
1
ĐỀ ÔN SỐ 1
Câu 1: Cho 2 u i j
và v i x j
. Xác định x sao cho u
và v
cùng phương.
A. 1. 2 x B. 1 . 4 x C. 1 x . D. 2. x
Câu 2: Cho tập hợp: 2 | 2 5 0 A x x x . Chọn đáp án đúng:
A. A = 0. B. A = 0. C. A = . D. A = .
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2 2 5 5 x x x x là:
A. 0 S . B. S . C. 5 S . D. 0;5 S .
Câu 4: Hàm số 1 khi 1 2 khi 1 x x x x y
có đồ thị:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính BA BC
theo a:
A. a . B. 2a . C. 2 a . D.
2 a .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho 0;6 A , 1;3 , B 4;2 C . Một điểm D có tọa độ thỏa mãn
2 3 0 AD BD CD
. Tọa độ điểm D là
A. 5;3 . B. 3;5 . C. 5;3 . D. 3;5 .
Câu 7: Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá và bán đồng giá nhiều sản phẩm. Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loại túi xách bán đồng giá z (đồng). Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại của hàng T. Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xách hết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng). Hỏi x, y, z lần lượt là bao nhiêu? A. 150000;250000;350000. B. 300000;300000;250000.
C. 200000;250000;250000. D. 200000;300000;250000.
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 5;5 để phương trình
2 4 2 m x m m có nghiệm duy nhất?
A. 9. B. 10. C. 8. D. 11.
x
y
O 1
2
x
y
O 1
2
x
y
O
2
2
2
Câu 9: Phương trình 1 2 1 1 1 x x x x
có bao nhiêu nghiệm?
A. Vô số nghiệm. B. 0 . C. 1. D. 2 .
Câu 10: Tập xác định của hàm số 3 4
1 x y
x
là:
A. \ 1 . B. . C. 1;. D. 1;.
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của cạnh BC là 2;1 M và trọng
tâm tam giác là 1;3 G . Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
A. 4;7 . B. 2;4 . C. 7;7 . D. 4;5 .
Câu 12: Tập nghiệm của hệ phương trình 2 5 1
4 7
x y
x y
là:
A. {(3, 1)} . B. (3, 1) . C. {3, 1} . D. 3, 1 .
Câu 13: Biết parabol 2 ax bx c y đi qua gốc tọa độ và có đỉnh là I (–1; –3). Giá trị của a, b, c là:
A. a = 3, b = –6, c = 0. B. a = 3, b = 6, c = 0. C. a = – 3, b = 6, c = 0. D. a = -1, b = 0, c = 3.
Câu 14: Cho 2 phương trình 2 1 0 x x (1) và 1 2 x x (2)
Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là: A. (1) và (2) tương đương. B. Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2). C. Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1). D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 15: Cho phương trình bậc hai: 2 2 2 2 12 0 x k x k . Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số
k để phương trình có hai nghiệm phân biệt là: A. 1 k . B. 2 k . C. 3 k . D. 4 k .
Câu 16: Cho 4;1 , 5; , ; 2 E F G . Chọn khẳng định đúng
A. 4; E F . B. F G . C. 4; 2 E G . D. ; F G .
Câu 17: Parabol 2 3 2 1 y x x có trục đối xứng là đường thẳng:
A. 4 3 y . B. 1 3 y . C. 4 3 x . D. 1 3 x .
Câu 18: Cho hàm số 2 4 2017 2 x x y . Khẳng định định sau đây, khẳng định nào đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên .
B. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .
D. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên .
Câu 19: Đồ thị của hàm số ax b y đi qua các điểm 1 0; 1 , ;0 . 5 A B
Giá trị của , a b là
A. 1; –5. a b B. 5; –1. a b C. 1; 1. a b D. 0; –1. a b
1 ; ;1 2 ; ;2 1 ; ;1 2 ; ;2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.