Quảng cáo
Tuyển tập 35 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 Toán 10 Cánh Diều
QR

Tuyển tập 35 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 Toán 10 Cánh Diều

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 591 trang, được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 35 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 10 bộ sách Cánh Diều (viết tắt: CD), có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

ĐẶNG VIỆTĐÔNG

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn Tập HKI

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID TikTok: dongpay

TRƯỜNG THPT…………… ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ 1 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số 3 2 2 x y x

  

là

A.  \ 1  . B.  \ 3  . C.  \ 2  . D.   1;.

Câu 2: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x  có bảng biên thiên như sau. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0 .  B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1; . 

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0 .  D. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;1 .

Câu 3: Khoảng nghịch biến của hàm số 2 4 3 y x x    là

A.   ; 4  . B.   ; 4  . C.   ;2  . D.   2;  .

Câu 4: Cho parabol 

2 : 3 2 1 P y x x   . Điểm nào sau đây là đỉnh của  P ?

A.   0;1 I . B. 1 2 ; 3 3 I      

. C. 1 2 ; 3 3 I       

. D. 1 2 ; 3 3 I       

.

Câu 5: Cho tam thức bậc hai 

2 1 f x x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.    0 ; f x x   . B.  0 1 f x x   .

C.    0 ;1 f x x    . D.    0 0;1 f x x    .

Câu 6: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào sau đây?

x  1 2  f(x) - 0 + 0 -

A. 

2 3 2 f x x x    . B. 

2 3 2 f x x x    .

C. 

2 3 2 f x x x    . D. 

2 3 2 f x x x    .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x    là A.   1;2 . B.     ;1 2;     . C.   ;1  . D.   2;.

Câu 8: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 4 0 x x    . A.  \ 2 S  . B. S . C.   2; S  . D.   \ 2 S    .

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2 7 10 4     x x x thuộc tập nào dưới đây?

A.   4;5 . B.   5;6 . C.   5;6 . D.   5;6 .

Câu 10: Tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 2 1 x x x     bằng A. 3 S  . B. 3 S . C. 2 S . D. 1 S .

ĐẶNG VIỆTĐÔNG

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn Tập HKI

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID TikTok: dongpay

Câu 11: Cho tập   \ 1;2;3 A B  ,   5,6 A B   . Số phần tử của tập hợp A là

A. 4 . B. 5. C. 6 . D. 3. Câu 12: Điều kiện để ax by c   là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y là:

A. 0 a  . B. 0 b  . C. 2 2 0 a b   . D. 2 2 0 a b   .

Câu 13: Trong các hệ sau, hệ nào không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 1 0

3 5 0

x y

x y

       

. B. 5 9 0

4 7 3 0

x y

x y

        

. C. 5 0

3 0

y

x

     

. D.

2 0

2 3 0

0

0

x y

x y

x

y

            

.

Câu 14: Điểm   0; 3 M  thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 . 10 5 8

x y

x y

      

B. 2 3 . 2 5 1

x y

x y

      

C. 5 3. 3 8

x y

x y

     

D. 0 . 5 10

x y

x y

     

Câu 15: Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A. sin sin    . B. cos cos    . C. tan tan    . D. cot cot    .

Câu 16: Cho tam giác ABC có , BC a AC b   và AB c  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 cos . 2 b c a A bc    B.

2 2 2 cos . b c a A bc   

C.

2 2 2 cos . 2 b c a A bc    D.

2 2 2 cos . b c a A bc   

Câu 17: Cho tam giác ABC có   75 , 45 , 7 C B BC cm      . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R

tam giác ABC ? A. 6. B. 8,5. C. 9. D. 4.

Câu 18: Cho ABC .Gọi ; ; I J K lần lượt là trung điểm của các cạnh ; ; BC CA AB . Hỏi có bao nhiêu

vecto bằng vecto IJ



mà điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm đã cho? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 19: Cho đoạn thẳng AB , M là điểm thỏa 0 MB MA     

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. M là trung điểm AB . B. M trùng A .

C. M trùng B . D. A là trung điểm MB.

Câu 20: Cho hình bình hành ABCD. Tìm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo