Quảng cáo
Tuyển tập 20 đề ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 10
QR

Tuyển tập 20 đề ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 10

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 59 trang, được chia sẻ bởi thầy giáo Nguyễn Chín Em, tuyển tập 20 đề ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 10, giúp học sinh khối lớp 10 rèn luyện để chuẩn bị cho kì thi HK1 Toán 10 năm học 2021 – 2022. Trích dẫn tài liệu tuyển tập 20 đề ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 10: + Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá và bán đồng giá nhiều sản phẩm. Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loại túi xách bán đồng giá z (đồng). Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại của hàng T. Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xách hết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng). Hỏi x, y, z lần lượt là bao nhiêu? A. 150000; 250000;350000. B. 300000;300000;250000. C. 200000;250000;250000. D. 200000;300000; 250000. + Cho 2 phương trình 2 x x 1 0 1 và 1 2 x x 2. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là: A. (1) và (2) tương đương. B. Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2). C. Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1). D. Cả A, B, C đều đúng. + Cho ba điểm A B C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà CM CB CA CB là: A. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC. B. Đường thẳng đi quàa B và vuông góc với AC. C. Đường thẳng đí qua C (và vuông góc với AB. D. Đường tròn đường kính AB. + Trong một lớp học có 100 học sinh, 35 học sinh chơi bóng đá và 45 học sinh chơi bóng chuyền, 10 học sinh chơi cả hai môn thể thao. Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thể thao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền). + Cho tam giác ABC. Gọi F là điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho 5 2 FB FC 1 1 2 2 x x x x 13 Chứng minh 5 2 3 3 AF AB AC b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A 1 2 B 2 3 C 0 2. Xác định tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên BC. Tính diện tích tam giác ABC. c) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn O. Tìm điểm M thuộc O để biểu thức T MA MB MC 3 5 đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN SỐ 1

Câu 1: Cho 2 u i j     

và v i x j    

. Xác định x sao cho u

và v

cùng phương.

A. 1. 2   x B. 1 . 4 x  C. 1  x . D. 2.  x

Câu 2: Cho tập hợp:   2 | 2 5 0 A x x x       . Chọn đáp án đúng:

A. A = 0. B. A = 0. C. A = . D. A = .

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2 2 5 5 x x x x    là:

A.  0 S  . B. S . C.  5 S  . D.   0;5 S  .

Câu 4: Hàm số 1 khi 1 2 khi 1 x x x x y   

 

  có đồ thị:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính  BA BC  

theo a:

A. a . B. 2a . C. 2 a . D.

2 a .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho   0;6 A ,   1;3 , B   4;2 C . Một điểm D có tọa độ thỏa mãn

2 3 0 AD BD CD       

. Tọa độ điểm D là

A.   5;3 . B.   3;5 . C.   5;3 .  D.   3;5 . 

Câu 7: Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá và bán đồng giá nhiều sản phẩm. Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loại túi xách bán đồng giá z (đồng). Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại của hàng T. Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xách hết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng). Hỏi x, y, z lần lượt là bao nhiêu? A. 150000;250000;350000. B. 300000;300000;250000.

C. 200000;250000;250000. D. 200000;300000;250000.

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn   5;5  để phương trình

    2 4 2 m x m m    có nghiệm duy nhất?

A. 9. B. 10. C. 8. D. 11.

x

y

O 1

2

x

y

O 1

2

x

y

O

2

2 

2

Câu 9: Phương trình 1 2 1 1 1 x x x x

     có bao nhiêu nghiệm?

A. Vô số nghiệm. B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 10: Tập xác định của hàm số 3 4

1 x y

x

 

là:

A.  \ 1  . B. . C.   1;. D.   1;.

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của cạnh BC là   2;1 M và trọng

tâm tam giác là   1;3 G  . Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A.   4;7 . B.   2;4 . C.   7;7  . D.   4;5 .

Câu 12: Tập nghiệm của hệ phương trình 2 5 1

4 7

x y

x y

     

là:

A. {(3, 1)}  . B. (3, 1)  . C. {3, 1}  . D. 3, 1 .

Câu 13: Biết parabol 2 ax bx c y    đi qua gốc tọa độ và có đỉnh là I (–1; –3). Giá trị của a, b, c là:

A. a = 3, b = –6, c = 0. B. a = 3, b = 6, c = 0. C. a = – 3, b = 6, c = 0. D. a = -1, b = 0, c = 3.

Câu 14: Cho 2 phương trình 2 1 0 x x  (1) và 1 2 x x    (2)

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là: A. (1) và (2) tương đương. B. Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2). C. Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1). D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 15: Cho phương trình bậc hai:   2 2 2 2 12 0 x k x k      . Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số

k để phương trình có hai nghiệm phân biệt là: A. 1 k . B. 2 k  . C. 3 k . D. 4 k  .

Câu 16: Cho       4;1 , 5; , ; 2 E F G     . Chọn khẳng định đúng

A.   4; E F   . B. F G  . C.   4; 2 E G    . D.   ; F G  .

Câu 17: Parabol 2 3 2 1 y x x    có trục đối xứng là đường thẳng:

A. 4 3 y   . B. 1 3 y  . C. 4 3 x   . D. 1 3 x  .

Câu 18: Cho hàm số 2 4 2017 2 x x y    . Khẳng định định sau đây, khẳng định nào đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên .

B. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .

C. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .

D. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên .

Câu 19: Đồ thị của hàm số ax b y   đi qua các điểm   1 0; 1 , ;0 . 5 A B      

Giá trị của , a b là

A. 1; –5. a b   B. 5; –1. a b   C. 1; 1. a b   D. 0; –1. a b  

 1 ;      ;1   2 ;      ;2  1 ;      ;1   2 ;      ;2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo