Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương
QR

Đề thi cuối học kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi cuối học kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485 – 142 – 219 – 367 – 495. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Hai phương trình được gọi là tương đương khi: A. Có cùng tập xác định. B. Có cùng tập hợp nghiệm. C. Có cùng dạng phương trình. D. Cả A, B, C đều đúng. + Cổng chào Yên Lạc có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng). + Cho tam giác ABC có AB a AC a 3 và BAC 30°. Gọi I là điểm thỏa mãn IB IC 2 0. Tính độ dài đoạn thẳng AI. + Phương trình bậc hai 2 ax bx c 0 (a ≠ 0) có nghiệm kép khi? + Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2 m m xm m 56 2 vô nghiệm.

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN 10 (ĐỀ CA ĐẦU) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang Họ và tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: ........................ A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1: Phương trình bậc hai

2 0 ax bx c + + = ( ) 0 a ≠ có nghiệm kép khi: A. 0 ∆< . B. 0 ∆> . C. 0 ∆≠. D. 0 ∆= . Câu 2: Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình   2 2 5 6 2 m m x m m     vô nghiệm. A. 1. m  B. 6. m  C. 3. m  D. 2. m  Câu 3: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau A. 2 1 3. x x − = ⇔ = B. 1 1. x x = ⇔ = ±

C. 1 3 1 1. x x x − = − ⇔ = D. 2 1 2 1. x x x x + − = + − ⇔ = Câu 4: Hai phương trình được gọi là tương đương khi: A. Có cùng tập xác định. B. Có cùng tập hợp nghiệm. C. Có cùng dạng phương trình. D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 5: Nghiệm của hệ phương trình

11 2 5 3 2 24

x y z x y z x y z

           

là:

A.     2 ; ; ; 4;5 x y z  . B.     3 ; ; ; 5;3 x y z  . C.     5 ; ; ; 2;4 x y z  . D.     3 ; ; ; 3;5 x y z  . Câu 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Độ dài AD AB +  

bằng

A. 3 2 a . B. 2a C. 2 a . D. 2 2 a .

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , cho ( ) 6;2 AB = 

. Tính AB



?

A. 2 10 AB = 

. B. 20 AB = 

. C. 4 10 AB = . D. 2 10 AB = 

.

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:

A. 1 ; . 2   +∞    

B. ( ) ; 1 . −∞− C. ( ) 1; . −+∞ D. 1 ; . 2   −∞    

MÃ ĐỀ THI: 132

Câu 9: Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 2;1 , 3;4 a b = =  

và ( ) 7;2 c = 

. Tìm tọa độ của 2 3 u a b c = − +    

.

A. ( ) 8;2 u = 

. B. ( ) 2; 8 u = − 

. C. ( ) 8; 2 u = − 

. D. ( ) 2;8 u = − 

. Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 2;1 a = 

và ( ) 3; 6 b = − 

. Góc giữa hai vectơ a 

và b 

bằng A. 90°. B. 0°. C. 60°. D. 180°. Câu 11: Đồ thị hình bên biểu diễn hàm số nào sau đây?

A. 2 y x = −+ . B. 2 y x = −−. C. 2 y x = + . D. 2 y x = −. Câu 12: Tìm m để hàm số ( ) 2 1 3 y m x m = + + − đồng biến trên .

A. 1 2 m < . B. 1 2 m > − . C. 1 2 m < − . D. 1 2 m > .

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) ) 3; 1 , 2;10 , 4 ( ;2 ) ( A B C − − . Tích vô hướng

. AB AC 

bằng bao nhiêu? A. 26 − . B. 26 . C. 40 − . D. 40 . Câu 14: Tìm m để hàm số ( ) 2 3 3 1 = − − − y m x mx là hàm số bậc hai: A. 3 > m . B. 3 ≠ m . C. 3 = m . D. 3 < m . Câu 15: Cho hai vectơ ( ) 2; 1 u = −  , ( ) 3;4 v = −  . Tích .u v  là A. 2. − B. 10. − C. 11. D. 5. Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) ( ) ; và N ; M M N N M x y x y . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng

MN là

A. ; 2 2

M N M N x x y y I + +      

. B. ; 2 2

N N M M x y x y I + +      

.

C. ; 3 3

M N M N x x y y I + +      

. D. ; 2 2

M N M N x x y y I − −      

.

Câu 17: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 3 x x x −+ − = − là A. 3. x ≥ B. 2. x ≥ C. 3. x > D. 1. x ≥

Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 2 x f x x = +

A. D = . B. { } \ 2 D =  . C. { } \ 2 D = −  . D. { } \ 2;0 D = −  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo