Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk
QR

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk mã đề 101 gồm 03 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 60% số điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 40% số điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải tự luận mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề? A. Bạn có học chăm không? B. Buồn ngủ quá! C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam D. x^2 – 2 > 2x + 1. + Tìm các cạnh của một thửa ruộng hình chữ nhật. Biết chu vi 250m và khi tăng chiều rộng lên hai lần và giảm chiều dài xuống ba lần thì chu vi thửa ruộng không đổi. + Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn Toán – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút Họ và tên học sinh :.............................................................Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6.0đ)

Câu 1. Hệ phương trình 3 2 4 2 5 x y x y − =   + = 

có nghiệm là

A. (1;2) B. (2;1) C. ( 2;1) − D. (2; 1) − Câu 2. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. = AC BD B. = AD BC C. = BC DA D. = AB CD Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 Q − B. 2 R  C. 1

2 Z  D. 2 N 

Câu 4. Cho tập {a,b,c} A = , tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử? A. 4 B. 3 C. 2 D. 8 Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD có 3, 4 AB AD = = . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. AC BD = . B. 7 BD = . C. CD BC = . D. AC AB = .

Câu 6. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề? A. Bạn có học chăm không? B. Buồn ngủ quá! C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam D. 2 2 2 1 x x −  + Câu 7. Cho hình bình hành ABCDtâm O. Câu nào sau đây sai? A. DA BC = B. + = AB AD AC C. 0 + + + = OA OB OC OD D. BA BC BD + = Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm ( ) 1;4 A và ( ) 3;5 B . Tìm tọa độ vectơ ? AB

A. ( ) 4;9 AB = B. ( ) 2; 1 AB = − − C. ( ) 1;2 BA = D. ( ) 2;1 AB =

Câu 9. Cho , A B là hai tập hợp bất kì. Phần tô đen trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây? A. A B  B. \ B A C. A B  D. \ A B Câu 10. Cho hai tập hợp 2;4;6;9 và { } { 1;2;3 } ;4 A B = = . Tập hợp \ A B bằng tập hợp nào sau đây? A. { 2;4} B. 1;3; { 6;9} C. {1;3} D. {6;9}

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ ( ) 4;6 a = và ( ) 3; 7 = − b . Tính tích vô hướng .a b ?

A. . 43 ab = B. . 3 a b = C. . 30 ab = D. . 30 ab = − Câu 12. Cho tam giác ABC có 13 a m = , 14 b m = và 15 c m = . Tính diện tích tam giác ABC ? A. 2 84 S m = B. 2 90 S m = C. 2 76 S m = D. 2 80 S m = Câu 13. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. 3 3 y x x = + B. 3 1 y x = − C. 2 1 y x = D. 2 4 y x = +

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ ( ) 1;6 a = − và ( ) 5; 3 b = − . Tính a b + ?

A. 1 − B. 6 C. 5 D. 3 −

Câu 15. Hàm số 3 5 1 x y x

− = + có tập xác định là

A. ( ) D ; 1 = −− B. D R = C.  D \ 1 R = − D. ( ) D= 1; −+

Câu 16. Mệnh đề phủ đỉnh của mệnh đề 2 : 2 0 x R x x  + +  là mệnh đề: A. 2 : 2 0 x R x x  + +  B. 2 : 2 0 x R x x  + +  C. 2 : 2 0 x R x x  + +  D. 2 : 2 0 x R x x  + +  Câu 17. Cho tam giác ABC , có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh , , A B C ? A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ ( ) 1;1 a = − và ( ) 2;0 b = . Tính cosin của góc giữa hai

vectơ a và b

Mã đề 101

2/7 - Mã đề 101

A. ( )

1 cos , 2 a b = B. ( ) 1 cos ,

2 a b = C. ( ) 2 cos , 2 a b = − D. ( ) 1 cos ,

2 2 a b = −

Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có ( ) 1;2 A − , ( ) 3;2 B và ( ) 4;5 B . Tọa độ trọng

tâm G của tam giác ABC là:

A. ( ) 2;3 G − B. 8 1 ; 3 3 G     

C. ( ) 2;3 G D. 8;3 3 G     

Câu 20. Cho hàm số 2 2 1 0 ( )

2 0

x khi x f x

x khi x

−   =  +  

. Chọn khẳng định đúng

A. (0) 1 f = − B. (1) 3 f = C. ( 1) 3 f − = − D. (1) 1 f =

Câu 21. Cho ( ) ; 1 A m m = + ; ( ) 1;4 B = . Tìm m để A B  

A. (0;4] m B.   0;4 m C. (0;4) m D. [0;4) m

Câu 22. Tập hợp   2 5 4 0 R x X x x = − + =  có bao nhiêu phần tử?

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 23. Đường thẳng y ax b = + đi qua hai điểm ( ) 1; 2 A −− và ( ) 2;1 B . Tính 2 P a b = +

A. 3 P = B. 0 P = C. 1 P = D. 2 P = Câu 24. Điều kiện xác định của phương trình 1 3 x x −= + là A. 1 x  B. 3 x − C. 1 x  D. 3 x − Câu 25. Cho tập hợp   2;3;5 X = và   0;1;4 Y = . Tính X Y  kết quả là

A. X Y  = B. 0;2;4;5} X Y  = C. 1;2;3;4;5} X Y  = D. 0;1;2;3;4;5} X Y  =

Câu 26. Cho tam giác ABC có 8 a = , 3 c = và góc 60 B = . Tính độ dài cạnh b ? A. 7 B. 61 C. 49 D. 97 Câu 27. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm ( ) 1;2 M và ( ) 3;5 N − . Tính độ dài đoạn thẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo