Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2020 - 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu
QR

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2020 - 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 31 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng dạy và học môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu mã đề 125 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 06 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 04 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 125, 209, 357, 483. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu : + Tại một công trình xây dựng có ba tổ công nhân cùng làm các chậu hoa giống nhau. Số chậu của tổ (I) làm trong 1 giờ ít hơn tổng số chậu của tổ (II) và tổ (III) làm trong 1 giờ là 5 chậu. Tổng số chậu của tổ (I) làm trong 4 giờ và tổ (II) làm trong 3 giờ nhiều hơn số chậu của tổ (III) làm trong 5 giờ là 30 chậu. Số chậu của tổ (I) làm trong 2 giờ cộng với số chậu của tổ (II) làm trong 5 giờ và số chậu của tổ (III) làm trong 3 giờ là 76 chậu. Biết rằng số chậu của mỗi tổ làm trong 1 giờ là không đổi. Hỏi trong 1 giờ tổ (I) làm được bao nhiêu chậu? + Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của cạnh AB. Tìm điểm M thỏa mãn đẳng thức MA + MB + 2MC = 0. A. M là trung điểm của IA. B. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM = 2MC. C. M là trung điểm của BC. D. M là trung điểm của IC. + Cho parabol (P): y = x2 – 4x + 3 và đường thẳng d: y = mx + 3. Biết rằng có hai giá trị của m là m1, m2 để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 9/2. Tính giá trị biểu thức P = m1^2 + m2^2.

Xem trước nội dung

SỞ GDKHCN BẠC LIÊU

ĐỀ CHÍNH THỨC

TOANMATH.com

Đề thi gồm có 03 trang

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn kiểm tra: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 125

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . .

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1. Tại một công trình xây dựng có ba tổ công nhân cùng làm các chậu hoa giống nhau. Số chậu của tổ (I) làm trong 1 giờ ít hơn tổng số chậu của tổ (II) và tổ (III) làm trong 1 giờ là 5 chậu. Tổng số chậu của tổ (I) làm trong 4 giờ và tổ (II) làm trong 3 giờ nhiều hơn số chậu của tổ (III) làm trong 5 giờ là 30 chậu. Số chậu của tổ (I) làm trong 2 giờ cộng với số chậu của tổ (II) làm trong 5 giờ và số chậu của tổ (III) làm trong 3 giờ là 76 chậu. Biết rằng số chậu của mỗi tổ làm trong 1 giờ là không đổi. Hỏi trong 1 giờ tổ (I) làm được bao nhiêu chậu?

A. 6. B. 8. C. 9. D. 7.

Câu 2. Cho mệnh đề: “ x , 2 3 5 0 x x    ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

A. x , 2 3 5 0 x x    . B. x , 2 3 5 0 x x    .

C. x , 2 3 5 0 x x    . D. x , 2 3 5 0 x x    .

Câu 3. Parabol 2 y ax bx c    có đỉnh   2; 5 I  và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 . Khi đó

tích abc bằng:

A. 6. B. 3. C. 3 . D. 6 .

Câu 4. Cho hàm số  

 

2 khi ;0 1

1 khi 0;

x x y

x x

   

    

. Tính  4 f , ta được kết quả:

A. 7. B. 5 . C. 2

3 . D. 15.

Câu 5. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3. Gọi I là trung điểm của cạnh AC. Tích vô hướng . BI BC 

có giá trị bằng:

A. 9 3

4  . B. 9 3

4 . C. 27

4 . D. 0 .

Câu 6. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, với   1;2 A và   2;3 I  . Tìm tọa độ của điểm B.

A.   5;4 B  . B.   4; 5 B  . C. 1 5 ; 2 2 B        

. D.   5; 4 B  .

Câu 7. Giao điểm của parabol 

2 : 3 2 P y x x    và đường thẳng : 2 2 d y x   là các điểm có tọa

độ:

A.    2;2 ; 0; 2  . B.    1;0 ; 4;6 . C.    0; 2 ; 4;6  . D.    1;0 ; 2;2 .

Câu 8. Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 2 2 y x x    . B. 2 2 1 y x x   . C. 2 2 1 y x x   . D. 2 2 1 y x x   .

Câu 9. Trên một miếng đất, ông A dự định xây một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Một cạnh của mảnh vườn được xây tường, ông A dùng 100m dây rào để rào ba cạnh còn lại. Hỏi diện tích lớn nhất của mảnh vườn là bao nhiêu?

A. 1350 2 m . B. 1250 2 m . C. 625 2 m . D. 1150 2 m .

Câu 10. Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của cạnh AB. Tìm điểm M thỏa mãn đẳng thức

2 0 MA MB MC       

.

A. M là trung điểm của IA. B. M là điểm trên cạnh IC sao cho 2 IM MC  .

C. M là trung điểm của BC. D. M là trung điểm của IC.

Câu 11. Giải hệ phương trình

1

2 4

2 2

x y z

x y z

x y z

            

, ta được nghiệm là:

A.     ; ; 1;1;1 x y z  . B.     ; ; 1;1; 1 x y z   .

C.     ; ; 1; 1;1 x y z   . D.     ; ; 2;1;1 x y z  .

Câu 12. Điều kiện xác định của phương trình 2 3 2 2 x x x     là:

A. 2 x  . B. 3 x  . C. 3 x  . D. 2 x  .

Câu 13. Phần bù của nửa khoảng   2;1  trong  là:

A.     ; 2 1;   . B.   ; 2  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo