
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10 –Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 90 phút; (20 câu trắc nghiệm- 4 bài tự luận)
TỰ LUẬN TRẮC NGHIỆM TỔNG
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. A.Phần Trắc nghiệm :5 điểm (Gồm 20 câu ,thời gian làm bài 40 phút) Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến ( ):"2 5 1" P x x với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng. A. (1). P B. (2). P C. ( 2). P D. (3). P
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 3 2 x x là
A. 3. x B. 3. x C. 3. x D. 3. x
Câu 3: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 2 . x x
A. 20. 3 B. 4. C. 6. D. 16. 3
Câu 4: Cho hàm số 2 ( ) 4 1 y f x x x .Khẳng định nào sau đây đúng .
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;2 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2; . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 .
Câu 5: Đường thẳng : d y ax b đi qua hai điểm ( 2;5), (1;2) A B .Tính . a b
A. 4. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Với ba điểm A, B , C bất kì thì AC AB BC
. B. Nếu I là trung điểm AB thì MI MA MB
với mọi điểm M . C. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD
. D. Nếu G là trọng tâm ABC thì 0 GA GB GC
.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm 2; 2 A ; 5; 4 B . Tìm tọa độ điểm C sao cho
gốc tọa độ O là trọng tâm của . ABC A. 3; 2 . C B. 3; 6 . C C. 3;6 . C D. 7;2 . C
Câu 8: Với giá trị nào của a thì phương trình 2 ( 1) 1 a x a vô nghiệm . A. 1; 1. a a B. 1. a C. 1. a D. 1. a
Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 2 . y x
A. 1;3 . B. 1;1 . C. 2;2 . D. 1; 1 .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (2; 5), ( 1;2) a b
. Tính . a b
A. 1;3 . B. 1; 7 . C. (3; 3). D. 1; 3 .
Câu 11: Cho các hàm số 2 3 2 ( ) y x x I , ( ) y x x II , 2 ( ) y x III , 4+2 ( ) y x IV
Trong các hàm số trên hàm số nào là hàm số chẵn. A. (III). B. (IV). C. (I). D. (II).
Câu 12: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Khi đó tích vô hướng của . BA BC
là
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
A.
2
. 2 a B.
2
2 a . C.
2 3 . 2
a D.
2 3 . 2
a
Câu 13: Cho hai tập hợp ( 5;4), 2;7 A B .Tập hợp A B có bao nhiêu phần tử là số nguyên.
A. 6. B. 7. C. 12. D. 5.
Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 1 0 x ?
A. 2
1 1 1 x x
. B. ( 1) 0 x x . C. 2 1 1 x x . D. 2 2 2 2 1 1 x x x .
Câu 15:Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
2 2 2 2 2 5 0 x x x x m có nghiệm . A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 16: Cho hình bình hành ABCD có cạnh 0 , 2, 45 . AB a AD a BAD Diện tích của hình bình hành ABCD là
A. 2. a B. 2 2 2. a C. 2 2 . a D. 2 2. a
Câu 17: Cho hàm số 2 y ax bx c có đồ thị như hình bên.Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 a , 0 b , 0 c . B. 0 a , 0 b , 0 c . C. 0 a , 0 b , 0 c . D. 0 a , 0 b , 0 c .
Câu 18: Cho phương trình 2 2 2 2 1 0 x m x m ( m là tham số).Gọi 0 m là giá trị của tham số m để
phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa hệ thức 1 2 1 2 6. x x x x Hỏi 0 m thuộc khoảng nào sau đây?
A. 1;2 . B. 1,3 . C. ( 1;0). D. 2;3 .
Câu 19:Cho hàm số bậc hai
2 f x ax bx c có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
x 1
f x
4
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2020;2020 để phương trình f x m có
hai nghiệm .
A. 2015 . B. 2017 . C. 2024 . D. 2016 .
Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có 3;4 A , 2;1 B , 1; 2 C . Cho ; M x y
trên đoạn thẳng BC sao cho 4 ABC ABM S S . Khi đó 2 2 x y bằng
A. 5
2 . B. 13
8 . C. 3
2 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.