Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Lạc Long Quân - Bến Tre
QR

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Lạc Long Quân - Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre, đề thi gồm 16 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre : + Trong mặt phẳng Oxy, nếu tam giác ABC có trọng tâm G(0;0) và các đỉnh A(1;3), B(-3;4) thì đỉnh C có tọa độ là? + Cặp vectơ nào sau đây vuông góc nhau? + Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Khi đó tích vô hướng của hai vectơ AB.AC bằng?

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN - Lớp: 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: Cho tập hợp   4 9 /      A x x . Tìm khẳng định đúng

A. 4 9 ;     B. 4 9 ;  C.  4 9 ;  D.   4 9 ;

Câu 2: Cho hai tập hợp (1; ); [2;6]    A B . Tập hợp  A B là A. (1; )  B. [2;6] C. [2; )  D. (1;6] Câu 3: Cho hàm số y ax b   có đồ thị là hình bên. Giá trị của a và b là:

A. 2 a  và 3 b  B. 3 2 a  và 2 b 

C. 3 a  và 3 b  D. 3 2 a  và 3 b 

Câu 4: Đường thẳng  2 5 :   d y x song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng

sau:

A. 2 9   y x B. 1 3 2   y x C. 2 1   y x D. 1 4 2   y x

Câu 5: Cho hàm số 4 8 4 2    x x y . Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng: A. 2   y B. 1   y C. 2   x D. 1   x Câu 6: Tìm m để parabol 

2 : 2   P y x x cắt đường thẳng :  d y m tại 2 điểm phân biệt.

A. 1 m  B. 0 m  C. 1 m  D. 2 m 

Câu 7: Tập xác định của hàm số 2 1 x y x

   là:

A.  \ 2  B.  \ 1  C.  \ 1   D.   \ 2  

Câu 8: Nghiệm của phương trình 2 1 2 3     x x x x là 1 2 , . x x Khi đó 1 2 . x x bằng:

A. -3 B. 3 C. 6 D. -6 Câu 9: Phương trình 2 6 2 0     x x m có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi A. –2 < m < 7 B. m > –2 C. m < 7 D. –7 < m < 2 Câu 10: Cho ABC , số các vectơ khác 0

 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tam giác bằng: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 11: Cho ba điểm A, B, C bất kỳ. Chọn phát biểu đúng

A. AB BC CA     

B. AB CB AC     

C. AB BC AC     

D. BA BC AC     

Câu 12: Trong mặt phẳng , Oxy nếu tam giác ABC có trọng tâm G(0; 0) và các đỉnh A(1; 3),

B (-3; 4) thì đỉnh C có tọa độ là :

A.   2;2 C B.   2; 7  C C.   2;0 C D.   2; 2  C

x

y

3

-2 O

Mã đề: 01

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 2

Câu 13. Trong mặt phẳng , Oxy cho các điểm       ; , ; ; A A B B C C A x y B x y và C x y . Tọa độ trọng

tâm G của tam giác ABC là:

A. ; 3 3

A B C A B C x x x y y y G          

. B. ; 3 2

A B C A B C x x x y y y G          

.

C. ; 3 3

A B C A B C x x x y y y G          

. D. ; 2 3

A B C A B C x x x y y y G          

.

Câu 14: Cặp vectơ nào sau đây vuông góc nhau?

A.   2; 1    a và   3;4   b . B.   7; 3    a và   3; 7    b .

C.   2; 3    a và   6;4   b . D.   3; 4    a và   3;4   b .

Câu 15: Trong mặt phẳng , Oxy cho hai điểm   1; 2  M và   3;4  N . Khoảng cách giữa hai

điểm M và N là:

A. 4 B. 6 C. 3 6 D. 2 13

Câu 16: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Khi đó tích vô hướng của hai vectơ .  AB AC bằng:

A.

2

2 a B. 2 a C. 2 a D.

2

2 a

B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: (1đ) Xác định Parabol 

2 :    P y ax bx c biết  P đi qua ba điểm       1 1 3 2 2 5 ; , ; , ; A B C  .

Câu 2: (2,75đ) a) Giải phương trình: 4 7 2 3 x x   

b) Giải phương trình:

2 2 3 2 3. 2 3

    

x x x x

c) Tìm m để phương trình 2 3 0    x x m có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa đẳng thức     2 2 1 2 2 1 1 1 14.     x x x x Câu 3: (2,25đ) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết (1;3), (2;0), ( 2;2)  A B C a) Tìm tọa độ các vectơ ; ; 

AB AC BC . b) Tìm tọa độ điểm D sao cho 3 2 .        AD AB AC BC c) Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông cân. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

………………..Hết………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo