Quảng cáo
Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ I môn Toán 10
QR

Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ I môn Toán 10

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 48 trang được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức (Facebook: Giang Sơn) tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ I môn Toán 10, giúp học sinh ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 10 tại trường. Các đề thi được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm, mỗi đề gồm 50 câu, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút. Trích dẫn tài liệu tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ I môn Toán 10: + Tìm mệnh đề đúng đối với phương trình √x(x – 1) + √x(x + 2) = 2√x^2. A. Tập xác định của phương trình là [1;+vc). B. Phương trình có tổng các nghiệm bằng 1,125. C. Phương trình đã cho tương đương phương trình √x(10x – 9) = 0. D. Phương trình tồn tại nghiệm không vượt quá – 2. [ads] + Biết rằng phương trình 2x^2 + 2xsina = 2x + cosa^2 luôn có nghiệm với mọi giá trị của a. Ký hiệu P, Q tương ứng là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của tổng bình phương hai nghiệm. Tính 3P + 2Q. + Cho hình vuông ABCD, các điểm E, F, G, H theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ADC, DCB, ABC, ABD. Ký hiệu d1, d2, d3, d4 tương ứng là các đường thẳng đi qua E và vuông góc với BD, đi qua F và vuông góc với AC, đi qua G và vuông góc với BD, đi qua H và vuông góc với AC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA^2 + MB^2 + MC^2 – 3MD^2 = -4a^2/3 là đường thẳng nào sau đây?

Xem trước nội dung

Created by Giang Sơn; gacma1431988@gmail.com 1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 10

BÀI TOÁN TRĂM TRÂU TRĂM CỎ

TRÂU ĐỨNG ĂN NĂM

TRÂU NẰM ĂN BA

LỤ KHỤ TRÂU GIÀ

BA TRÂU MỘT BÓ

CREATED BY GIANG SƠN

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 12/2019

_____________________________________________________________________________________________________________

Created by Giang Sơn; gacma1431988@gmail.com 2

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1]

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề.

________________________________________________

Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên miền (1;3) ?

A. 2 3 2 y x x    B. 3 y x  C. 2 x y x  

D. 2 6 y x x   .

Câu 2. Tính tan , là góc giữa hai vector     1;3 , 4;2 a b    

.

A. 3 B. 1 C. 2 2

D. 3 2

Câu 3. Parabol 2 6 2 y x x    tiếp xúc với đường thẳng 2 y x m   tại điểm A (a;b). Tính M = a + b.

A. M = 7 B. M = – 5 C. M = 3 D. M = – 2

Câu 4. Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB. Tính

2 . F MA MA AB    

.

A. F = 7 B. F = 2 C. F = 1 D. F = 0

Câu 5. Phương trình  

2 2 2 2 3 3 x x    có hai nghiệm a, b. Tính tổng các lũy thừa bậc 5 của a và b.

A. – 175932 B. – 20000 C. 126454 D. 100

Câu 6. Parabol 2 5 6 y x x    cắt trục hoành tại hai điểm A, B. Độ dài đoạn thẳng AB có giá trị là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 7. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính giá trị biểu thức 2 . AB AC M a 



.

A. M = 1 B. M = 0,5 C. M = 2 D. M = 3 2

Câu 8. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn hệ thức 2 2 3 MA MB MC MA MB MC           

.

Tập hợp điểm M có dạng như thế nào ?

A. Một đường tròn B. Một điểm.

C. Một đường thẳng. D. Một đường elip.

Câu 9. Cho tập hợp A = {a;b;c;d;e}. Tập hợp A có bao nhiêu tập con ?

A. 12 B. 16 C. 32 D. 20

Câu 10. Phương trình   2 2 2 1 3 0 x m x m m      có tổng hai nghiệm là S và tích hai nghiệm là P. Giả sử hệ

thức liên hệ giữa S, P không phụ thuộc có dạng  4P f S  ,  f S là hàm theo S, hệ số nguyên. Tính tổng các

hệ số của  f S .

A. – 7 B. – 9 C. – 1 D. 2

Câu 11. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn đẳng thức 0 MA MB MC       

. Tìm mệnh đề đúng.

A. M là trọng tâm tam giác ABC. B. M là trung điểm của AC.

C. ABCM là hình bình hành. D. ACBM là hình bình hành.

Câu 12. Hệ phương trình 2 1,

2 1.

x y m

x y m

        

có nghiệm duy nhất (x;y). Tìm giá trị nhỏ nhất của S = x2 + y2.

A. 4 B. 0,5 C. 2 D. 1

Câu 13. Tìm điều kiện của m sao cho   2 2 5 2 , 1;0 x x m x     .

Created by Giang Sơn; gacma1431988@gmail.com 3

A. 2 m  B. 2 9 m   C. 9 m  D. 9 8 m 

Câu 14. Tìm điều kiện tham số m để phương trình 2 6 2 x x m    có bốn nghiệm thực phân biệt.

A. – 7 < m < 2 B. – 8 < m < 2 C. – 3 < m < 0 D. 1 < m < 2

Câu 15. Trong hệ trục tọa độ Oxy lấy hai điểm A (– 1;0), B (1;0), C (0;1). Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Tam giác ABC vuông cân.

B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm cạnh BC.

C. Tồn tại điểm M sao cho MA = MB = MC = 1,5.

D. . 0 CACB 



.

Câu 16. Tập xác định của hàm số

2 5 2 2017

5 6

x y

x x

  

  

là nửa khoảng (a;b]. Tính Q = a + 2b.

A. Q = 8 B. Q = 7 C. Q = 10 D. Q = 2

Câu 17. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 9;9) để phương trình 5 1 4 2 x x m x

  

có hai

nghiệm trái dấu ?

A. 8 giá trị. B. 9 giá trị. C. 6 giá trị. D. 7 giá trị.

Câu 18. Điểm B đối xứng với A (2;– 4) qua đường thẳng d: x – 3y – 6 = 0. Tính độ dài đoạn thẳng OB, với O là

gốc tọa độ.

A. OB = 1 B. OB = 5

2

C. OB = 2 D. OB = 2

5

Câu 19. Hệ phương trình 1,

.

x my

mx y m

      

có nghiệm duy nhất (x;y). Tính Z = x2 + y2.

A. Z = 3 B. Z = 9 C. Z = 1 D. Z = 4

Câu 20. Phương trình |2x + 3| = |x – 6| có hai nghiệm a, b. Thiết lập phương trình bậc hai ẩn t có các nghiệm

tương ứng là a + b và ab.

A. 2 72 0 t t   B. 2 8 9 0 t t    C. 2 72 0 t t   D. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo