Quảng cáo
Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 10 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 10 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Ba ngày 05 tháng 01 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 giai đoạn cuối học kì 1 (HKI / HK1) năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 10 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 03 trang với 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 7,0 điểm, phần tự luận chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán 10 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Khẳng định nào sau đây về hàm số y = 5x + 4 là sai? A. Hàm số đồng biến trên R. B. Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (-4/5;0). C. Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0;4). D. Hàm số nghịch biến trên R. + Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Khẳng định nào sau đây đúng? + Đồ thị hàm số y = ax^2 + bx + c có dạng như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Xem trước nội dung

Trang 1/3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề "5 1"  là A. "5 1"  . B. "5 1"  . C. "5 1"  . D. "5 1"  . Câu 2: Tập { 1 2} A x x      bằng tập nào trong các tập sau?

A. 1;2      . B.  1;2  . C. 1;2. D.   1;2 .

Câu 3: Cho hai tập hợp   1;2;3 M  và   0;2;4 N  . Tập hợp M N  có bao nhiêu phần tử?

A. 5. B. 6. C. 4 . D. 2.

Câu 4: Cho hai tập hợp   0;1;2 A  ,   | 1 5 B n n      . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  2 A B   . B. A B  . C.   1;2 A B   . D.  3 A B   .

Câu 5: Cho    ; 3 5;2 A     . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  5; 3 A    . B.  ; 5 A  . C.   ;2 A  . D.   3;2 A  .

Câu 6: Tập xác định của hàm số 2 6

2 x y

x x  

là

A.   \ 0;2;6  . B.  \ 6  . C.   \ 0;2  . D.   \ 0;2  .

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 3 y x x   . B. 2 2 y x x   . C. 3 y x  . D. 2 y x  .

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 3 x x x      là A. 1 x . B. 2 x  . C. 3 x  . D. 3 x  . Câu 9: Cho tam giác ABC đều cạnh a , mệnh đề nào sau đây sai?

A. AB AC   

. B. AC a  . C. AB AC   

. D. BC a  

.

Câu 10: Cho ba điểm , , A B C . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB BC AC     

. B. AB BC AC     

. C. AB BC AC   . D. AB BC AC   .

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD . Tổng AB AC AD     

bằng

A. AC



. B. 2AC



. C. 3AC



. D. 5AC



. Câu 12: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi

A. IA IB  . B. IA IB AB     

. C. 0 IA IB     

. D. IA IB   

. Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( 2;3) A  , (1; 6) B  . Khi đó

A.   3;9 AB 



. B.   1; 3 AB 



. C.   3; 9 AB   

. D.   1; 9 AB 



.

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm   1;2 A ,   3; 0 B . Điểm I là trung điểm của đoạn AB ,

khi đó

A.   2; I . B.   1; I . C.   2; I . D.   4;2 I .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/3

Câu 15: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AM AB AC     

. B. 2 3 AM AB AC     

.

C. 1 ( ) 2 AM AB AC     

. D. 1 ( ) 3 AM AB AC     

.

Câu 16: Khẳng định nào sau đây về hàm số 5 4 y x   là sai? A. Hàm số đồng biến trên .

B. Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm 4 ;0 5

          

.

C. Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm   0;4 .

D. Hàm số nghịch biến trên .

Câu 17: Cặp số   ; x y nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2 3 5 x y   ?

A.  

5 ; ; 0 2 x y

         

. B.     ; 1; 1 x y   . C.  

5 ; 0; 3 x y

         

. D.     ; 2; 3 x y   .

Câu 18: Phương trình x x  có bao nhiêu nghiệm?

A. 0 . B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 19: Phương trình   2 6 8 3 0 x x x     có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2. C. 0 . D. 3 . Câu 20: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 9 y mx   nghịch biến trên  là

A.  ;0  . B.  0;    . C.   0;. D.   ;0  .

Câu 21: Tọa độ đỉnh I của parabol 2 2 8 y x x    là

A.   1;11 I  . B.   1; 7 I . C.   2;8 I . D.   2; 16 I  .

Câu 22: Đồ thị hàm số 2 y ax bx c    có dạng như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 2 2 5 y x x    . B. 2 4 5 y x x    . C. 2 4 5 y x x    . D. 2 4 5 y x x    .

Câu 23: Cho   ; A m  ,   0; B  . Điều kiện cần và đủ để A B   là

A. 0 m  . B. 0 m  . C. 0 m  . D. 0 m  .

Câu 24: Phương trình 2 3 1 x   tương đương với phương trình nào dưới đây?

A.   5 2 3 5 x x x     . B.  

2 2 3 1 x   .

C. 2 3 1 x   . D. 3 2 3 1 3 x x x       .

Câu 25: Cho hệ phương trình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo