Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau
QR

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau mã đề 134 gồm có 02 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu (4,0 điểm), phần tự luận gồm 05 câu (6,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức vào thứ Năm ngày 24 tháng 12 năm 2020, đề thi có đáp án mã đề 134, 215, 315, 418. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Bạn có thường đi du lịch vào kì nghỉ hè không? B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. 2 là số nguyên tố chẵn. D. Một năm có 12 tháng. + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;4); B(-3;2); C(5;1). a. Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC. b. Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. + Cho tam giác ABC. Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB = 4MC. Khi đó?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 134

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 20 câu) (Đề có 2 trang)

A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1: Đồ thị hàm số 2 2 3 y x x = − − có trục đối xứng là A. 1 x = B. 3 x = C. 1 y = − D. y 1 =

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. BA BC BD     

. B. AB AC AD     

. C. CB CD CA     

. D. DA DC DB     

. Câu 3: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ? A. Bạn có thường đi du lịch vào kì nghỉ hè không? B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. 2 là số nguyên tố chẵn. D. Một năm có 12 tháng. Câu 4: Tìm tọa độ đỉnh của Parabol 2 2 4   y x x .

A.   1; 2  I . B.   2;1  I . C.   0;2 I . D.   2;0 I .

Câu 5: Cho   2;3;6;7 A  ,   3;6;8 B  . Tập hợp  A B bằng

A.   3;6;8 B.   3;6 C.   2;3;6;7;8 D.   2;7

Câu 6: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 2 0 x R x mx      ” là

A. “ 2 , 2 0 x R x mx      ” B. “ 2 , 2 0 x R x mx      ”

C. “ 2 , 2 0 x R x mx      ” D. “ 2 , 2 0 x R x mx      ” Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 2 3 y x = − . B. 5 2 x y = + . C. 4 2 3 2 y x x = − + . D. 3 2 y x x = − .

Câu 8: Cho hàm số ( )

2 3 khi 0

2 5 khi 0

x x x y f x x x

− + ≤ = = − > 

.

Khi đó, ( 3) − f bằng A. 18 − B. 0 C. 17 D. 6 Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho (1;3), (2; 5). A B − Tìm tọa độ của vectơ AB . A. ( ) 1; 8 AB = − 

. B. ( ) 3; 2 AB = − 

. C. ( ) 1;8 AB = − 

. D. ( ) 2; 15 AB = − 

.

Câu 10: Cho hai điểm ( ) 1;0 A và ( ) 0; 2 B − .Tọa độ điểm D sao cho 3 AD AB = −  

là

A. ( ) 0;4 . B. ( ) 4; 6 − . C. ( ) 4;6 . D. ( ) 2;0 .

Câu 11: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 2 4 9 1 x x x    . A. { } 2;4 S = . B. { } 2 S = . C. { } 1 S = − . D. { } 4 S = .

Câu 12: Tìm nghiệm của hệ phương trình

2 2z 3 0

3 8 0

3 2 1 0

x y

x y z

x y z

+ − − =  − + − =   + − + = 

A. ( ) ( ) ; ;z 1; 3; 2 x y = − − B. ( ) ( ) ; ; 1;3;2 x y z = − C. ( ) ( ) ; ; 1;3; 2 x y z = − − D. ( ) ( ) ; ; 1; 3;2 x y z = −

Câu 13: Tập xác định của hàm số 2x 1 2 y x + = + là

Mã đề 134

Trang 2/2 - Mã đề 134

A.  B. { } \ 2 −  C. { } \ 2  D. ( ) 2; − +∞

Câu 14: Giá trị của cos60 sin30 ° ° + bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 3 2 . C. 3 3 . D. 3 .

Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình 2 3 x x x    là

A.    ;2 \ 3 .   B.    ;2 \ 3 .     C.  ;2 .  D.   D \ 3 .   

Câu 16: Cho hai điểm ( ) 1;0 A và ( ) 3; 2 B − . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 2; 1 − . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 2; 2 − . Câu 17: Cho tập hợp { } E x | 3 x 2 = ∈ −< ≤  . Tập hợp E là

A. { } E 2; 1;0;1;2 = − − B. { } E 3; 2; 1;0;1;2 = − − − . C. ( ) E 3;2 = − . D. ( ] E 3;2 = − .

Câu 18: Cho tam giác ABC. Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB = 4MC. Khi đó:

A. 4 1 5 5 AM AB AC = +   

. B. 1 4 5 5 AM AB AC = +   

.

C. 4 1 5 5 AM AB AC = −   

. D. 4 5 AM AB AC = −   

.

Câu 19: Đồ thị hình bên là của hàm số: A. = − − − 2 2 1 y x x B. = − + − 2 2 3 1 y x x

C. = + − 2 2 8 1 y x x D. = − − 2 2 4 1 y x x Câu 20: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G . Khi đó:

A. 2 3 GA AM = −  

. B. 2 3 GA GM =  

. C. 1 2 GA AM =  

. D. 2 GA GM =  

.

B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Cho [ ) 5;2 A = − ; ( ) 0; B = +∞.

Tìm ; A B A B ∪ ∩ và biểu diễn kết quả trên trục số.

Câu 22: (1.5 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 2 3 y x x = − − + .

Câu 23: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với ( ) ( ) ( ) 2;4 ; 3;2 ; 5;1 A B C − .

a. Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC . b. Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Câu 24: (0.5 điểm) Cho 3 sin 5 α = , với α < < 0 0 0 90 . Tính cos ,tan α α

Câu 25: (1.5 điểm) Giải phương trình

a. 2 2 11 6 4 x x x − + = −

b. + + 22 = 3 + 2 2 2 1 1 2 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo