Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Khuyến - Nam Định
QR

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Khuyến - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Khuyến – Nam Định mã đề 101, đề thi gồm 02 phần: phần trắc nghiệm gồm 25 câu – chiếm 5 điểm, phần tự luận gồm 04 câu – chiếm 5 điểm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra tổng quát kiến thức Toán 10 giai đoạn giữa HK1 năm học 2019 – 2020. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Khuyến – Nam Định : + Khi một quả bóng được đá lên nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết quỹ đạo của quả bóng là một đường parabol trong mặt phẳng tọa độ Oxy có phương trình h = at^2 + bt + c (a < 0) trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1 m và sau 1 giây thì nó đạt độ cao 6,5 m; sau 4 giây nó đạt độ cao 5 m. Tính tổng 2a + b + c. [ads] + Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn đẳng thức 2|MA – CA| = |AC – AB – CB|. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. M trùng với B. B. M là trung điểm đoạn BC. C. M thuộc đường tròn tâm A, bán kính BC. D. M thuộc đường tròn tâm C, bán kính BC. + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là số chính phương. B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Buồn ngủ quá!. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. + Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(m − 1;2), B(2;5 − 2m), C(m − 3;4). Tính giá trị của tham số m để A, B, C thẳng hàng. + Cho tập A = {0;2;4;6}. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

(Đềthi có 3 trang)

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút (không kểthời gian giao đề)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 567

A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là sốchính phương. B. Hà Nội là thủđô của Việt Nam. C. Buồn ngủquá!. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 2. Cho tập hợp E = {x ∈Z ¯¯ |x| ≤2}. Tập hợp E viết dưới dạng liệt kê là A. E = {−2,−1,1,2}. B. E = {−1,0,1}. C. E = {0,1,2}. D. E = {−2,−1,0,1,2}.

Câu 3. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy cho điểm M như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. −−→ OM = 3−→i −2−→j . B. −−→ OM = −3−→i +2−→j . C. −−→ OM = 2−→i −3−→j . D. −−→ OM = −2−→i −3−→j .

x

y

O

M 2

−3

Câu 4. Cho mệnh đềA: "∀x ∈R: x2 +1 > 0" thì phủđịnh mệnh đềA là A. "∃x ∈R: x2 +1 ≤0". B. "∃x ∈R: x2 +1 > 0". C. "∀x ∈R: x2 +1 ≤0". D. "∃x ∈R: x2 +1 ̸= 0".

Câu 5. Cho hàm sốf (x) =

( x2 +3x khi x ≥0

1−x khi x < 0. Tính S = f (1)+ f (−1).

A. S = 2. B. S = −3. C. S = 6. D. S = 0.

Câu 6. Cho ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng theo thứtựđó. Cặp véc-tơ nào sau đây cùng hướng? A. −−→ AB và −−→ CB. B. −−→ AC và −−→ CB. C. −−→ BA và −−→ BC. D. −−→ AB và −−→ BC.

Câu 7. Cho parabol (P) : y = ax2 + bx + c có đồthịnhư hình vẽdưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a < 0, c < 0,b > 0. B. a > 0, c < 0,b ≥0. C. a < 0, c < 0,b ≤0. D. a > 0, c > 0,b > 0.

x

y

O

Câu 8. Cho hai tập hợp CRA = [0;+∞), CRB = (−∞;−5)∪(−2;+∞). Xác định tập A ∩B. A. A ∩B = (−2;0)]. B. A ∩B = (−5;0]. C. A ∩B = [−5;−2]. D. A ∩B = (−5;−2).

Câu 9. Cho tập A = {0;2;4;6}. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử? A. 6. B. 1. C. 4. D. 5.

Câu 10. Cho tập hợp A = [−2;5) và B = [0;+∞). Tìm A ∪B. A. A ∪B = [−2;+∞). B. A ∪B = [−2;0). C. A ∪B = [0;5). D. A ∪B = [5;+∞).

Câu 11. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn đẳng thức 2 ¯¯¯−−→ MA −−−→ CA ¯¯¯ = ¯¯¯−−→ AC −−−→ AB −−−→ CB ¯¯¯.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 1/3 −Mã đề567

A. M trùng với B. B. M là trung điểm đoạn BC. C. M thuộc đường tròn tâm A, bán kính BC. D. M thuộc đường tròn tâm C, bán kính BC.

Câu 12. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. −−→ AB +−−→ CD +−−→ F A +−−→ BC +−−→ EF +−−→ DE = −−→ AE. B. −−→ AB +−−→ CD +−−→ F A +−−→ BC +−−→ EF +−−→ DE = −−→ AF. C. −−→ AB +−−→ CD +−−→ F A +−−→ BC +−−→ EF +−−→ DE = −→0 . D. −−→ AB +−−→ CD +−−→ F A +−−→ BC +−−→ EF +−−→ DE = −−→ AD.

Câu 13. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểhàm sốy = x+1 x−2m+1 xác định trên [0;1).

A. m < 1

2. B. m ≥1. C. m ≥2 hoặc m < 1. D. m < 1

2 hoặc m ≥1.

Câu 14. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2a. Khi đó ¯¯¯−−→ AB +−−→ AC ¯¯¯ bằng

A. 2a. B. a. C. 2 p

3a. D.

p

3a 2 .

Câu 15. Tìm a và b, biết rằng đồthịhàm sốbậc nhất y = ax+b cắt đường thẳng ∆1: y = 2x+5 tại điểm có hoành độbằng −2 và cắt đường thẳng ∆2: y = −3x + 4 tại điểm có tung độbằng −2. A. a = 3

4; b = 1

2. B. a = −3

4; b = 1

2. C. a = −3

4; b = −1

2. D. a = 3

4; b = −1

2.

Câu 16. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC;BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai? A. −−→ AC = 2−−→ AO. B. −−→ OB −−−→ OD = 2−−→ OB. C. −−→ DB = 2−−→ BO. D. −−→ CB +−−→ CD = −−→ CA.

Câu 17. Cho hai tập hợp A = [1;4) và B = [2;8]. Tìm A \B. A. A \B = [1;8]. B. A \B = [4;8]. C. A \B = [2;4). D. A \B = [1;2).

Câu 18. Trong mặt phẳng cho hệtọa độOxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2;2), B(1;−3), C(−2;2). Điểm M thuộc trục tung sao cho ¯¯¯−−→ MA +−−→ MB +−−→ MC ¯¯¯ nhỏnhất có tung độlà

A. 1

3. B. −1

3. C. 1

2. D. 1.

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;3), B(−3;4), C(2;2). Gọi M là trung điểm BC. Khi đó tọa độvéctơ −−→ AM là

A. µ3

2;0 ¶ . B. µ 0;−3

2

¶ . C. µ −3

2;6 ¶ . D. µ −3

2;0 ¶ .

Câu 20. Cho hàm sốf (x) = 4 x−2. Khi đó

A. f (x) đồng biến trên khoảng (−∞;2). B. f (x) nghịch biến trên khoảng (−∞;2). C. f …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo