
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1 Chân trời sáng tạo
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp | 0 5 . A x x = Xác định phần bù của tập A trong :
A. ) 5;+. B. ( ) ;0 − . C. ( ) ) ;0 5; − +. D. ( ) 0;+.
Câu 2: Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau. C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Câu 3: Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y + − − +
?
A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 1;0 − .
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 0;8 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 0;5 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng( ) 0;2 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 4;8 .
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. C. Hai vectơ cùng hướng với một vectơ khác vectơ-không thì chúng cùng hướng. D. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
Câu 6: Thời gian hoàn thành bài chạy 5 km (tính theo phút) của hai nhóm được cho ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của 2 nhóm trên lần lượt là:
A. 30; 3. B. 3 ; 30 . C. 2,5 ; 2,5. D. 6 ; 30.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – TOÁN 10 CTST 01 ĐỀ SỐ
2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1 Chân trời sáng tạo
Câu 7: Cho hàm số ( ) 2 2024 2023 y m x m = − − − . Điều kiện để hàm số đồng biến trên là
A. 1012 m B. 1012 m . C. 2022 2023 m . D. 2022 m .
Câu 8: Bảng số liệu dưới đây là thống kê điểm bài kiểm tra học kì I môn Toán của học sinh lớp 10A.
Điểm trung bình môn Toán của học sinh lớp 10A là:
A. 6,35 x = . B. 6 x = . C. 6,5 x = . D. 7 x = .
Câu 9: Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng 1 x = − làm trục đối xứng là:
A. 2 2 1 y x x = − + . B. 2 1 y x x = − + . C. 2 1 y x x = + + . D. 2 2 1 y x x = + + .
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số 2 4 3 3 x y x x x = − + − − .
A. ( ( ) ;1 3; D = − + . B. ( ) ( ) ;1 3; D = − + .
C. ( ) 3; D = + . D. ( ) 1;3 .
Câu 11: Cho 2 sin 3 x = , với 0 0 90 180 x . Giá trị của tan x bằng:
A. 2
5 . B. 2
5 −. C. 2 5
5
. D. 2 5
5 − .
Câu 12: Tính giá trị biểu thức sau: sin 23 sin157 cos110 cos70 + + + A. 2sin 23. B. 2cos70. C. sin 23. D. 0
Câu 13: Cho tam giác ABC có 3,5 a = ; 3 b = và 40 C = . Số đo góc A gần nhất với kết quả nào sau
đây? A. 81 58' .
B. 75 42' .
C. 64 27' . D. 83 37' .
Câu 14: Cho bảng biến thiên sau
Đồ thị hàm số bậc hai tương ứng với bảng biến thiên trên là
A. 2 3 1 y x x = + −.
B. 2 2 9 y x x = − + + .
C. 2 4 5 y x x = − + + . D. 2 2 8 17 y x x = − + .
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Hãy chọn khẳng định sai.
A. AD BC = .
B. AB AD AC + = .
C. AO OC = . D. DO BO = .
Câu 16: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.