Quảng cáo
Tuyển tập 05 đề thi thử cuối học kì 1 môn Toán 10 có đáp án
QR

Tuyển tập 05 đề thi thử cuối học kì 1 môn Toán 10 có đáp án

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 19 trang, tuyển tập 05 đề thi thử cuối học kì 1 môn Toán 10 có đáp án. MỤC LỤC : PHẦN 1 5 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ I 1. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01 1. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02 4. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03 7. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04 10. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 13. PHẦN 2 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 17. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01 17. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02 17. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03 17. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04 17. ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 17.

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

PHẦN 1 5 ĐỀÔN TẬP CUỐI KÌ I 1

ĐỀÔN TẬP SỐ01. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1

ĐỀÔN TẬP SỐ02. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4

ĐỀÔN TẬP SỐ03. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

ĐỀÔN TẬP SỐ04. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10

ĐỀÔN TẬP SỐ05. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13

PHẦN 2 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 17

ĐỀÔN TẬP SỐ01. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

ĐỀÔN TẬP SỐ02. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

ĐỀÔN TẬP SỐ03. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

ĐỀÔN TẬP SỐ04. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

ĐỀÔN TẬP SỐ05. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

1

PHẦN

5 ĐỀÔN TẬP CUỐI KÌ I

ĐỀÔN TẬP SỐ01

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cặp số(x; y) nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2x+5y > 10?

A. (2;−7). B. (0;0). C. (2;5). D. (−1;1).

Câu 2. Giá trịcủa tan30◦+cot30◦bằng bao nhiêu?

A. 1+ p

3 3 . B. 2 p

3 . C. 4 p

3 . D. 2.

Câu 3. Cho mẫu sốliệu: 23 41 71 29 48 45 72 41. Sốtrung bình của mẫu sốliệu này là

A. 43,89 . B. 47,36 . C. 46,25. D. 40,53 .

Câu 4. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“∀x ∈R, x2 + x+5 > 0” là

A. ∀x ∈R, x2 + x+5 < 0. B. ∀x ∈R, x2 + x+5 ≤0. C. ∃x ∈R, x2 + x+5 < 0. D. ∃x ∈R, x2 + x+5 ≤0.

Câu 5. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hai véc-tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng độdài. B. Hai véc-tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độdài. C. Hai véc-tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độdài. D. Hai véc-tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng.

Câu 6. Cho A, B là hai tập hợp bất kì khác rỗng. Phần gạch sọc trong biểu đồVen ởhình vẽbên là tập hợp nào sau đây?

A. A ∩B. B. A ∪B. C. B \ A. D. A \B. A B

Câu 7. Cho tam giác ABC có ba cạnh BC = a, AC = b và AB = c. Hệthức nào dưới đây đúng?

A. cos A = b2 + c2 −a2

2bc . B. cos A = a2 −b2 −c2

2abc . C. cos A = b2 −c2 −a2

2ac . D. cos A = a2 + b2 + c2

2bc .

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai véc-tơ #»a = (4;3) và #»b = (1;7). Tính góc α giữa hai véc-tơ #»a và #»b .

A. α = 45◦. B. α = 90◦. C. α = 30◦. D. α = 60◦.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai điểm A(2;−1), B(4;3). Toạđộcủa véc-tơ # » AB bằng A. # » AB = (6;2). B. # » AB = (8;−3). C. # » AB = (2;4). D. # » AB = (−2;−4).

Câu 10. Sốgiá trịtrong mẫu sốliệu nhỏhơn tứphân vịQ1 chiếm khoảng

A. 25% sốgiá trịcủa dãy. B. 75% sốgiá trịcủa dãy. C. 50% sốgiá trịcủa dãy . D. 100% sốgiá trịcủa dãy .

Câu 11. Sửdụng máy tính bỏtúi, hãy viết giá trịgần đúng của π2 chính xác đến hàng phần nghìn.

A. 9,869. B. 9,8696. C. 9,870. D. 9,871.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo