Quảng cáo
Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường Lạc Long Quân - Bến Tre
QR

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường Lạc Long Quân - Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lạc Long Quân, tỉnh Bến Tre; đề thi gồm 16 câu trắc nghiệm (04 điểm) và 06 câu tự luận (06 điểm), thời gian làm bài 60 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 01 và mã đề 02. Trích dẫn đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường Lạc Long Quân – Bến Tre : + Bạn Khoa để dành được một triệu đồng. Trong một đợt ủng hộ địa phương phòng chống Covid, Khoa đã lấy ra tờ tiền loại 20 nghìn đồng, tờ tiền loại 50 nghìn đồng để trao tặng. Một bất phương trình để mô tả điều kiện ràng buộc đối với là? + Biết từ một điểm cách hai đầu của một hồ nước lần lượt là 800 m và 900 m người quan sát nhìn hai điểm này dưới một góc 70 (như hình vẽ). Khoảng cách giữa hai điểm ở hai đầu của hồ nước gần với kết quả nào nhất? + Hãy tìm khoảng biến thiên, số trung bình, trung vị, khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu sau: 13; 15; 12; 10; 13; 13; 15; 29; 17; 20; 18.

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

I TR CU I Ỳ I NĂ HỌC 2022-2023

N TO N - Lớp 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

A. TRẮC NGHIỆ (4 điểm) Câu 1. Cho mệnh đề 2 ( ):'' , 3 4 0'' P x x R x x     . Mệnh đề phủ định của mệnh đề là

A. 2 '' , 3 4 0'' x R x x     . B. 2 '' , 3 4 0'' x R x x     .

C. 2 '' , 3 4 0'' x R x x     . D. 2 '' , 3 4 0'' x R x x     .

Câu 2. Tập hợp   2 / 4 0 S x N x     có số tập con là:

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 3. Cho   / 5 A x x    và   / 3 10 B x x     . Khi đó tập hợp  \ R C A B bằng?

A.   5;10 . B.   10;. C.   ;5  . D.   ; 3 

Câu 4. Cặp số   2; 5  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 0 x y   B. 3 0 x y   C. 2 3 x y   D. 3 2 x y   Câu 5. Bạn Khoa để dành được một triệu đồng. Trong một đợt ủng hộ địa phương phòng chống Covid, Khoa đã lấy ra tờ tiền loại 20 nghìn đồng, tờ tiền loại 50 nghìn đồng để trao tặng. Một bất phương trình để mô tả điều kiện ràng buộc đối với là: A. 20 50 1000 x y   B. 20 50 1000 x y   C. 50 20 1000 x y   D. 1000 x y   Câu 6. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y   là miền nào dưới đây (miền không gạch sọc và không kể biên)? Câu 7. Tập xác định của hàm số 5 3 y x   là

A. 5 ; 3 D       

B. 5 \ 3 D R    

C. 5 ; 3 D       

D. 5; 3 D      

Câu 8. Đồ thị bên là của hàm số nào?

A. 2 2 3 y x x    B. 2 2 3 y x x    C. 2 2 3 y x x    D. 2 2 4 y x x   

ã đề 01

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 2

Câu 9. Trong tam giác ABC biết số đo 0 0 85 35'; 79 25' A B   . Giá trị của sin C là:

A. 6 2 sin 4 C   B. 6 2 sin 4 C   C. sin 1 C  D. 0 sin 15 C 

Câu 10. Tính diện tích S của tam giác ABC có độ dài 5 , 8 a cm c cm   và số đo góc 0 120 B  .

A. 2 20 3 S cm  . B. 2 20 S cm  . C. 2 10 S cm  . D.

2 10 3 S cm  .

Câu 11. Cho tam giác ABC có 0 65 B  và độ dài 12 b  . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)

A. 6,62 R  B. 13,24 R  C. 28,39 R  D. 14,20 R 

Câu 12. Biết từ một điểm cách hai đầu của một hồ nước lần lượt là 800 m và 900m người quan sát nhìn hai điểm này dưới một góc 70 (như hình vẽ). Khoảng cách giữa hai điểm ở hai đầu của hồ nước gần với kết quả nào nhất?

A. 900 m. B. 979 m. C. 312 m. D. 1098 m. Câu 13. Cho hình lục giác đều ABCDEF. Có bao nhiêu vectơ cùng hướng với AB .

A. 5 B. 7 C. 3 D. 4 Câu 14. Tính góc   ,a b biết 2 . 3. . a b a b  , ( a , b 0  )

A. o 120 . B. o 135 . C. o 150 . D. o 60 . Câu 15. Số quy tròn của số 205454 với độ chính xác 100 d  là A. 205000 B. 205400 C. 205500 D. 206000

Câu 16. Phương sai của dãy số liệu 5; 7; 10; 8; 5; 1; 4 là: (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)

A. 4,25 B. 8,5 C. 3,25 D. 7,35 B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1 (0,75đ). Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài 5, 5 3 AB AC   . Tính độ dài AC AB  .

Câu 2 (0,75đ). Cho hình vuông ABCD và có độ dài AB a  . Tính tích vô hướng . CA AD . Câu 3 (1,5đ). Hãy tìm khoảng biến thiên, số trung bình, trung vị, khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu sau:

13; 15; 12; 10; 13; 13; 15; 29; 17; 20; 18.

Câu 4 (1,5 đ). Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 4 3 y x x    .

Câu 5 (1,0đ). Xác định các hệ số , , a b c của hàm số bậc hai 2 y ax bx c   biết đồ thị đi qua hai điểm   (4; 3); ( 2;9) I K và có trục đối xứng là đường thẳng 3 x .

Câu 6 (0,5đ). Biết rằng hàm số bậc hai    2 2 y x mx n giảm trên khoảng   ;1 , tăng trên khoảng

   1; và có tập giá trị là    9; . Xác định giá trị của m và n .

………………..Hết………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo