
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
(Đềthi có 3 trang)
ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút (không kểthời gian giao đề)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 567
A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là sốchính phương. B. Hà Nội là thủđô của Việt Nam. C. Buồn ngủquá!. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 2. Cho tập hợp E = {x ∈Z ¯¯ |x| ≤2}. Tập hợp E viết dưới dạng liệt kê là A. E = {−2,−1,1,2}. B. E = {−1,0,1}. C. E = {0,1,2}. D. E = {−2,−1,0,1,2}.
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy cho điểm M như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. −−→ OM = 3−→i −2−→j . B. −−→ OM = −3−→i +2−→j . C. −−→ OM = 2−→i −3−→j . D. −−→ OM = −2−→i −3−→j .
x
y
O
M 2
−3
Câu 4. Cho mệnh đềA: "∀x ∈R: x2 +1 > 0" thì phủđịnh mệnh đềA là A. "∃x ∈R: x2 +1 ≤0". B. "∃x ∈R: x2 +1 > 0". C. "∀x ∈R: x2 +1 ≤0". D. "∃x ∈R: x2 +1 ̸= 0".
Câu 5. Cho hàm sốf (x) =
( x2 +3x khi x ≥0
1−x khi x < 0. Tính S = f (1)+ f (−1).
A. S = 2. B. S = −3. C. S = 6. D. S = 0.
Câu 6. Cho ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng theo thứtựđó. Cặp véc-tơ nào sau đây cùng hướng? A. −−→ AB và −−→ CB. B. −−→ AC và −−→ CB. C. −−→ BA và −−→ BC. D. −−→ AB và −−→ BC.
Câu 7. Cho parabol (P) : y = ax2 + bx + c có đồthịnhư hình vẽdưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a < 0, c < 0,b > 0. B. a > 0, c < 0,b ≥0. C. a < 0, c < 0,b ≤0. D. a > 0, c > 0,b > 0.
x
y
O
Câu 8. Cho hai tập hợp CRA = [0;+∞), CRB = (−∞;−5)∪(−2;+∞). Xác định tập A ∩B. A. A ∩B = (−2;0)]. B. A ∩B = (−5;0]. C. A ∩B = [−5;−2]. D. A ∩B = (−5;−2).
Câu 9. Cho tập A = {0;2;4;6}. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử? A. 6. B. 1. C. 4. D. 5.
Câu 10. Cho tập hợp A = [−2;5) và B = [0;+∞). Tìm A ∪B. A. A ∪B = [−2;+∞). B. A ∪B = [−2;0). C. A ∪B = [0;5). D. A ∪B = [5;+∞).
Câu 11. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn đẳng thức 2 ¯¯¯−−→ MA −−−→ CA ¯¯¯ = ¯¯¯−−→ AC −−−→ AB −−−→ CB ¯¯¯.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 1/3 −Mã đề567
A. M trùng với B. B. M là trung điểm đoạn BC. C. M thuộc đường tròn tâm A, bán kính BC. D. M thuộc đường tròn tâm C, bán kính BC.
Câu 12. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. −−→ AB +−−→ CD +−−→ F A +−−→ BC +−−→ EF +−−→ DE = −−→ AE. B. −−→ AB +−−→ CD +−−→ F A +−−→ BC +−−→ EF +−−→ DE = −−→ AF. C. −−→ AB +−−→ CD +−−→ F A +−−→ BC +−−→ EF +−−→ DE = −→0 . D. −−→ AB +−−→ CD +−−→ F A +−−→ BC +−−→ EF +−−→ DE = −−→ AD.
Câu 13. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểhàm sốy = x+1 x−2m+1 xác định trên [0;1).
A. m < 1
2. B. m ≥1. C. m ≥2 hoặc m < 1. D. m < 1
2 hoặc m ≥1.
Câu 14. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2a. Khi đó ¯¯¯−−→ AB +−−→ AC ¯¯¯ bằng
A. 2a. B. a. C. 2 p
3a. D.
p
3a 2 .
Câu 15. Tìm a và b, biết rằng đồthịhàm sốbậc nhất y = ax+b cắt đường thẳng ∆1: y = 2x+5 tại điểm có hoành độbằng −2 và cắt đường thẳng ∆2: y = −3x + 4 tại điểm có tung độbằng −2. A. a = 3
4; b = 1
2. B. a = −3
4; b = 1
2. C. a = −3
4; b = −1
2. D. a = 3
4; b = −1
2.
Câu 16. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC;BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai? A. −−→ AC = 2−−→ AO. B. −−→ OB −−−→ OD = 2−−→ OB. C. −−→ DB = 2−−→ BO. D. −−→ CB +−−→ CD = −−→ CA.
Câu 17. Cho hai tập hợp A = [1;4) và B = [2;8]. Tìm A \B. A. A \B = [1;8]. B. A \B = [4;8]. C. A \B = [2;4). D. A \B = [1;2).
Câu 18. Trong mặt phẳng cho hệtọa độOxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2;2), B(1;−3), C(−2;2). Điểm M thuộc trục tung sao cho ¯¯¯−−→ MA +−−→ MB +−−→ MC ¯¯¯ nhỏnhất có tung độlà
A. 1
3. B. −1
3. C. 1
2. D. 1.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;3), B(−3;4), C(2;2). Gọi M là trung điểm BC. Khi đó tọa độvéctơ −−→ AM là
A. µ3
2;0 ¶ . B. µ 0;−3
2
¶ . C. µ −3
2;6 ¶ . D. µ −3
2;0 ¶ .
Câu 20. Cho hàm sốf (x) = 4 x−2. Khi đó
A. f (x) đồng biến trên khoảng (−∞;2). B. f (x) nghịch biến trên khoảng (−∞;2). C. f …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.