều là hình chữ nhật. + Cho hàm số y = x – m + 2 (m là tham số). Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại A và B sao cho diện tích tam giác ABC bằng 2.

Xem trước nội dung

1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau: Câu 1. Câu nào sau đây không phải là một mệnh đề? A. “19 là số nguyên tố”. B. “Tam giác vuông có một trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”. C. “Các em lớp 10D hãy cố gắng học tập thật tốt nhé!”.

D. “Mọi hình thoi đều nội tiếp được đường tròn”. Câu 2. Cho mệnh đề: “Mọi hình chữ nhật đều là hình bình hành”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là A. “Tồn tại hình chữ nhật không là hình bình hành”. B. “Tồn tại hình chữ nhật là hình bình hành”. C. “Mọi hình chữ nhật đều không là hình bình hành”. D. “Mọi hình bình hành đều là hình chữ nhật”.

Câu 3. Tập hợp   2 3 x x     bằng tập hợp nào sau đây?

A.    ; 2 3;      . B.    ; 2 3;      . C.  2;3   . D. 2;3  .

Câu 4. Cho   2 4 X x x     . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  16 X  . B.  4 X  . C.  2 X  . D.   2;2 X  .

Câu 5. Cho hai tập hợp 2;3 A        và   1; B  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  2; A B      . B. 1;3 A B    . C. 1;3 A B       . D.   2;1 A B   .

Câu 6. Cho hai tập hợp     1;3;5;8 , 3;5;7;9 X Y   . Tập hợp X Y  bằng tập hợp nào sau đây?

A.   1;3;5 . B.   3;5 . C.   1;7;9 . D.   1;3;5;7;8;9 .

Câu 7. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? A. 5 9 y x  . B. 2 y x   . C. 1 y x . D. 6 y x   .

Câu 8. Tập xác định của hàm số 2

1

x y x

   là

A.  1;   . B.   1; \ 2  . C.   1;. D.  1; \ 2   .

Câu 9. Cho các điểm , , , A B C O . Khẳng định nào sau đây sai?

A. AB OB OA      . B. AB AC CB      . C. AB OB AO      . D. AB CA CB      .

Câu 10. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó, AC  bằng

A. 2a . B. 2 2 a . C. a . D. 2 a . Câu 11. Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là

A. BA  . B. AB  . C. AB . D. AB  .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH (Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

2

Câu 12. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   1 2 AG AB AC      . B.   3 2 AG AB AC      .

C.   1 3 AG AB AC      . D.   2 3 AG AB AC      .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,0 điểm)

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2 1 x y x    . b) 2 3 y x   .

Câu 14. (2,0 điểm)

a) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 3 ( ) . y f x x x   

b) Cho hàm số 2 y x m    (m là tham số). Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành, trục tung lần

lượt tại , A B sao cho diện tích tam giác ABO bằng 2.

Câu 15. (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB ; điểm P thỏa mãn 3 BP BC    .

a) Chứng minh 1 2 AM AB    , 2 3 AP AB AC      .

b) Tìm ,x y biết     MP x y AB x y AC        .

Câu 16. (0,5 điểm)

Cho tam giác ABC có M là một điểm trên cạnh BC . Chứng minh MC MB AM AB AC BC BC      .

-------- Hết -------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo